Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Hoàng Hoa Thám - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Hoàng Hoa Thám - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 8 năm học 2019 – 2020 trường THCS Hoàng Hoa Thám, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán 8 năm 2019 – 2020 trường THCS Hoàng Hoa Thám – TP HCM : + Một ô tô đi đoạn đường từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Lúc về ô tô đi từ B về đến A, ô tô đó chạy với vận tốc 60 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính chiều dài quãng đường AB ? + Trong đại dịch COVID 19, một công ty đã mua tặng các em học sinh trường THCS 3500 phần khẩu trang, mỗi phần 5 chiếc với tống số tiền là 19 250 000 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc khẩu trang công ty đã mua? + Nhà Bác Tám có một bể chứa nước sinh hoạt hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể là 2m, chiều rộng đáy bể là 1,2m và chiều cao của bể là 0,8m. a. Hỏi thể tích bể nước là bao nhiêu ? b. Bác Tám mở một vòi nước chảy vào bể chứa nước trên. Biết lúc đầu bể không có nước và tốc độ dòng chảy qua vòi là 40 lít/phút, hỏi vòi chảy sau bao lâu thì bể đầy nước? (Biết thể tích: V a b h trong đó a là chiều dài đáy, b là chiều rộng đáy, h là chiều cao. Và 1 lít nước bằng 1 dm3).

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề) Bài 1. Giải các phương trình sau:

  / 4 2 3 5 3 a x x    (1 điểm)

1 3 7 / 6 2 3 x x x b      (1 điểm)

2 2 4 / 3 1 ( 3)( 1) x x x c x x x x        (1 điểm)

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

 

2 4 3 4 12 7 x x x x    

Bài 3. (1 điểm) Một ô tô đi đoạn đường từ A đến B với vận tốc 50 km/h. Lúc về ô tô

đi từ B về đến A, ô tô đó chạy với vận tốc 60 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời

gian đi là 30 phút. Tính chiều dài quãng đường AB ?

Bài 4. (1 điểm) Trong đại dịch COVID 19, một công ty đã mua tặng các em học sinh

trường THCS 3500 phần khẩu trang, mỗi phần 5 chiếc với tống số tiền là 19 250 000

đồng. Hỏi giá tiền một chiếc khẩu trang công ty đã mua?

Bài 5. Nhà Bác Tám có một bể chứa nước sinh hoạt hình hộp chữ nhật với kích thước

chiều dài đáy bể là 2m, chiều rộng đáy bể là 1,2m và chiều cao của bể là 0,8m.

a. Hỏi thể tích bể nước là bao nhiêu ? (0,5 điểm)

b. Bác Tám mở một vòi nước chảy vào bể chứa nước trên. Biết lúc đầu bể không

có nước và tốc độ dòng chảy qua vòi là 40 lít/phút, hỏi vòi chảy sau bao lâu thì bể

đầy nước? (0,5 điểm)

(Biết thể tích: V a b h   trong đó a là chiều dài đáy, b là chiều rộng đáy, h là chiều cao.

Và 1 lít nước bằng 1 dm3)

Bài 6. Cho ΔABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD và BE cắt nhau tại H.

a/ Chứng minh rằng: ADC  BEC  (1 điểm)

b/ Chứng minh rằng: HA.HD = HE.HB (1 điểm)

c/ Kẻ DI AC  tại I, EK BC  tại K. Chứng minh rằng IK // AB. (0,5 điểm)

------Hết-----

ĐỀ CHÍNH

Ứ

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8 – HKII

Chú ý: Tất cả các thành viên trong ban giám khảo phải họp thống nhất triển khai đáp án trước khi chấm bài.

Nội dung Thang điểm Bài 1 : Giải phương trình : a/ 4(2x - 3) = 5x + 3

8x - 12 = 5x +3 3x = 15  x = 5 Tập nghiệm của phương trình là: S = { 5 }

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b/ 1 3 7 6 2 3 x x x     

 1 3( 3) 2( 7) 6 6 6 x x x     

 x - 1 + 3x + 9 = 2x + 14  x = 3 Tập nghiệm của phương trình là: S = { 3 }

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ c/ ĐKXĐ : x 3 và x -1

2 2 4 3 1 ( 3)( 1) x x x x x x x       

2 ( 1) ( 3) 2 4 ( 3)( 1) ( 1)( 3) ( 3)( 1) x x x x x x x x x x x           

x2 + x + x2 - 3x = 2x2 - 4 x = 2 (nhận) Tập nghiệm của phương trình là: S = { 2 }

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

 

2

2 2 4 3 4 12 7

4 3 4 12 7

4 12

3

x x x x

x x x x

x

x

   

    

 

 

Tập nghiệm   | 3 x x  Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ

Bài 3:

Đổi: 30 phút = ½ giờ Gọi thời gian lúc đi là: x ( x > ½ ; h ) Thời gian lúc về là: x – ½ ( h ) Quãng đường lúc đi là: 50x ( km ) Quãng đường lúc về là: 60(x – ½ ) ( km) Theo đề bài, ta có phương trình: 50x = 60( x – ½ ) 50x = 60x – 30

0,25đ

0,25đ

H

E

D

A

C B

K

I H

E

D B C

A

-10x = - 30  x = 3 ( nhận ) Vậy quãng đường AB dài là: 50.3 = 150 km

0,25đ 0,25đ Bài 4: Tổng số khẩu trang: 5 . 3 500 = 17 500 (chiếc) Giá tiền 1 chiếc khẩu trang: 19 250 000 : 17 500 = 1 100 (đồng)

0,5đ 0,5đ Bài 5: a) Có V = a.b.h = 2. 1,2 . 0,8 = 1,92 m3

Vậy thể tích bể nước là 1,92 m3 b) Đổi 1,92 m3 = 1920 lít Ta có: 1920 : 40 = 48 phút

Vậy vòi chảy sau 48 phút thì bểđầy nước

0,5đ

0,5đ

Bài 6. a/ Chứng minh rằng: ADC  BEC  Xét ADC  và BEC  , ta có:

  90O ADC BEC   ( AD, BE là các đường cao của ABC  )

C là góc chung Suy ra ADC  ∽BEC  (g.g) (Học sinh chỉ viết đúng 1 cặp góc bằng nhau được 0,5 điểm)

0,5đ

0,5đ

b/ Chứng minh rằng: HA.HD = HE.HB Xét HEA  và HDB  , ta có:

  90O HEA HDB   (BE, AD là các đường cao của ABC  )

  AHE DHB  (Đối đỉnh) Suy ra HEA  HDB  (g.g)

. . HE HA HA HD HE HB HD HB     .

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ c/ Kẻ DI AC  tại I, EK BC  tại K. Chứng minh rằng IK // AB. Ta có ADC  BEC  (cmt) DC AC DC EC EC BC AC BC    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo