Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm học 2019  2020 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm học 2019 2020 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm đánh giá tổng kết chất lượng dạy và học môn Toán lớp 8 của giáo viên và học sinh tại các trường THCS tại tỉnh Quảng Nam, ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 Toán 8 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam gồm có hai mã đề: mã đề A và mã đề B; đề gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 05 điểm, phần tự luận chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a. Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA, từ đó suy ra AB^2 = BH.BC. b. Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I. Chứng minh rằng IA/AC = IH/HA. c. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại K. Chứng minh IK song song với AC. [ads] + Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? + Biết ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật có AB = 3cm, BC = 5cm, AA’ = 4cm. Đường thẳng AB song song với đường thẳng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2- Mã đề A.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – LỚP 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 02 trang)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án C thì ghi là 1C. Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A.2x 1 = 0. − B. 2 x + x = 0. C. 0x + 3 = 0. D. x +2 = 0. x

Câu 2. Tập hợp nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 3) = 0 là A. { } S = 1 . − B. { } 3 S = . C. { } S = 1;3 . D. { } S = 1;3 . −

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình – 2 1 =1+ x 1 x +2 là

A. x 1 ≠ . B. x 1 ≠ và x 2 ≠−. C. x 1 và x 2 ≠ ≠ . D. x 2 − ≠ .

Câu 4. Với vận tốc 60 (km/h) thì quãng đường ô tô đi được trong thời gian x giờ ( ) x 0 > là

A. 60 + x(km). B. x (km). 60 C. 60x (km). D. 60 (km). x

Câu 5. Bất phương trình 2x 6 0 − ≤ tương đương với bất phương trình nào sau đây? A. 2x 6 0. − ≥ B. 2x 6. ≤ C. 2x 6. − ≥ D. x 3. ≥ Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 4 12 < x là A. { } x / x > 3 . − B. { } x / x < 3 . − C. { } x / x > 3 . D. { } x / x < 3 .

Câu 7. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

5 0

A. x 5. ≤ B. x 5. ≥ C. x < 5. D. x > 5. Quan sát hình 1 và thực hiện câu hỏi 8. Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC.

Câu 8. Tỉ số DB DC bằng tỉ số nào dưới đây?

A. AD AC . B. AD BC . C. BC AB . D. AB AC .

Quan sát hình 2 và thực hiện các câu hỏi 9; 10; 11. Biết MN//BC, AB = 4cm, AM = 2cm, MN = 2,5cm.

Câu 9. Tỉ số AM AB bằng tỉ số nào dưới đây?

A. AN AC . B. AM BC . C. AN AM . D. BC MN .

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ A

Hình 1

D B C

A

2,5cm

Hình 2

MN BC

M 4cm

2cm

A

C B

N

Trang 2/2- Mã đề A.

Câu 10. Tam giác AMN đồng dạng với tam giác A. ACB. B. ANB. C. ABC. D. ABM. Câu 11. Độ dài đoạn thẳng BC là A. 2,5cm. B.5cm. C.5dm. D. 1,25cm. Quan sát hình 3 và thực hiện các câu hỏi 12; 13; 14; 15. Biết ABCD.A'B'C'D' là hình hộp chữ nhật có

AB = 3cm, BC = 5cm, AA’ = 4cm. Câu 12. Đường thẳng AB song song với đường thẳng A. A'B'. C. AD.

B. BC. D. AA'. Câu 13. Đường thẳng AA' song song với mặt phẳng A. ( ) AA'B'B .

C. ( ) ABCD .

B.( ) AA'D'D .

D. ( ) CC'D'D .

Câu 14. Mặt phẳng (AA'D'D) song song với mặt phẳng

A. ( ) CC'D'D . B. ( ) BB'C'C . C. ( ) A'B'C'D' . D. . (AA'B'B)

Câu 15. Thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là

A. 60cm. B. 2 60cm . C. 3 60cm . D. 3 6dm . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,25 điểm) Giải các phương trình sau

a.3x – 2 = 2x + 3;

b. ( )( ) 1 1 2x = x + 2 x + 4 x + 2 x + 4 – .

Câu 2. (1,25 điểm) a. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số –5x +15 > 0. b. Cho biết a > b , chứng tỏ rằng 2019 a < – 2020 – b . Câu 3. (2,50 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a. Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA, từ đó suy ra

2 AB = BH.BC;

b. Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I. Chứng minh rằng IA AC = IH HA

;

c. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại K. Chứng minh IK song song với AC.

--------------------------HẾT--------------------------

5cm 3cm

4cm

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Hình 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo