Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Hương Nha - Phú Thọ
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Hương Nha - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Hương Nha, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; đề thi gồm 02 trang, hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường THCS Hương Nha – Phú Thọ : + Năm nay mẹ của Quang x tuổi, anh Nam hơn Quang 3 tuổi, tuổi của mẹ Quang gấp y lần tuổi của Quang. Phân thức biểu diễn tổng số tuổi của anh Nam và mẹ hiện nay với x y 0 là? + Cho ∆ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB cm AC cm 6 8. a) Tính cạnh BC và chứng minh: ∆ABC đồng dạng ∆HBA. b) Lấy điểm M trên cạnh AC (M khác A và C), kẻ CI vuông góc với BM tại I. Chứng minh MA MC MB MI. c) Xác định độ dài AM để ABCI là hình thang. d) Xác định vị trí điểm M thuộc cạnh AC để diện tích ∆BIC đạt giá trị lớn nhất. + Một máng trượt như hình vẽ bên. Đường lên BA dài 5m, độ dài BC là 9m, chiều cao AH là 3m. Tính chiều dài máng trượt AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem trước nội dung

Mã đề 831 Trang 1/2

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TAM NÔNG

TRƯỜNG THCS HƯƠNG NHA -------------------- (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 831

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1. Năm nay mẹ của Quang x tuổi, anh Nam hơn Quang 3 tuổi, tuổi của mẹ Quang gấp y lần tuổi của Quang. Phân thức biểu diễn tổng số tuổi của anh Nam và mẹ hiện nay với 0 x y > > là:

A. 3 x y y + . B. 2 3 x xy y y + + . C. 2 3 x y + . D. 3 x y xy y + + .

Câu 2. Chọn đáp án đúng:

A. X X Y Y = − . B. X X Y Y − = − . C. X Y Y X = − D. X X Y Y − = .

Câu 3. Biểu thức nào không là phân thức đại số?

A. 3 x y x xy + − B. 4 5 x x + C. 3 2 8 1 x y x + − D. 2 3 1 2 x x xy + +

Câu 4. Kết quả phép tính

2 2

3 2 3 5 x x y y ⋅ là:

A.

4

4 6 5 x y B.

4

3 6 5 x y C. 6 5 x y D.

2 2

3 2 3 5 x y y y + +

Câu 5. Thu gọn phân thức 2 2 4 x x − − được kết quả là?

A. – 2 x . B. 1 2 x − . C. 2 x + . D. 1 2 x + .

Câu 6. Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức: 3 2 4 x − và 8 2 x − là:

A.

2 2( 2) x − . B. 2( 2) x − . C. 2 2 x − D. 2 x − .

Câu 7. Điều kiện xác định của phân thức 2x 2 x 1 − + là :

A. 2 x ≠−. B. 1 x ≠. C. 0 x ≠ . D. 1 x ≠−. Câu 8. Trong các bộ số đo sau, đâu là bộ số đo độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông? A. 3; 6; 9 . B. 6; 8; 10 . C. 2; 4; 6 . D. 4;4;32.

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng: Nếu F ABC DE ∆ ∆ ∽ thì:

A. AB AC BC DE DF EF = = B. AB AC BC DF DE FE = = C. AB AC BC FE DE DF = = D. AB AC BC DF FE DE = =

Câu 10. Một máng trượt như hình vẽ bên. Đường lên BA dài 5m, độ dài BC là 9m, chiều cao AH là 3m. Tính chiều dài máng trượt AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

A. 4,7m . B. 8,1m .

C. 5,8m . D. 6,2m .

Mã đề 831 Trang 2/2

Câu 11. Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng

A B C D Câu 12. Chọn phương án không phải là một trong các trường hợp đồng dạng của tam giác? A. góc - cạnh - góc. B. cạnh - góc - cạnh. C. cạnh - cạnh - cạnh. D. góc - góc.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

a) 1 4 4 x x x x − + − − b) 4 7 2 1 3 3 x x x x + + − + + c) 1 . x x y x y x − + + d) 2 : x x x y x y + − −

Câu 14. (1,5 điểm). Cho hai biểu thức 9

2 x -3 x P - + x x -3 x -3x   =    

2x - 2 Q = x với 0 x ≠ và 3 x ≠

a) Tính giá trị của biểu thức Q tại 4 x = . b) Rút gọn P . c) Tìm các giá trị nguyên của x để : A P Q = có giá trị nguyên. Câu 15. (3,0 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A, đường cao AH, biết 6 ; 8 AB cm AC cm = = . a) Tính cạnh BC và chứng minh: HBA ABC ∆ ∆ ∽ . b) Lấy điểm M trên cạnh AC (M khác A và C), kẻ CI vuông góc với BM tại I. Chứng minh

. . MA MC MB MI = c) Xác định độ dài AM để ABCI là hình thang. d) Xác định vị trí điểm M thuộc cạnh AC để diện tích BIC ∆ đạt giá trị lớn nhất Câu 16. (0,5 điểm) Cho ba số a, b, c thỏa mãn ; b c a b c   và   2 2 2 a b a b c   

Chứng minh đẳng thức:  

 

2 2

2 2 a a c a c b c b b c

      

.

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo