Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Bình Đông - TP HCM
QR

Đề thi HK2 Toán 7 năm 2019 - 2020 trường THCS Bình Đông - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. sưu tầm và chia sẻ đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán 7 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình Đông, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 7 năm 2019 – 2020 trường THCS Bình Đông – TP HCM: + Điểm kiểm tra HK1 môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau: 3 5 6 7 8 9 10 9 8 5 4 7 5 5 8 10 9 9 8 7 4 3 3 5 9 10 4 5 7 9 Có bao nhiêu học sinh làm bài dưới trung bình? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp? + Tính chiều cao AB của bức tường trong hình vẽ bên biết chiều dài thang AC = 4 mét và khoảng cách từ chân cầu thang đến bức tường BC = 2,5 mét. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). + Cho tam giác ABC cân tại A (Â < 900). Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh ∆BEC = ∆CFB. b) Chứng minh ∆AHF = ∆AHE. c) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng A, H, M thẳng hàng.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8

TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,0 điểm) Cho đơn thức    3 2 2 9 . 3 A x y xy  

a) Thu gọn đơn thức A

b) Tìm hệ số và bậc của đơn thức A.

Bài 2: (1,5 điểm) Cho thức

5 3 3 ( ) 4 2 3 5 3 7 f x x x x x      

a) Thu gọn đa thức f(x)

b) Tính giá trị của f(x) tại x = − 1

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức

4 3 2

4 2 ( ) 5 7 2 3

( ) 5 7 10

P x x x x

Q x x x

   

  

a) Tính P(x) + Q(x) và P(x) − Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = x2 − 25

Bài 4: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra HK1 môn Toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại ở bảng sau:

3 5 6 7 8 9 10 9 8 5

4 7 5 5 8 10 9 9 8 7

4 3 3 5 9 10 4 5 7 9

Có bao nhiêu học sinh làm bài dưới trung bình? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với cả lớp?

Bài 5: (1,0 điểm) Tính chiều cao AB của bức tường trong hình vẽ bên biết chiều dài thang AC = 4 mét và khoảng cách từ chân cầu thang đến bức tường BC = 2,5 mét.

(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 6: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (Â < 900). Hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh ∆BEC = ∆CFB

b) Chứng minh ∆AHF = ∆AHE

c) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng A, H, M thẳng hàng.

---- HẾT ---- Ký duyệt đề

PHT Tổ trưởng Giáo viên soạn

Nguyễn Tuấn Minh Phan Văn Dũng Nguyễn Thanh Quyên

A

B

C

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN –LỚP 7 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

1a

  

   

3 2 2

3 2 2

4 4

9 . 3

9.3 . .

27

A x y xy

x x y y

x y

 





0,5

0,5

1b

Hệ số: -27

Bậc: 8

0,5

0,5

2a

5 3 3

5 ( ) 4 2 3 5 3 7

4 5 5

f x x x x x

x x

     

  

1,0

2b

5

5 ( ) 4 5 5

( 1) 4.( 1) 5.( 1) 5 14

f x x x

f

  

      

0,5

3a

4 3 2

4 2

3 2

4 3 2

( ) 5 7 2 3

( ) 5 7 10

P( ) Q(x) 7 x 5 7

( ) Q(x) 10 x 7 9 13

P x x x x

Q x x x

x x

P x x x

   

  

   

    

0,5

0,5

3b

x2 – 25 = 0

x2 = 25

x = 5 hoặc x = −5

0,25

0,25

0,5

4

Có 6 học sinh làm bài dưới trung bình.

Chiếm tỉ lệ: 6 .1 0 0 % 2 0 % 3 0 

0,5

0,5

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

5

∆ABC vuông tại B

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2

4 2,5

4 2,5

9,75

3,1

AC AB BC

AB

AB

AB

AB m

  

 

 

1,0

6a Chứng minh ∆BEC = ∆CFB (ch-gn) 1,0

6b

Chứng minh AF=AE

Chứng minh ∆AHF = ∆AHE (ch-cgv)

0,5

0,25

6c

Chứng minh H là trực tâm ∆ABC

AM là đường trung tuyến cũng là đường cao

Vậy A, M, H thẳng hàng

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo