
PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐỀ KIỂM TRA CLB VĂN HÓA LỚP 8
Môn kiểm tra: Toán Ngày thi: 12/09/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
Bài 1. (6,0 điểm)
1. Cho biểu thức 1 2 3 2023 2024 1 2 2 2 2 2 . M = − + − + − +
Chứng minh rằng
2025 1 2 . 3 M + =
2. Tìm x biết 1 2 3 . x x x + + + =
Bài 2. (3,0 điểm)
Cho đa thức ( ) , f x ax b = + với ,a b là các số nguyên, 0. a ≠ Biết giá trị của đa thức tại
1 x = và 3 x = tỉ lệ với 2 và 2. − Chứng minh rằng b chia hết cho . a
Bài 3. (4,0 điểm)
1. Chứng minh rằng 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... . 2 2 4 6 100 A = + + + + <
2. Tìm các số hữu tỉ dương ,x y thỏa mãn 1 1 x y x y + + + là một lũy thừa của 2.
Bài 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A ( ), AB AC < đường cao AH ( ). H BC ∈ Dựng
HM AB ⊥ tại , M HN AC ⊥ tại . N Gọi I là giao điểm của AH với . MN
1. Chứng minh rằng AMH HNA ∆ = ∆ và . IM IN =
2. Gọi O là trung điểm của , BC Q là giao điểm của HN và . OA Chứng minh rằng
ANQ HMB ∆ = ∆ và || . BQ MN
3. Gọi J là giao điểm của BQ và . AH Chứng minh rằng . BJO MNC =
Bài 5. (1,0 điểm)
Khi trên bảng ghi 2023 số tự nhiên 1,2,3, ,2023, cần xóa đi ít nhất bao nhiêu số để
các số còn lại trên bảng có tính chất không có 3 số nào mà một trong 3 số đó bằng tích của 2 số còn lại.
-----------HẾT-----------
Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: …………………….
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CLB VĂN HÓA LỚP 8
Môn kiểm tra: Toán Ngày thi: 12/09/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
BÀI Ý HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
1
1
Cho biểu thức 1 2 3 2023 2024 1 2 2 2 2 2 . M Chứng minh rằng
2025 1 2 . 3 M 3,0
1 2 3 2023 2024
1 2 3 2024 2025 1 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
M
M
1,5
2025 2 1 2 M M 1,0
2025 1 2 3 M 0,5
2
Tìm x biết 1 2 3 . x x x 3,0
VT > 0 VP > 0 0 x 1,0
1 0 1 1
2 0 2 2
x x x
x x x
1,0
1 2 3 x x x 0,5
3 x 0,5
2 1
Cho đa thức ( ) , f x ax b với ,a b là các số nguyên, 0. a Biết giá trị của đa
thức tại 1 x và 3 x tỉ lệ với 2 và 2. Chứng minh rằng b chia hết cho . a
2,0
(1) , f a b (3) 3 f a b 0,5
3 2 2 2 4 2 a b a b a a 1,0
2 a b a b a 0,5
Do ,a b là các số nguyên, 0 a b chia hết cho . a
3 1
Chứng minh rằng: 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ... 2 4 6 100 2 A = + + + + < 2,0
2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 4 100 4 1.2 2.3 3.4 99.100 A = + + + + + < + + + + +
=> 1 1 1 1 1 1 1 4 100 2 400 2 A < + − = − <
1,0
1,0
ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI Ý HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
2
Tìm các số hữu tỉ dương ,x y thỏa mãn + + + 1 1 x y x y là một lũy thừa của 2. 2,0
Có = = , a c x y b d với , , , a b c d là các số nguyên dương thỏa mãn = = ( ; ) ( ; ) 1. a b c d Khi
đó, biểu thức đã cho viết lại thành
+ + + + + + =
2 2 2 2 1 1 ( ) ( ). cd a b ab c d x y x y abcd
0,5
Từ yêu cầu bài toán ta có + + + 2 2 2 2 ( ) ( ) cd a b ab c d chia hết cho . abcd Suy ra
+ 2 2 ( ) cd a b chia hết cho . ab Từ 2 2 ( , ) 1 ( , ) 1 a b a b ab cd = ⇒ + = ⇒ chia hết cho . ab Hoàn toàn tương tự có ab chia hết cho . cd Suy ra = . ab cd Khi đó
+ + + + + + =
2 2 2 2 1 1 . a b c d x y x y ab
0,5
Gọi n là số tự nhiên mà + + + = 1 1 2 . n x y x y Ta có
≥ ⋅ + ⋅ = ⇒ ≥ 1 1 2 2 2 4 2. n x y n x y Mặt khác có + + + = 2 2 2 2 2 . n a b c d ab Nếu
≥ ⇒ + + + 2 2 2 2 3 n a b c d chia hết cho 8. Từ tính chất số chính phương khi chia cho 8, ta suy ra cả 4 số , , , a b c d đều là số chẵn. Điều này mâu thuẫn với
= = ( ; ) ( ; ) 1. a b c d Do đó = 2. n
0,5
Khi đó = > = > ⇒ = = 1 1 0, 0 1. x y x y x y 0,5
4 1
Vì , HM AB AB AC suy ra / / HM AC ( từ vuông góc đến song song) dẫn đến
MHA NAH ( hai góc so le trong)
2,0
P
J
P
Q
O
N
M
H B
A
C
I
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.