Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Đồng Đen - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Đồng Đen - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học kì 2 môn Toán 7 năm học 2019 – 2020 trường THCS Đồng Đen, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2019 – 2020 trường THCS Đồng Đen – TP HCM : + Một cái cây bị gió bão quật gãy như hình vẽ. Biết chiều cao từ gốc cây đến chỗ bị gãy là 3mét, khoảng cách từ gốc đến phần ngọn đổ xuống đất là 4mét. Hãy tính chiều cao của cây đó lúc trước khi gãy? + Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm, BD là đường phân giác của góc B (D AC). Từ D vẽ DE BC (E BC). a) Tính BC b) Chứng minh DA = DE c) Tia ED cắt tia BA tại I. Chứng minh DIA DCE. + Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của 30 em học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: 3 6 8 4 8 10 6 7 6 9 6 8 9 6 10 9 9 8 4 8 8 7 9 7 8 7 6 7 5 10 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số của dấu hiệu. c) Tính điểm trung bình bài kiểm tra môn toán học kỳ 2 của 30 em học sinh nêu trên.

Xem trước nội dung

UBNDHUYỆN BÌNH CHÁNH ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 7 Ngày kiểm tra: ngày 17 tháng 6 năm 2020 Thời gian làm bài bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra có 02 trang)

Bài 1. (2 điểm) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của 30 em học sinh lớp 7A được ghi

lại trong bảng sau:

3 6 8 4 8 10 6 7 6 9

6 8 9 6 10 9 9 8 4 8

8 7 9 7 8 7 6 7 5 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình bài kiểm tra môn toán học kỳ 2 của 30 em học sinh nêu

trên.

Bài 2. (2điểm) Thu gọn, tìm bậc của các đơn đơn thức sau:

a)    3 2 6 . 2 xy x yz

b)  

2 3 4 3 1 . 5 5 x y x yz 

Bài 3. (1,5 điểm)Cho hai đa thức.

3 2 ( ) 4 5 3 P x x x x    

3 2 Q( ) 4 2 7 x x x x    

a) Tính ( ) ( ) P x Q x 

b) Tính ( ) ( ) P x Q x 

Bài 4. (1điểm)Tìm nghiệm của các đa thức sau:

G( ) 4 7 ( 14) x x x    

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 5. (1điểm)Một cái cây bị gió bão quật gãy như hình vẽ. Biết chiều cao từ gốc cây

đến chỗ bị gãy là 3mét, khoảng cách từ gốc đến phần ngọn đổ xuống đất là 4mét. Hãy

tính chiều cao của cây đó lúc trước khi gãy?

Bài 6. (2,5 điểm) Cho ABC  vuông tại A,có AB = 3cm, AC = 4cm, BD là đường phân giác

của góc B (D AC)  . Từ D vẽ DE BC (E BC)   .

a) Tính BC

b) Chứng minh DA = DE

c) Tia ED cắt tia BA tại I. Chứng minh   DIA DCE 

……………… HẾT ………………

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: …………..

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂMHKII

MÔN: TOÁN 7. ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI NỘI DUNG ĐIỂM

1

a

b

C

a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của 30

em học sinh lớp 7A

b) Bảng tần số của dấu hiệu :

Điể

m

3 4 5 6 7 8 9 10

Tầ

n

số

1 2 1 6 5 7 5 3

N=

30

c) 3.1 4.2 5.1 6.6 7.5 8.7 9.5 10.3 X 7,3 30         

0,5

1,0

0,5

2

a.

b.

Tính đúng

Bậc của đơn thức là: 8

Tính đúng

Bậc của đơn thức là: 20

0,75

0,25

0,75

0,25

3

a.

b.

Tính đúng P(x)+Q(x) = 4 3  x Sai 1 hạng tử kết quả Tính đúng P(x)-Q(x) = 10 7 8 2 2 3    x x x Sai 1 hạng tử kết quả -0,25

0,75

-0,25 0,75

-0,25

4 Q(x) = 0

4x – 7 – (x + 14) = 0

4x – 7 – x – 14 = 0

3x = 21

0,25

0,25

x = 3

Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x)

0,25

0,25

5 Áp dụng định lý Pi-ta-go trong tam giác OMNvuông O,

ta có :

2 2 2 2 2 MN OM ON 3 4 25     

MN 25 5   

Vậy chiều cao cây lúc chưa gãy là :3 + 5 = 8m

0,5

0,5

6

a) Tính BC: có BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

BC = 5 (cm)

b) Chứng minh DA DE 

Xét DAB  vuông tại A và DEB  vuông tại E, ta có:

BD (cạnh chung)

  1 2 B B  (vì BD là đường phân giác của góc B)

DAB DEB(ch gn)   

DA DE   (2 cạnh tương ứng)

c)

Xét ADI  và EDC  , ta có:

  o IAD CED 90  

AD ED  (cmt)

  ADI EDC  (2 góc đối đỉnh)

ADI EDC   (g-c-g)

Suy ra   DIA DCE  (hai góc tương ứng)

0,75

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

(Học sinh có cách giải khác đúng giáo viên căn cứ thang điểm,cho điểm tối đa)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo