
UBND HUYỆN NINH GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề bài gồm 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm):
1) Rút gọn biểu thức
2 2
2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x P x x x x x x + + − = + + − + − −
( 0; 1 x x ≠ ≠± )
2) Cho ( ) 2 2 9 4 20 ; 3 2 0 x y xy x y + = > > . Chứng minh 6 4 1 3 2 x y x y − = +
Câu 2 (2,0 điểm): 1) Giải phương trình: ( )( )( )( ) 7 5 4 2 72 x x x x − − − − =
2) Cho đa thức 2 2 ( ) ( 2)( 1) ax f x x x x bx c = − − + + + + . Biết f(x) chia x – 2 dư 11, chia x2 – x + 1 dư 3x + 2. Tìm a, b, c.
Câu 3 (2,0 điểm):
1) Tìm cặp số nguyên ( ) ;x y thỏa mãn điều kiện: 2 2 2 2 2 x y xy y + + + = .
2) Tìm số nguyên dương n sao cho ( )( ) 2 3 4 14 7 A n n n = + + + là số chính
phương. Câu 4 (3,0 điểm):
1) Cho tam giác ABC nhọn, AB < AC. Các đường cao AD, BE, CF, cắt nhau tại H ( , ; D BC E AC F AB ∈ ∈ ∈ ).
a) Chứng minh AF.AB = AE.AC. b) Qua D kẻ đường thẳng song song với EF cắt AB tại M, cắt CF tại N. Chứng
minh FEH DEH = và DM = DN. 2) Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Các đường cao BM, CN cắt nhau tại I
( ; ). M AC N AB ∈ ∈ Gọi E là trung điểm BC, IE cắt MN tại F. Chứng minh
2
2 FM IM FN IN =
Câu 5 (1,0 điểm): Cho hai số a, b ≠0 thỏa mãn
2 2 2 1 2 4 4 b a a + + = . Tìm giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2024 Q ab = + .
–––––––– Hết ––––––––
HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Ý Nội dung Điểm
Câu 1
1
2 2
2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x P x x x x x x + + − = + + − + − −
2 2
2 ( 1) 1 2 : ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) x x x x P x x x x x x x x + − − = + + − − − −
0,25
2 ( 1) 1 : ( 1) ( 1) x x x P x x x + + = − − 0,25
2 ( 1) ( 1) . ( 1) 1 x x x x P x x + − = − + 0,25
2
1 x P x = −
Vậy
2
1 x P x = −( với 0; 1; 1 x x x ≠ ≠ ≠−)
0,25
2
* Ta có: ( ) ( ) 2 2 2 2 9 4 20 9 18 4 2 x y xy x xy y xy + − = − + − 0,25 ( ) ( ) ( )( ) 9 2 2 2 2 9 2 x x y y x y x y x y = − − − = − − 0,25 * Áp dụng, ta có: 2 2 9 4 20 0 x y xy + − = ( )( ) 2 9 2 0 x y x y ⇒ − − = (1) Mà: 3 2 0 9 2 9 2 0 x y x y x y > > ⇒ > ⇒ − > (2) Từ (1) và (2) 2 0 2 x y x y ⇒ − = ⇒ =
0,25
* Khi 12 4 8 2 1 6 2 8 y y y x y A y y y − = ⇒ = = = + 0,25
Câu 2
1
Phương trình tương đương với
( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 7 2 5 4 72 9 14 9 20 72 0 x x x x x x x x − − − − = <=> − + − + − = 0,25
Đặt 2 9 14 x x t − + = , khi đó phương trình trở thành: ( ) ( )( ) 6 72 0 12 6 0 t t t t + − = => + − = 0,25
Với
2
2 9 23 12 9 14 12 0 2 4 t x x x = − => − + = − => − + =
0,25
Với ( )( ) 2 6 9 14 6 1 8 0 t x x x x = => − + = => − − =
Tìm được 2 nghiệm là 1, 8 và kết luận.
0,25
2 ( ) ( 2). ( ) 11 f x x h x = − + . Cho x = 2 (2) 4 2 11(1) f a b c ⇒ = + + =
0,25
Mà
2 2
2
3 2
( ) ( 2)( 1) a( 1) ( )
( 2 )( 1) ( )
du x
f x x x x x x a b x c a
x a x x a b x c a
= +
= − − + + − + + + + −
= − + − + + + + − 0,25
2 2(2). (1)(2)(3) ( ; ; ) (1;2;3) : 2 3 3(3) c a Tu a b c du x x a b − = ⇒ ⇒ = ⇒ + + + =
0,25
Câu 3
1
* Ta có: 2 2 2 2 2 x y xy y + + + = .
( ) ( ) 2 2 2 2 4 8 8 4 8 0 2 2 9 2 1 x y xy y x y y + + + − = ⇔ + = − +
0,25 0,25 0,25 0,25
* Vì ( ) ( ) 2 2 2 2 0 9 2 1 0 2 1 x y y y + ≥ ⇒ − + ≥ ⇔−≤ ≤, mà y là số nguyên.
{ } 2; 1;0;1 y ⇒ ∈− −
* Với ( ) 2 2 2 4 0 2 y x x = −⇒ − = ⇔ =
* Với ( )
2 1 2 2 8 1 2 y x x = −⇒ − = ⇔ = ± (loại do x nguyên)
* Với ( )
2 0 2 8 2 y x x = ⇒ = ⇔ = ± (loại do x nguyên)
* Với ( ) 2 1 2 2 0 1 y x x = ⇒ + = ⇔ = −
Vậy cặp số ( ) ;x y nguyên thỏa mãn phương trình là: ( ) ( ) 2; 2 , 1;1 − −
Đặt ( ) 2 3,4 14 7 d n n n = + + + (d nguyên dương)
2 3
4 14 7
n d
n n d
+ ⇒ + +
2 ( 3)(4 2)
4 14 7
n n d
n n d
+ + ⇒ + +
2
2 4 14 6 1 4 14 7
n n d d n n d
+ + ⇒ ⇒ = + +
0,25
Suy ra 2 4 14 7, 3 n n n + + + là 2 số nguyên tố cùng nhau.
Mà A là số chính phương => 2 4 14 7 n n + + , 3 n + là số chính phương. ( ) ( ) 2 2 2 * 2 3 4 14 7 2 4 n n n n n ∈ ⇒ + ≤ + + < +
0,25
( ) 2 2 4 14 7 2 3 1 n n n n + + = + ⇒ = 0,25
Thử lại với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.