Quảng cáo
Đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018 - 2019 trường THCS Trung Lập - Hải Phòng
QR

Đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018 - 2019 trường THCS Trung Lập - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. sưu tầm và chia sẻ đến thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi Toán 7 học kì 2 năm học 2018 – 2019 trường THCS Trung Lập, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi gồm 03 trang với 15 câu trắc nghiệm (chiếm 30% số điểm) và 05 câu tự luận (chiếm 70% số điểm), học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi Toán 7 học kì 2 năm 2018 – 2019 trường THCS Trung Lập – Hải Phòng : + Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị tính là kilogam): 58 60 57 60 61 61 57 58 61 60 58 57 (Bảng 1). Bảng 1 được gọi là: A. Bảng “tần số”. B. Bảng “phân phối thực nghiệm”. C. Bảng thống kê số liệu ban đầu. D. Bảng dấu hiệu. + Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó: A) AH < BH. B) AH < AB. C) AH > BH. D) AH = BH. + Cho hai đa thức: P(x) = 5x^3 – 3x + 7 – x và Q(x) = -5x^3 + 2x – 3 + 2x – x^2 – 2. a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x). b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x). Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 90 phút không kể giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau (đơn vị

tính là kilogam):

58 60 57 60 61 61

57 58 61 60 58 57

(Bảng 1)

Bảng 1 được gọi là:

A. Bảng “tần số” B. Bảng “phân phối thực nghiệm”

C. Bảng thống kê số liệu ban đầu D. Bảng dấu hiệu.

Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là :

A) 10 B) 12 C) 4 D) 14

Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị “ Quãng đường đi được (s) của một xe máy có vận tốc

55km/h trong thời gian t(h) “ là :

A) s=40t B) s=55t C) s= 55 t D) s= 40 t

Câu 4. Gía trị của biểu thức 2x +xy-yz khi x=-2 ,y=3 và z= 5 thì kết quả đúng là

A) 13 B) 9 C) -13 D) -17

Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

A) -xy B) x-y C) 5. (x+y) D) 2x+3y

Câu 6. : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy −

A) -3x 2y B) -3 2x y C) -3xy D) -3 2x 2y

Câu 7. : Đa thức 2x 5y - 4 xy + 6y +1 có bậc là:

A) 6 B) 5 C) 7 D) 14

Câu 8. Trong các đa thức sau ,đa thức nào không phải là đa thức một biến

A) 2x -2xy+1 B) 15-2x C) 2y +3y-4 D) 15z+4

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng : (3 2x -5x+2)+(3 2x +5x)=

A) 6 2x -10x+2 B) 6 2x +2 C) 6 2x +10x+2 D) 2 9x +2

Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 2 1 ?

A) x= 1 4 B) x= 1 4 − C) x= 1 2 D) x= 1 2 −

Câu 11. Cho ∆ ABC cân tại A, có Â = 30o thì mỗi góc ở đáy có số đo là:

A) 0 110 B) 0 35 C) 0 75 D) 0 150

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm, AC = 6cm. Độ dài cạnh AB là:

A) 32cm B) 36 cm C) 8cm D) 16 cm

Câu 13.Cho tam gác ABC có A = 600, B= 850. Kết quả nào sau đây là đúng?

A) AC >AB>BC B) BC>AC>AB C) AC<AB<BC D) AB<BC<AC

Câu 14. Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng , B nằm giữa A và C . Trên đường thẳng vuông góc

với AC tại B Ta lấy điểm H khi đó :

A) AH< BH B) AH< AB C) AH > BH D) AH = BH

Câu 15. ba đoạn thẳng có độ dài nào là 3 cạnh của một tam giác

A) 5cm;3cm;2cm B) 4cm;5cm;6cm C)7cm;4cm;3cm D) 12cm;8cm;4cm

II. TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1. (1 điểm) : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như

sau:

28 32 32 36 31

30 45 31 32 36

28 31 28 31 32

31 32 30 30 32

a).Dấu hiệu ở đây là gì?

b). Lập bảng tần số . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2. (1 điểm) : Cho A = . 2 2 2 2 1 4 ( ).( ) 4 5 x y z x y x −

a) Thu gọn A

b) Tính giá trị của A tại x=1 ; y = -1 ; z = 10

Bài 3. (1 điểm) Cho hai đa thức :

( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x). Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4. (3 điểm): Cho góc nhọn y O x ˆ , C là một điểm thuộc tia phân giác của góc đó. Kẻ CA

vuông góc với Ox ( A∈ Ox), kẻ CB vuông góc với Oy ( B ∈ Oy).

a) Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy.

CM: ∆ ACD = ∆ BCE. Từ đó suy ra CD = CE.

b) Cho biết OC = 13 cm, OA = 12 cm, 0 30 ˆ = C O A . Tính độ dài AC và B C O ˆ .

c) CM : OC ⊥ DE

Bài 5. (1,0 điểm)

Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c.

a) Tính P(-1), P(-2)

b) Cho 5a - 3b + 2c = 0.Chứng tỏ rằng P(-1).P(-2) ≤ 0

----------------- Hết ------------------

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ TOÁN ...7.. HỌC KỲ II (2018-2019)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án C B B D A A C A B B C C D C B

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài Yêu cầu cần đạt Điểm

Bài 1

(1,0đ)

a) Dấu hiệu ở đây : Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một

lớp

0,25

b)

Số cân nặng

(x)

28 30 31 32 36 45

Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20

0,25

X = 28.3 30.3 31.5 32.6 36.2 45.1 638 20 20 + + + + + = = 31,9

Mốt cuả dấu hiệu là:32

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo