Quảng cáo
Đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018  2019 trường THCS An Hòa  Hải Phòng
QR

Đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018 2019 trường THCS An Hòa Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. sưu tầm và chia sẻ đến thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi Toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS An Hòa, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi gồm 02 trang với 14 câu trắc nghiệm (chiếm 30% số điểm) và 05 câu tự luận (chiếm 70% số điểm), học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018 – 2019 trường THCS An Hòa – Hải Phòng: + Số cân nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng sau: 32 36 30 32 32 36 28 30 31 32 32 30 32 31 31 33 28 31 31 28. a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số. b. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu. + Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A (A ≠ O); trên tia Oy lấy điểm B (B ≠ O) sao cho OA = OB. Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox (D ∈ Ox). Gọi I là giao điểm của AC và BD. a. Chứng minh ∆AOC = ∆BOD. b. Chứng minh ∆AIB cân. c. So sánh IC và IA. + Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau. Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12. Tần số (n) 6 3 4 2 8 5 5 6 1 N = 40. a. Số các giá trị của dấu hiệu là: A. 12. B. 40. C. 9. D. 8.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS AN HÒA

(Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2018 - 2019

Môn: Toán 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1. Theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập

được bảng sau :

Thời gian

(x)

4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tần số

( n)

6 3 4 2 8 5 5 6 1 N = 40

a. Số các giá trị của dấu hiệu là :

A. 12 B. 40 C. 9 D. 8

b. Tần số 3 là của giá trị:

A. 9 B. 10 C. 5 D. 3

Câu 2.Biểu thức biểu thị tổng của a và b bình phương là:

A. a + b2 B. a2 + b2 C. a2 + b D. ( a + b)2

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2x3y – 4y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :

A. -13 B. 13 C. 19 D. -19

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ?

A.

2x y B. 1 3 xy3 C. x + y D. 1 - x

Câu 5. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y là:

A. 5xy2 B. 3 2 − x2y C. x2y2 D. 5( xy)2

Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

A.

2 3 5 2 x xy   B. 2 1 3 x x −+ − C. 2 2 3 1 xy y −+ D. 2 a x y x +

Câu 7. Đa thức 3 4 3 4 ( ) 5 3 4 5 3 1 A x x x x x x = − + − + + có bậc sau khi thu gọn là:

A. 4 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 8. Kết quả đúng của phép tính 2 2 ( 3 4) (2 4) x x x x     là:

A.

2 3 4 8 x x   B.

2 2 3 x x  C.

2 3 3 x x  D.

2 3 4 x x 

Câu 9. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?

A. x = 4 1 B. x = - 4 1 C. x = 2 1 D. x = - 2 1

Câu 10. Cho ABC ∆ cân tại A có AB = 5cm thì độ dài cạnh AC bằng :

A. 3cm B. 4cm C. 5cm D.6cm

Câu 11. Trong các bộ ba sau, bộ ba nào là độ dài 3 cạnh của tam giác vuông :

A. 1cm,2cm,3cm B. 2cm,2cm,4cm C. 6cm,8cm,10cm

Câu 12. Cho tam giác ABC, AB > AC > BC . Ta có

A. A B C ˆ ˆ ˆ > > B. A C B ˆ ˆ ˆ > > C. C B A ˆ ˆ ˆ > > D. B C A ˆ ˆ ˆ > >

Câu 13. Cho hình 1. Biết MN < MP. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. NH > HP

B. NH = HP

C. NH < HP

D. NH > MN

Câu 14. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác:

A.1cm, 2cm, 1cm C. 5cm, 6cm, 11cm

B. 1cm, 2cm, 2cm D. 3cm, 4cm, 7cm

B.TỰ LUẬN ( 7 điểm).

Bài 1 (1,0 điểm): Số cân nặng (kg) của 20 học sinh trong một lớp được ghi trong bảng sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 32

32 30 32 31 31 33 28 31 31 28

a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số .

b. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2 (1,0 điểm)

Cho A = (

4 3 x2yz ) . ( 9 8 − x2y3x )

a. Thu gọn A

b. Tìm phần biến và bậc của A .Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 3

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hai đa thức :

M

Hình 1

N H P

( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −

a. Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

b. Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho góc nhọn xOy.Trên tia Ox lấy điểm A (A ≠ O); trên tia Oy lấy điểm B

(B ≠ O) sao cho OA = OB. Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox (D ∈ Ox).Gọi I là giao điểm của

AC và BD.

a. Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOD

b. Chứng minh ∆ AIB cân

c. So sánh IC và IA

Bài 5. ( 1,0 điểm)

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c.

a) Tính P(-1), P(-2)

b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0

------------ Hết ------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo