Quảng cáo
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức tự luận 100% với 05 bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Tìm a sao cho 3 2 x x x a 2 8 chia cho x 2 có số dư là 6. + Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB, điểm K đối xứng với H qua M. a) Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật. b) Gọi F là điểm đối xứng với A qua H. Tứ giác ABFC là hình gì? Vì sao? c) Gọi D là trung điểm của AH. Chứng minh ba điểm C D K thẳng hàng. d) Vẽ HE vuông góc với CD tại E. Chứng minh AE vuông góc với BE. + Cho các số thực x y thỏa mãn x y 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3 3 2 2 A x y x y.

Xem trước nội dung

Câu 1. (2,5 điểm)

1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 2 6 x x  . b) 3 2 4 4 x x x   . c) 2 2 3 3 x y x y    .

2) Thực hiện các phép tính sau:

a)      2 2 1 8 x x x x      . b)   3 3 2 3 2 2 4 6 2 : 2 x y x y x y xy   .

Câu 2. (1,5 điểm)

Tìm x biết:

a)  

2 2 3 15 x x    . b)     2 3 3 3 x x x    .

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Rút gọn các biểu thức

2

2

4 4

2 2 x

x x x    

, với 0; 2 x x  .

b) Tìm a sao cho 3 2 2 8 x x x a    chia cho 2 x  có số dư là 6 .

Câu 4. (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH . Gọi M là trung điểm của AB , điểm K

đối xứng với H qua M .

a) Chứng minh tứ giác AHBK là hình chữ nhật.

b) Gọi F là điểm đối xứng với A qua H . Tứ giác ABFC là hình gì? Vì sao?

c) Gọi D là trung điểm của AH . Chứng minh ba điểm , , C D K thẳng hàng.

d) Vẽ HE vuông góc với CD tại E . Chứng minh AE vuông góc với BE .

Câu 5. (0,5 điểm)

Cho các số thực ,x y thỏa mãn 2 x y   . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3 2 2 3 A x y x y   

--------- Hết --------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu Lời giải sơ lược Điểm 1.1 (1,5 điểm)

a)   2 2 6 2 3 x x x x    . 0,5

b)    

2 3 2 2 4 4 4 4 2 x x x x x x x x        . 0,5

c)         2 2 3 3 3 3 x y x y x y x y x y x y x y             . 0,5

1.2 (1,0 điểm)

a)     

2 2 2 2 1 8 4 8 4 x x x x x x x x             . 0,5

b)   3 3 2 3 2 2 2 2 2 4 6 2 : 2 2 3 x y x y x y xy x y xy xy      . 0,5

2.a (0,75 điểm)

 

2 2 2 2 3 15 6 9 15 x x x x x         . 0,5

6 24 4 x x     0,25 2.b (0,75 điểm)

       2 3 3 3 3 3 2 0 x x x x x        . 0,5

3 0 x    hoặc 3 2 0 x   2 3; 3 x

              

. 0,25

3.a (1,0 điểm)

   

   

2 2 2

2

2 4 4 4 4 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x x x x x x

             

. 1,0

3.b (1,0 điểm)

Thực hiện phép chia ta được thương là 2 8 x  và số dư là 16 a  . 0,5 Để số dư là 6 thì 16 6 10 a a     . Vậy 10 a  . 0,5 4.a (1,5 điểm)

Vẽ hình đúng, đủ làm câu a Ghi GT, KL

K

F

E D M

H C B

A

0,5

Vì H và K đối xứng nhau qua M nên M là trung điểm của HK . Mà M là trung điểm của AB nên tứ giác AHBK là hình bình hành. 0,5

Lại có  90 AHB  . Suy ra tứ giác AHBK là hình chữ nhật.

0,5

4.b (1,0 điểm)

Vì C và F đối xứng nhau qua H nên H là trung điểm của AF (1). Vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến của

ABC  suy ra H là trung điểm của BC (2). Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABFC là hình bình hành.

0,5

Lại có AF vuông góc BC tại H nên tứgiác ABFC là hình thoi. 0,5 4.c (0,5 điểm)

Vì tứ giác AHBK là hình chữ nhật nên / / AK BH và AK BH  . Mà H là trung điểm của BC nên / / AK CH và AK CH  . Suy ra tứ giác AKHC là hình bình hành. Lại có D là trung điểm AH nên D là trung điểm của KC hay 3 điểm , , C D K thẳng hàng.

0,5

4.d (0,5 điểm)

Vì tứgiác AHBK là hình chữnhật có hai đường chéo AB và KH cắt nhau tại M nên

AB KH  và M là trung điểm của AB và KH .

Ta có KEH  vuông tại E có EM là đường trung tuyến nên 1 2 EM AB 

Mà AB KH  nên 1 2 EM KH 

Xét ABE  có EM là đường trung tuyến và 1 2 EM KH  nên ABE  vuông tại E .

Suy ra AE BE  tại E .

0,5

5. (0,5 điểm)

    

2 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 3 A x y x y x y x xy y x y x y xy x y                    

     

2 2 2 2 2 2 4 3 3 3 2 1 5 3 1 5 A xy x y x y xy xy          

0,25

Vì  

2 3 1 0 xy   với mọi ,x y nên  

2 3 1 5 5 xy    hay 5 A  với mọi ,x y .

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 1 1

x y x y xy

        

.

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 5 1 x y    .

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo