Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm học 2019  2020 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm học 2019 2020 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm đánh giá tổng kết chất lượng dạy và học môn Toán lớp 7 của giáo viên và học sinh tại các trường THCS tại tỉnh Quảng Nam, ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán 7 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam gồm có hai mã đề: mã đề A và mã đề B; đề gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 05 điểm, phần tự luận chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 7 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Một nhóm học sinh lớp 7A góp tiền ủng hộ cho các bạn có hoàn cảnh khó khăn do dịch Covid-19 gây ra. Số tiền đóng góp của mỗi học sinh trong nhóm được ghi ở bảng thống kê sau (đơn vị là nghìn đồng). 10 12 12 10 12 12 12 15 10 15 10 14 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”. b) Tính số trung bình cộng. [ads] + Cho tam giác ABC cân tại A, có đường trung tuyến AM. Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB (E thuộc AB) và vẽ đường thẳng MF vuông góc với AC (F thuộc AC). a) Chứng minh tam giác BME = tam giác CMF. b) Chứng minh AE = AF. c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng (AG + BC)/2 > BG. + Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác? A. 4cm; 3cm; 6cm. B. 3cm; 4cm; 5cm. C. 1cm; 5cm; 7cm. D. 5cm; 6cm; 8cm.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

B H C

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.

Câu 1: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 2x; 3y; x + 5y; x – y ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AB bằng A. 8cm. B. 2cm. C. 34 cm. D. 4cm.

Câu 3: Phần hệ số của đơn thức 1

4 x2y là

A. 1

4 . B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy3 ?

A. 2xy3. B. 3(xy)3. C. 3x3y. D. 2x2y3.

Câu 5: Tam giác DEF cân tại D có . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 6: Bậc của đơn thức 3x5y là

A. 3. B. 8. C. 5. D. 6.

Câu 7: Bậc của đa thức –10x7 + y8 là A. 7. B. 8. C. 15. D. 10.

Câu 8: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác ?

A. 3cm; 4cm; 5cm. B. 3cm; 5cm; 9cm. C. 4cm; 4cm; 7cm. D. 3cm; 5cm; 7cm.

Câu 9: Giá trị của biểu thức 2 – 3x2 tại x = –1 bằng

A. –1. B. 5. C. 0. D. –2.

Câu 10: Tam giác ABC là tam giác đều thì kết luận nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 11: Tích của hai đơn thức –2xy và x bằng A. –x2y. B. –3x2y. C. –2x2y. D. –2y.

Câu 12: Cho hình vẽ bên. Biết rằng AC < AB, AH ] CB.

Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ? A. HB < HC. B. HB > HC. C. AC < HC. D. HB > AB.

# 0 F 50 <

× 0 A 30 . < × 0 A 90 . < × 0 A 60 . < × 0 A 45 . <

× 0 E 40 . < × 0 E 50 . < × 0 E 90 . < × 0 E 65 . <

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 13: Đa thức nào sau đây có nghiệm x = 2 ? A. 2x – 2. B. x + 2. C. x – 2. D. 2x + 2.

Câu 14: Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. B. C. D.

Câu 15: Cho đa thức M(x) = 2x3 – 5x2 + 6x + 14. Hệ số cao nhất của M(x) là A. 6. B. – 5. C. 2. D. 14.

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).

Bài 1: (1,25 điểm).

Một nhóm học sinh lớp 7A góp tiền ủng hộ cho các bạn có hoàn cảnh khó khăn do dịch

Covid-19 gây ra. Số tiền đóng góp của mỗi học sinh trong nhóm được ghi ở bảng thống kê sau

(đơn vị là nghìn đồng).

10 12 12 10 12 12

12 15 10 15 10 14

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “tần số”.

b) Tính số trung bình cộng.

Bài 2: (1,25 điểm).

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức P(x) = 4x2 – 3 + x3 – 2x theo lũy thừa giảm của biến.

b) Thu gọn đa thức Q = 2x2y – xy – x2y + xy + 1.

Bài 3: (2,5 điểm).

Cho tam giác ABC cân tại A, có đường trung tuyến AM. Từ điểm M vẽ đường thẳng ME

vuông góc với AB∋ ( E AB ⊆ và vẽ đường thẳng MF vuông góc với AC∋ ( F AC ⊆ .

a) Chứng minh ΧBME = ΧCMF.

b) Chứng minh AE = AF.

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh rằng AG BC BG 2 ∗ = .

--------------- Hết ---------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: ........................................................; Số báo danh: ...........................

× × A C. ; × × A B. ; × × B C. ; × × C B. ;

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

C K B

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I/ TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.

Câu 1: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 3x; 2y; x – 4y; x + y ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng A. 3cm. B. 1cm. C. 9cm. D. 41cm.

Câu 3: Phần hệ số của đơn thức 1

3 xy2 là

A. 3. B. 1. C. 1

3 . D. 2.

Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x3y ? A. 2(xy)3. B. 3x3y. C. 2xy3. D. 3x3y2.

Câu 5: Tam giác MNP cân tại M có . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. B. C. D.

Câu 6: Bậc của đơn thức 6x4y là A. 10. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 7: Bậc của đa thức – 11x8 + y9 là A. 8. B. 11. C. 17. D. 9.

Câu 8: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo