Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Du - TP HCM
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Du, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 8 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Du – TP HCM : + Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 42km/h rồi lập tức từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 6km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi và về mất 5 giờ. + Để đo chiều cao của cột đèn ta làm như sau: Đặt tấm gương phẳng nằm trên mặt phẳng nằm ngang, mắt của người quan sát nhìn thẳng vào tấm gương, người quan sát di chuyển sao cho thấy được đỉnh ngọn đèn trong tấm gương và góc ABC = góc A’BC’. Cho chiều cao tính từ mắt của người quan sát đến mặt đất là AC = 1,6m; khoảng cách từ gương đến chân người là BC = 0,8m; khoảng cách từ gương đến chân cột đèn là BC’ = 1,5m. Tính chiều cao của cột đèn là A’C’. + Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H BC), kẻ HD vuông góc với AC tại D (D AC). a. Chứng minh: ∆DAH ∽ ∆HAC và AH2 = AD.AC b. Gọi O là trung điểm của AB, OC cắt AH, HD lần lượt tại K và I. Chứng minh: AD.AC = BH.HC và HI = ID c. Chứng minh: ba điểm B, K, D thẳng hàng.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Ngày kiểm tra: 23 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a. x x    4( 1) 3 1 b. 3 1 2 7 6 3 4 x x x    

c. 2 9 1 (1 3 )(2 3) x x x    d. x x x x x x x       2 2( 3) 2 2 ( 3)( 1)

Bài 2. (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x x x x      2 3 5 3 2

Bài 3: (1,0 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình:

Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 42km/h rồi lập tức từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc

lúc đi là 6km/h. Tính quãng đường AB biết thời gian cả đi và về mất 5 giờ.

Bài 4: (1,0 điểm) Để đo chiều cao của cột đèn ta làm như sau: Đặt tấm gương phẳng nằm trên mặt phẳng nằm ngang, mắt của người quan sát nhìn thẳng vào tấm gương, người quan sát di chuyển sao cho thấy được đỉnh ngọn đèn trong tấm gương và góc ABC = góc A’BC’. Cho chiều cao tính từ mắt của người quan sát đến mặt đất là AC = 1,6m; khoảng cách từ gương đến chân người là BC = 0,8m; khoảng cách từ gương đến chân cột đèn là BC’ = 1,5m. Tính chiều cao của cột đèn là A’C’.

Bài 5: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (HBC), kẻ HD vuông góc với AC tại D (DAC). a. Chứng minh: ∆DAH ∽ ∆HAC và AH2 = AD.AC b. Gọi O là trung điểm của AB, OC cắt AH, HD lần lượt tại K và I. Chứng minh: AD.AC = BH.HC và HI = ID c. Chứng minh: ba điểm B, K, D thẳng hàng.

– HẾT –

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm 01 trang)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NGUYỄN DU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Ngày kiểm tra: 23 tháng 06 năm 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài Lược giải Điểm Bài 1. (3,5đ)

a) 0,75đ

   4(x 1) 3x 1  4x – 4 = 3x + 1  x = 5.

Vậy phương trình có tập nghiệm  S 5 

0,25đx2

0,25đ

b) 0,75đ 3x 1 x 2 7x 2(3x 1) 4(x 2) 3.7x 6x 2 4x 8 21x 6 3 4 12 12 12              

6x 4x 21x 2 8      6 23x 6 x 23     . Vậy phương trình có tập nghiệm 6 S 23       

0,25đ 0,25đx2 c) 1,0đ 2 9 1 (1 3 )(2 3)    x x x (3 1)(3 1) (1 3 )(2 3)      x x x x (3 1)(3 1 2 3) 0     x x x

(3 1)(5 2) 0    x x  1 3  x hoặc 2 5  x . Vậy phương trình có tập nghiệm 1 2 S ; 3 5      

0,25đx2

0,25đx2

d) 1,0đ x x 2x 2(x 3) 2x 2 (x 3)(x 1)      

x(x 1) x(x 3) 4x 2(x 3)(x 1) 2(x 3)(x 1)         (1)

ĐKXĐ: x 1 ; x3 PT(1) trở thành: x(x + 1) + x(x – 3) – 4x = 0 x(x + 1 + x – 3 – 4) = 0

x(2x – 6) = 0 x = 0 hoặc x = 3. So với ĐKXĐ thì x = 0 là nghiệm của PT.

0,25đ 0,25đ 0,25đx2

Bài 2. (1,5đ)

x 2 x x 3x 5 3 2      6x – 2x – 4  18x + 3x + 30 4x – 21x  30 + 4

-17x  34 x  - 2. Vậy tập nghiệm của BPT: S =   2   x R,x . (HS biểu diễn trên trục số đúng cho 0,5đ)

0,25đx2 0,25đx2

Bài 3. (1,0đ)

Gọi x là thời gian đi A đến B (5 > x > 0 ; đơn vị: giờ) Thời gian từ B về A là 5 – x (giờ) Vì hai quãng đường bằng nhau nên ta có pt: 42 48(5 )   x x

Giải phương trình ta được x = 8

3 giờ (nhận). Vậy quãng đường AB dài: 8

3 .42 = 112 (km)

0,25đ 0,25đ 0,25đx2

Bài 4. (1,0đ) Xét ∆BCA và ∆BC’A’ có   0 ' ' 90   BCA BC A ;   ' ' ( )  ABC A BC gt ∆BCA ∽ ∆BC’A’ (g.g)

nên

' ' '  BC AC BC A C  0,8 1,6 1,5 ' ' A C  A’C’ = 3(m). Vậy cột đèn cao 3(m).

0,25đx2

0,25đx2 Bài 5. (3,0đ) a) 1,0đ b) 1,25đ c) 0,75đ

Dễ dàng chứng minh được: ∆DAH∽∆HAC (g.g) 2 AD AH AH AD.AC AH AC     (1)

Dễ dàng chứng minh được: ∆HBA∽∆HAC (g.g) 2 BH AH AH BH.HC AH HC     (2)

Từ (1) và (2)  BH.HC = AD.AC (đpcm) Ta lại có HD // AB (cùng AC)

Xét OAC có ID // OA ID CI OA CO   (hệ quả định lí Thalès) (3)

Xét OBC có IH // OB IH CI OB CO   (hệ quả định lí Thalès) (4)

Từ (3) và (4) ID HI ID HI OA OB     (vì OA = OB)

Ta có AB 2.OA OA HD 2.HI HI  

mà HI // OA nên OA AK HI HK  (hệ quả định lí Thalès) AB AK HD HK  

0,25đx4

0,25đx2 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

ĐÁP ÁN (gồm 02 trang)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo