
1
PGD&ĐT TP THANH HOÁ TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi có 01 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 NĂM HỌC 2023 – 2024 (VÒNG I) Ngày thi 02 tháng 12 năm 2023 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề Bài 1: (4,0 điểm)
a) Cho x – y = 2. Tính giá trị của biểu thức: M = 2( x3 – y3) – 3( x + y)2
b) Cho 1 1 1 2; . a b c abc a b c + + = + + = Chứng minh: 2 2 2 1 1 1 1 1 1. a b c a b c + + = + +
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Tìm x biết: (x – 3)3 + (2x – 1)3 = (3x – 4)3
b) Tìm a, b để đa thức f(x) = ax3 + bx2 + 5x – 50 chia hết cho đa thức
g(x) = x2 + 3x – 10.
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Tìm số tự nhiên n để B = n3 – n2 – 7n + 10 là số nguyên tố.
b) Tìm n nguyên để C = n4 + 2n3 + 2n2 + n +7 là số chính phương
Bài 4: (6,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC. Vẽ tia Bx vuông góc
với BC (Bx cùng phía với điểm A đối với đường thẳng BC). Qua A vẽ đường thẳng
vuông góc với AO cắt Bx ở M. Đường thẳng qua O và song song với AB cắt AM ở D,
AC ở F. Đường thẳng MO cắt AB ở E.
a) Chứng minh rằng: EF = AO.
b) BD cắt CM ở I Chứng minh rằng: Ba điểm E, I, F thẳng hàng.
2) Cho tam giác MNP có MN = 5cm, MP = 6cm, NP = 7cm. Gọi I là giao điểm
của ba đường phân giác, G là trọng tâm của tam giác MNP. Chứng minh rằng: IG//MP
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 0 , , 1 a b c ≤ ≤. Chứng minh rằng:
2 2 2 a b c 1 ab bc ac + + ≤+ + +
---------------Hết----------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
2
PGD&ĐT TP THANH HOÁ TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH
Biểu chấm gồm 02 trang
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU CHẤM KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 - VÒNG I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Bài Nội dung cần đạt Điểm
Bài 1
4,0đ
a) Cho x – y = 2. Tính giá trị của biểu thức: M = 2( x3 – y3) – 3( x + y)2 2,0
Ta có:
M = 2(x3 – y3) – 3(x + y)2 = 2(x – y)(x2 + xy + y2) – 3(x2 + 2xy+ y2)
M = (x – y)2
Mà x – y = 2 nên M = (x – y)2 = 4.
Vậy với x – y = 2 thì M = 4.
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Cho 1 1 1 2; . a b c abc a b c + + = + + = Chứng minh:
2 2 2 1 1 1 1 1 1. a b c a b c + + = + +
2,0
2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 4 4
1 1 1 2( ) 4
1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
Vì a b c a b c a b c ab bc ca a b c a b c abc Mà a b c abc
a b c a b c a b c
+ + = ⇒ + + = ⇒ + + + + + = + + ⇒ + + + =
+ + =
+ + = ⇒ + + = + +
0,75
0,5
0,75
Bài 2
4.0đ
a) Tìm x biết: (x – 3)3 + (2x – 1)3 = (3x – 4)3 2,0
Đặt x – 3 = a; 2x – 1 = b thì 3x – 4 = a + b.
Ta có:
3 3 3
3 0 3 0 1 ( ) 3 ( ) 0 0 2 1 0 2 0 3 4 0 4 3
x a x a b a b ab a b b x x a b x x
= = − = + = + ⇒ + = ⇒ = ⇒ −= ⇒ = + = − = =
Vậy
1 4 3; ; 2 3 x ∈
1,5
0,5
b) Tìm a, b để đa thức f(x) = ax3 + bx2 + 5x – 50 chia hết cho đa thức
g(x) = x2 + 3x – 10.
2,0
3
Ta có: g(x) = (x +5)(x – 2)
f(x) chia hết cho g(x) nên f(x) = (x +5)(x – 2).k(x)
=> f(2) = 0 và f(-5) = 0
Từ f(2) = 0 => 8a + 4b + 10 – 50 = 0 => 2a + b = 10 (1)
Từ f(-5) = 0 => -125a + 25b – 25 – 50 = 0 => – 5a + b = 3 (2)
Từ (1) và (2) suy ra a = 1; b = 8
Vậy a = 1; b = 8 thì f(x) chia hết cho g(x).
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3
4,0đ
a) Tìm số tự nhiên n để B = n3 – n2 – 7n + 10 là số nguyên tố. 2,0
Ta có: B = (n – 2)(n2 + n – 5)
B là số nguyên tố nên (n – 2) và (n2 + n – 5) là ước của 1
+ Nếu (n – 2) = 1 thì n = 3 khi đó B = 7 (chọn)
Nếu (n – 2) = -1 thì n = 1 khi đó B = 3 (chọn)
Nếu n2 + n – 5 = 1 thì (n + 3)(n – 2) = 0
Với n là số tự nhiên nên n = 2 khi đó B = 0 (loại)
Vậy n = 3 và n = 1 thì B là số nguyên tố.
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Tìm n nguyên để C = n4 + 2n3 + 2n2 + n +7 là số chính phương 2,0
Ta có: 4 3 2 4 3 2 2 2 2 7 2 7 C n n n n n n n n n = + + + + = + + + + +
2 2 1) ( +1) 7 ( n n n n = + + + . Đặt n(n+1) = y ta có C = y2 + y + 7
Vì C là số chính phương nên
2 2 2 2 2 2 : 7 ( ) 4 4 4 28 4 (2 1) 27 (2 2 1)(2 2 1) 27 2 2 1 2 2 1; 2 2 1 2 2 1 4
2 2 1 1 7 *) 2 2 1 27 6
6 ( 1) 6 ( ) 2; 3
2 2 1 1 *) 2 2 1 27
Tacó y y k k N k y y k y k y k y Vì k y k y k y k y k
k y k k y y
Khi y ta …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.