Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Bình An - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Bình An - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm học 2019 – 2020 trường THCS Bình An, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2019 – 2020 trường THCS Bình An – TP HCM : + Một người đi xe máy từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó đi nhanh hơn với vận tốc 50 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính quãng đường từ Thành phố A tới thành phố B. + Bạn Hoàng muốn đo chiều cao của một cây dừa mọc thẳng đứng trong sân, bạn dùng một cây cọc AB dài 1,5m và chiều dài thân mình để đo. Bạn nằm cách gốc cây 3m (tính từ chân của bạn) và bạn cắm cọc thẳng đứng dưới chân mình thì bạn thấy đỉnh thân cọc và đỉnh cây thẳng hàng với nhau. Em hãy giúp bạn tính chiều cao của cây dừa, biết bạn Hoàng cao 1,7m (làm tròn kết quả đến chữ số thâp phân thứ nhất). + Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (H BC). a) Chứng minh: HBA ഗ ABC.Tính AH. b) Chứng minh: HBA ഗ HAC. c) Trong ABC kẻ phân giác AD (D BC). Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB); trong ADC kẻ phân giác DF (F AC). Chứng minh rằng: EA DB FC 1 EB DC FA d) Tính tỉ số diện tích của ABD và ABC?

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 8

THỜI GIAN: 90’

KIỂM TRA

HKII Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

vừa

Vận dụng ở mức cao

hơn

Cộng

Chủ đề 1 Giải phương

trình

Pt bậc nhất 1 ẩn ax + b = 0

Pt đưa về Pt bậc nhất 1 ẩn

có mẫu là số (Cho 2 phân

thức mẫu số

nhỏ) PT tích chuẩn

A(x).B(x) = 0

Pt chứa ẩn ở

mẩu (3 phân

thức

Số câu : 1

Số điểm:

0,75

Số câu : 2 Số điểm: 1,5

Số câu : 1

Số điểm:

0,75

Số câu : 2 Số điểm: 3

Chủ đề 2 Giải các bất phương trình và

minh họa tập nghiệm trên trục

số

Bpt bậc nhất

1 ẩn ax + b < 0

Đưa về Bpt bậc nhất 1 ẩn

có mẫu (3 phân thức)

Số câu 1 Số điểm:

0,75

Số câu 1 Số điểm: 0,75

Số câu : 2

Số điểm:

1,5

Chủ đề 3 Bài toán đố

dạng chuyển

động

Số câu 1 Số điểm 1

Số câu : 1 Số điểm: 1

Chủ đề 4 Bài toán thực tế

Đo chiều cao

cây, nhà

Số câu 1 Số điểm 1

Chủ đề 5 Hình học

Chứng minh hai tam giác

đồng dạng

Hệ thức

Chứng minh

yếu tố góc bằng nhau

C/m song song, vuông

góc

Tính tỉ số

diện tích C/m thẳng

hàng

Số câu 1 Số điểm 1,5

Số câu 1 Số điểm 0,75

Số câu 1 Số điểm 0,5

Số câu : 4

Số điểm:

3,5

Tổng số câu 3 5 2 1 11

Tổng số điểm 3,0 4,0 2,5 0,5 10

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 2 TRƯỜNG THCS BÌNH AN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1: (3.0 điểm). Giải phương trình:

a) 5(x+1) – 10 = 3x + 7

b) (x + 2)(3x - 15) = 0

c) 2( 3) 5 13 4 7 3 21 x x x     

d) 3 2 4 2 1 2 ( 1).( 2) x x x x x       

Bài 2: (1.5 điểm). Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)   5 1 3 1 x x    b) 2 2 2 2 3 2 x x    

Bài 3:( 1 điểm).

Một người đi xe máy từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó đi nhanh hơn với vận tốc 50 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính quãng đường từ Thành phố A tới thành phố B. Bài 4: (1 điểm)

Bạn Hoàng muốn đo chiều cao của một cây dừa mọc thẳng đứng trong sân, bạn dùng một cây cọc AB dài 1,5m và chiều dài thân mình để đo. Bạn nằm cách gốc cây 3m (tính từ chân của bạn) và bạn cắm cọc thẳng đứng dưới chân mình thì bạn thấy đỉnh thân cọc và đỉnh cây thẳng hàng với nhau. Em hãy giúp bạn tính chiều cao của cây dừa, biết bạn Hoàng cao 1,7m (làm tròn kết quả đến chữ số thâp phân thứ nhất).

Bài 5: (3.5 điểm)

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (HBC). a) Chứng minh: HBA ഗ ABC .Tính AH.

b) Chứng minh: HBA ഗ HAC.

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC). Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB);

trong ADC kẻ phân giác DF (FAC). Chứng minh rằng: EA DB FC 1 EB DC FA   

d) Tính tỉ số diện tích của ABD và ABC?

---Hết---

Họ và tên: ……………………………………………….. số báo danh ………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THCS BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019-2020

MÔN : TOÁN 8 Câu Đáp án Điểm Câu 1

a) 5(x+1) – 10 = 3x + 7  5x+5 – 10 = 3x + 7  5x-3x= 7-5+10  2x = 12  x = 6 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 6}

   ) x 2 3x 15 0

2 0 2 3 15 0 5

b

x x x x

  

             

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3} c)

2( 3) 5 12 4 7 3 21 6.( 3) 7.( 5) 12 4

57

x x x

x x x

x

    

     

 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {57} d)

ĐKXĐ: x - 1; x 2

3.( 2) 2.( 1) 4 2 ( 1).( 2) ( 1).( 2) ( 1).( 2) x x x x x x x x x           

3(x – 2) – 2(x + 1) = 4x - 2

 3x – 6 – 2x - 2 = 4x -2

 – 3x = 6

 x = -2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo