Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra khảo sát chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư ngày 30 tháng 03 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Một người đi ô tô từ A đến B hết 3 giờ. Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bé hơn vận tốc lúc đi là 10 km/h nên thời gian về hết 4 giờ. Tính vận tốc của ô tô khi đi từ A đến B và quãng đường AB. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻ đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của AH và BC. a) Chứng minh hai tam giác BAK BCF đồng dạng, từ đó suy ra BA BF BK BC. b) Chứng minh hai tam giác BKF BAC đồng dạng. c) Cho đoạn thẳng BC 4. Tính BABF CE CA. + Vào một thời điểm trời nắng, bóng của một bạn học sinh cao 1,5m trên sân trường dài 1m và bóng cột cờ trên sân trường dài 12m. Chiều cao của cột cờ là A. 12m. B. 18m. C. 8m. D. 13, 5m.

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Một phương trình bậc nhất một ẩn A. có đúng một nghiệm. B. có vô số nghiệm. C. luôn vô nghiệm. D. có nhiều hơn một nghiệm. Câu 2: Phương trình 9 9 x x    có tập nghiệm là A. S . B. {9}. S  C. S . D. {0}. S 

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 ( 2)( 1) 0 x x    là A. { 2; 1;1}. S    B. { 2;1}. S   C. { 2}. S   D. { 2;0}. S  

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 1 0 3 1 3 1 x x x x x       

là

A. 3 x  . B. 1 3 x  . C. 1 3; ; 1 3 x x x   . D. 1 3; 3 x x   .

Câu 5: Vào một thời điểm trời nắng, bóng của một bạn học sinh cao 1,5m trên sân trường dài 1m và bóng cột cờ trên sân trường dài 12m . Chiều cao của cột cờ là A. 12m . B. 18m . C. 8m . D. 13,5m . Câu 6: Cho tam giác ABC có 12 AB cm  , 16 AC cm  , 20 BC cm  . AD là phân giác của góc

BAC (D thuộc BC ). Độ dài đoạn DB là

A. 7 cm . B. 4 cm . C. 60

7 cm . D. 8 cm .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm)

Cho biểu thức 2 2 1 4 : 1 1 1 x A x x x

                 

với 1; 1; 4 x x x   .

a) Chứng minh 3 4 x A x

   ;

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Câu 8: (1,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 5 7 x x    ; b) 3 15 2 ( 5) x x x    ;

c) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 8 5 6 7 12 9 20 11 30 x x x x x x x x            

.

Câu 9: (1,5 điểm)

Một người đi ô tô từ A đến B hết 3 giờ. Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bé hơn vận tốc lúc đi là 10 km/h nên thời gian về hết 4 giờ. Tính vận tốc của ô tô khi đi từ A đến B và quãng đường AB. Câu 10: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻ đường cao BE và CF cắt nhau tại H . Gọi K là giao điểm của AH và BC .

a) Chứng minh hai tam giác , BAK BCF đồng dạng, từ đó suy ra . . BABF BK BC  . b) Chứng minh hai tam giác , BKF BAC đồng dạng. c) Cho đoạn thẳng 4 BC  . Tính . . . BABF CECA 

--------- Hết ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A C D B C PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7 (1,5 điểm)

a) Với 1; 1; 4. x x x   

2 2 2 1 4 2( 1) 1.( 1) 4 : : 1 1 ( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 1 x x x x A x x x x x x x x

                                       

0,5

2 2

2 2 2 1 1 3 1 3 . . ( 1)( 1) 4 4 4 1 x x x x x x A x x x x x x                

0,25

Vậy 3 4 x A x

   với 1; 1; 4. x x x    0,25

b) Ta có 3 7 1 4 4 x A x x      

.

Với x là số nguyên để A có giá trị nguyên thì 7 4 x   .

0,25

4 { 7; 1;1;7} { 11; 5; 3;3} x x           . Đối chiếu với ĐKXĐ suy ra { 11; 5; 3;3} x     . 0,25

Câu 8. (1,5 điểm) a) 5 7 7 5 2x 12 6 x x x x x            Vậy phương trình có nghiệm là 6. x  0,5

b) 3 15 2 ( 5) 3( 5) 2 ( 5) 0 (3 2 )( 5) 0 x x x x x x x x            

3 3 2 0

2 5 0 5

x x x x

                

. Vậy phương trình có tập nghiệm 3;5 2 S

             

. 0,5

c) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 8 5 6 7 12 9 20 11 30 x x x x x x x x            

.

           

1 1 1 1 1 8 2 3 3 4 4 5 5 6 x x x x x x x x             

Điều kiện xác định:   6; 5; 4; 3; 2 x      . Khi đó, phương trình trở thành

1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 3 4 4 5 5 6 8 x x x x x x x x                 

      

   2

1 1 1 8 6 8 2 2 6 2 6 8 8 20 0 2 10 0

x x x x x x x x x x

                   

2 0 2 ( )

10 0 10 ( )

x x tm

x x tm

                 

Vậy tập nghiệm của phương trình là   2; 10 S   .

0,5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo