
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Tổng
%
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Phân thức
đại số
Phân thức đại số. Tính chất
cơ bản của phân thức đại
số. Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các phân
thức đại số
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
20%
2
Phương
trình bậc
nhất và hàm
số bậc nhất
Phương trình bậc nhất một
ẩn
1
(0,25đ)
1
(1,5đ)
22,5% Hàm số và đồ thị của hàm
số
2
(0,5đ)
3
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví
dụ đơn giản
1
(0,25đ)
2
(1,0đ)
15% Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm của một biến
cố với xác suất của biến cố
đó
1
(0,25đ)
4
Tam giác
đồng dạng
Tam giác đồng dạng. Hình
đồng dạng
1
(0,25đ)
1
(0,25đ) 2
(2,0đ)
1
(0,5đ)
32,5%
Định lí Pythagore và ứng
dụng
1
(0,25đ)
5
Một số hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
2
(0,5đ)
1
(0,5đ)
10%
Tổng: Số câu
Điểm
10
(2,5đ)
2
(0,5đ)
6
(4,0đ)
3
(2,5đ)
1
(0,5đ)
22
(10đ)
Tỉ lệ 25% 45% 25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải
tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
1 Phân thức
đại số
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số. Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức
đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân
thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
1TN 1TN
1TL
1TL 1TL
thức đại số trong tính toán.
Vận dụng cao:
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
biểu thức.
– Dựa vào tính chất phân thức để chứng
minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức.
2 Phương
trình bậc
nhất và
hàm số
bậc nhất
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được phương trình bậc nhất
một ẩn.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
bài toán liên quan đến chuyển động trong
Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
học,...).
1TN 1TN
1TL
Hàm số và đồ thị
của hàm số
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hàm số.
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của
đường thẳng ( ) 0 y ax b a = + ≠ .
2TN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.