Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề A và mã đề B. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Ông của Bình hơn Bình 61 tuổi. Bình tính rằng 6 năm nữa thì bốn lần tuổi Bình chỉ kém tuổi của Ông là 1 tuổi. Hãy tính tuổi của Bình hiện nay? + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H ∈ BC). a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HAC, từ đó suy ra AC2 = BC.HC. b) Cho biết HB = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài các cạnh AB, AC của ∆ABC. + Bóng của một cây cột cờ trên mặt đất có độ dài 4,8m; cùng thời điểm đó một thanh sắt vuông góc với mặt đất cao 1m có bóng dài 0,4m. Vậy chiều cao của cây cột cờ là?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài.

Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A.0x 1 = 0. − B. 2 + 2 x = 0. C. x + 0 = 0. D. + y x = 0.

Câu 2. Giá trị x = 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. x + 2 = 0. B. 2x – 2 = 0. C. 2x + 2 = 0. D. x – 2 = 0. Câu 3. Tập hợp nghiệm của phương trình (x + 3)(x – 1) = 0 là A. { } S = 1 . B. { } 3 S = . − C. { } S = 1; 3 . − D. { } S = 1;3 . −

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 2 2 x x = − là

A. 2 x ≠ . B. 2 x ≠−. C. 2 x ≠ và 1 x ≠. D. 2 x ≠ và 0 x ≠ . Câu 5. Bất phương trình x 1 0 −≤ tương đương với bất phương trình nào sau đây? A. x 0. ≤ B. x 1. ≤ C. x 0. ≥ D. x 1. ≤− Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 x < là A. { } x / x <1 . B. { } 1 x / x < . − C. { } x / x > 2 . D. { } x / x < 2 .

Câu 7. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? [ 0 3 A. x 3. ≤ B. x 3. ≥ C. x < 3. D. 3 x > Câu 8. Cho AB = 50cm và CD = 10dm; Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng

A. 5. B. 1 5 .

C. 2. D. 1 2 .

Câu 9. Quan sát Hình 1, biết AD là đường phân giác của tam giác ABC.

Tỉ số DC DB bằng tỉ số nào dưới đây?

A. AC AB . B. AB BC . C. AB AC . D. AC BC . Câu 10. Cho ∆ABC, một đường thẳng a song song với BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt ở D và

E. Biết = AE 1 EC 3 , tỉ số DE BC bằng

A. 1 3 . B. 2 3 . C. 1 4 . D. 4 3 .

Hình 1

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 11. Nếu ∆MNP đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số k = 1 2 thì tỉ số diện tích của tam giác MNP

và diện tích tam giác ABC bằng

A. 1 5 . B. 1 4 . C. 1 3 . D. 1 2 .

Câu 12. Bóng của một cây cột cờ trên mặt đất có độ dài 4,8m; cùng thời điểm đó một thanh sắt vuông góc với mặt đất cao 1m có bóng dài 0,4m. Vậy chiều cao của cây cột cờ là A. 10m B. 11m C. 12m D. 13m. Quan sát Hình 2 và thực hiện các câu hỏi 13; 14; 15. Cho biết hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3cm, BC = 5cm, AA’ = 4cm. Câu 13. Đường thẳng C'D' song song với đường thẳng A. A'B'. C. AD.

B. BC. D. AA'. Câu 14. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

ABCD.A'B'C'D' là A. 15 cm2. C. 32 cm2. B. 20 cm2. D. 64 cm2.

Câu 15. Thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là A. 15 cm3. B. 20 cm3. C. 32 cm3. D. 60 cm3.

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm)

a) Giải các phương trình sau: 1) 5x – 6 = 4.

2) . – 2 2 = + 2 2 x x x x +

b) Ông của Bình hơn Bình 61 tuổi. Bình tính rằng 6 năm nữa thì bốn lần tuổi Bình chỉ kém tuổi của Ông là 1 tuổi. Hãy tính tuổi của Bình hiện nay?

Câu 2. (1,0 điểm)

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3x + 6 < 0 . b) Cho biết a > b , chứng tỏ rằng 8a + 2022 > 8b + 2022. Câu 3. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H∈BC). a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HAC, từ đó suy ra AC2 = BC. HC.

b) Cho biết HB = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài các cạnh AB, AC của ∆ABC.

--------------------------HẾT--------------------------

Hình 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo