Quảng cáo
10 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

10 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 220 trang, tuyển tập 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống: 1. Phân thức đại số. + Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. 2. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. + Phương trình bậc nhất một ẩn. + Hàm số và đồ thị của hàm số. 3. Mở đầu về tính xác suất của biến cố. + Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. + Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó. 4. Tam giác đồng dạng. + Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. + Định lí Pythagore và ứng dụng. 5. Một số hình khối trong thực tiễn. + Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. Lưu ý : – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Xem trước nội dung

BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN – LỚP 8

ĐỀ SỐ 01

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8

STT

Chương/

Chủ đề

Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Tổng

%

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Phân thức

đại số

Phân thức đại số. Tính chất

cơ bản của phân thức đại

số. Các phép toán cộng,

trừ, nhân, chia các phân

thức đại số

1

(0,25đ)

1

(0,25đ)

1

(0,5đ)

1

(0,5đ)

1

(0,5đ)

20%

2

Phương

trình bậc

nhất và hàm

số bậc nhất

Phương trình bậc nhất một

ẩn

1

(0,25đ)

1

(1,5đ)

22,5% Hàm số và đồ thị của hàm

số

2

(0,5đ)

3

Mở đầu về

tính xác suất

của biến cố

Mô tả xác suất của biến cố

ngẫu nhiên trong một số ví

dụ đơn giản

1

(0,25đ)

2

(1,0đ)

15% Mối liên hệ giữa xác suất

thực nghiệm của một biến

cố với xác suất của biến cố

đó

1

(0,25đ)

4

Tam giác

đồng dạng

Tam giác đồng dạng. Hình

đồng dạng

1

(0,25đ)

1

(0,25đ) 2

(2,0đ)

1

(0,5đ)

32,5%

Định lí Pythagore và ứng

dụng

1

(0,25đ)

5

Một số hình

khối trong

thực tiễn

Hình chóp tam giác đều,

hình chóp tứ giác đều

2

(0,5đ)

1

(0,5đ)

10%

Tổng: Số câu

Điểm

10

(2,5đ)

2

(0,5đ)

6

(4,0đ)

3

(2,5đ)

1

(0,5đ)

22

(10đ)

Tỉ lệ 25% 45% 25% 5% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

Lưu ý:

– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có

duy nhất 1 lựa chọn đúng.

– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.

– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải

tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

STT

Chương/

Chủ đề

Nội dung kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

Vận

dụng cao

1 Phân thức

đại số

Phân thức đại số.

Tính chất cơ bản

của phân thức đại

số. Các phép toán

cộng, trừ, nhân,

chia các phân thức

đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về

phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác

định; giá trị của phân thức đại số; hai phân

thức bằng nhau.

Thông hiểu:

– Mô tả được những tính chất cơ bản của

phân thức đại số.

– Thực hiện được các phép tính: phép

cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối

với hai phân thức đại số.

Vận dụng:

– Vận dụng được các tính chất giao hoán,

kết hợp, phân phối của phép nhân đối với

phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân

1TN 1TN

1TL

1TL 1TL

thức đại số trong tính toán.

Vận dụng cao:

– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

biểu thức.

– Dựa vào tính chất phân thức để chứng

minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức.

2 Phương

trình bậc

nhất và

hàm số

bậc nhất

Phương trình bậc

nhất một ẩn

Nhận biết:

– Nhận biết được phương trình bậc nhất

một ẩn.

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các

bài toán liên quan đến chuyển động trong

Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá

học,...).

1TN 1TN

1TL

Hàm số và đồ thị

của hàm số

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm hàm số.

– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của

đường thẳng ( ) 0 y ax b a = + ≠ .

2TN

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo