Quảng cáo
10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8
QR

10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến bạn đọc tài liệu tuyển tập 10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8, bộ đề được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức nhằm giúp các em học sinh lớp 8 tự ôn tập để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra định kỳ môn Toán 8 giai đoạn giữa học kỳ 2 của năm học. Các đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8 trong tài liệu được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận với 5 câu hỏi và bài toán ở mỗi đề thi, đây là dạng đề được nhiều trường Trung học Cơ sở và Phòng Giáo dục & Đào tạo áp dụng, học sinh làm bài trong 90 phút. Trích dẫn tài liệu 10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 8 : + Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất: x = 3 là nghiệm chung của hai phương trình nào sau đây? A. (x – 5)(x – 1) = 0 và x^2 = 9. B. 2x – 1 = 5 và 3x – 7 = 10. C. x(x – 5) = 0 và (2x – 6)(x – 8) = 0. D. x(2x – 1) = 15 và (x + 1)x = 12. [ads] + Cho tam giác AOB có AB = 18cm, OA = 12cm, OB = 9cm. Trên tia đối tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3cm. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt tia AO tại C. Gọi F là giao điểm của AD và BC. 1. Tính độ dài OC, CD. 2. Chứng minh FD.BC = FC.AD. 3. Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M, N sao cho M và N. Chứng minh OM = ON. + Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày. Nhưng nhờ tổ chức lao động hợp lí nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm. Do đó xí nghiệp đã sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn. Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _

[1]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. x = 3 là nghiệm chung của hai phương trình nào sau đây

A. (x – 5)(x – 1) = 0 và 2 9 x  B. 2x – 1 = 5 và 3x – 7 = 10

C. x(x – 5) = 0 và (2x – 6)(x – 8) = 0 D. x(2x – 1) = 15 và (x + 1)x = 12

2. Tổng các nghiệm của phương trình |2x – 1| = 3 là

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

3. Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1 1 2 4 x x x    

là

A. x0, x2 B. x0, x2, x- 2 C. x4 D. x4, x2

4. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, phân giác AD (D thuộc BC). Tính độ dài đoạn thẳng

DH khi AB = 3, AC = 4.

A. DH = 12

35

B. DH = 2,5 C. DH = 11

14

D. DH = 2

7

Bài 2 (1,5 điểm).

1. Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc là 35 km/h. Nhưng khi đi được một nửa quãng

đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc

thêm 5km/h trên quãng đường AB.

2. Tìm m để phương trình 2 ( 1) 2 3 0 x m x m      có nghiệm x = 2. Tìm nghiệm còn lại.

Bài 3 (3,5 điểm).

1. Giải các phương trình

a)   4 2 2 9 1 x x x    b) 2 3 1 2 5 2( 1) 1 1 x x x x x

      

.

2. Giải các bất phương trình

a) 1 2 1 3 2 x x   

b)

2

2

4 3 0 2 8 x x x x     

.

Bài 4 (3,5 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác trong AD (D thuộc BC), AB = 6cm, AC = 8cm.

1. Tính độ dài đoạn thẳng BD, DC.

2. Kẻ DE vuông góc với AC tại E, tính độ dài các đoạn thẳng DE, AD.

3. Kẻ DF vuông góc với AB tại F. Tính độ dài đoạn thẳng EF.

Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)

1. Tìm các số dương a, b thỏa mãn 3 3 27 9 a b ab    .

2. Cho x, y, z > 0. Chứng minh bất đẳng thức 25 4 2 x y z y z x z x y      

.

______________________________________

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

________ ____________ ____________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _________________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất

1. Tổng các nghiệm của phương trình (x – 4)(x – 5) = 0 là

A. 9 B. 10 C. 8 D. 4

2. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A. x + 3 = x + 9 B. 2x + 3 = x + 1 C. x(x – 3) = 0 D. 2 9 x 

3. Tam giác ABC có MN || BC (M thuộc tia đối tia AB, N thuộc tia đối tia AC). Tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo