Quảng cáo
Đề KSCL mũi nhọn Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL mũi nhọn Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng mũi nhọn học sinh lớp 8 cấp huyện môn Toán năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi được diễn ra vào ngày 04 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn đề KSCL mũi nhọn Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau, thỏa mãn a3 + b3 + c3 = 3abc và abc khác 0. Tính giá trị của biểu thức: B = 8(a + b)/c + 3(b + c)/a – 2034(c + a)/b. + Cho x, y là các số hữu tỉ khác 1 thỏa mãn: (2x – 1)/(x – 1) + (2y – 1)/(y – 1) = 1. Chứng minh M = x2 + y2 − xy là bình phương của một số hữu tỉ. + Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2a. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là AB vẽ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm D bất kì (D khác A). Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OD tại O, cắt By tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên CD. 1. Chứng minh: ADH đồng dạng BOH và AHB vuông. 2. Gọi I là giao điểm của AC và BD, E là giao điểm của AH và DO, F là giao điểm của BH và CO. Chứng minh E, I, F thẳng hàng. 3. Tìm vị trí của D trên Ax để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN NÔNG CỐNG

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 150 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi này có 05 câu, gồm 01 trang)

Ngày thi 04/3/2023 Câu 1 (4,0 điểm).

1. Cho biểu thức

2 2

2 2 1 1 2 : 2 1 1 x x x x P x x x x x x   + + − = + +   − + − −  

với x ≠ 0; x ≠ ±1

Rút gọn và chứng minh P ≥ 4 với mọi x > 1.

2. Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn

3 3 3 3 a b c abc + + = và abc ≠ 0.

Tính giá trị của biểu thức 8( ) 3( ) 2034( ) a b b c c a B c a b + + + = + −

Câu 2 (4,0 điểm).

1. Giải phương trình ( 7)( 5)( 4)( 2) 72 x x x x − − − − =

2. Cho x, y là các số hữu tỉ khác 1 thoả mãn: 2 1 2 1 1 1 1 x y x y − − + = − − . Chứng minh:

2 2 M x y xy = + − là bình phương của một số hữu tỉ. Câu 3 (4,0 điểm).

1. Tìm các số nguyên x, y thoả mãn

2 2 3 2 0 y xy x + − − =

2. Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho 2 a b + chia hết cho 2 1 a b −. Câu 4 (6,0 điểm).

Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2a. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là AB vẽ hai tia Ax; By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy điểm D bất kì (D khác A). Qua O kẻ đường vuông góc với OD tại O, cắt By tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên CD.

1. Chứng minh ADH ∆ # BOH ∆ và AHB ∆ vuông. 2. Gọi I là giao điểm của AC và BD; E là giao điểm của AH và DO; F là giao điểm của BH và CO. Chứng minh E; I; F thẳng hàng.

3. Tìm vị trí của D trên Ax để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó. Câu 5 (2,0 điểm).

Cho các số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức 4 4 4 4 4 4 a b c T b c a a c b a b c = + + + + + + + +

---------------------------------Hết-------------------------------

Đề chính thức

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN NÔNG CỐNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MŨI NHỌN CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 8 Câu Ý Nội dung Điểm

1 (4,0 điểm)

1

Với x ≠0; x ≠ ±1. Ta có:

( )

( ) ( )

( )

2

2

2 2

2 2

2

2

( 1) ( 1)( 1) 2 : ( 1) 1

( 1) 1 2 ( 1) 1 : : ( 1) ( 1) 1 1

( 1) ( 1) . 1 1 1

x x x x x x P x x x

x x x x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x

+ + − + + − = − −

+ −+ + − + + = = − − − −

+ − = = + − −

Vậy x ≠0; x ≠ ±1 thì

2

1 x P x = −

0,5

0,25

0,25

Ta có

2 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 x x P x x x x x x −+ = = = + + = −+ + − − − −

Vì x > 1 nên x – 1 > 0; 1 0 1 x > −

Suy ra 1 1 1 2 ( 1). 1 1 x x x x   −+ ≥ −   − −  =2

Dấu “=” xảy ra khi:

2 1 1 ( 1) 1 1 1 1 x x x x −= ⇒ − = ⇒ −= ± −

Giải ra ta được x = 0 (không thoả mãn đk); x = 2 thoả mãn điều kiện. Vậy P ≥ 4 với mọi x > 1

0,25

0,25

0,25

0,25

2

3 3 3 3 a b c abc + + = (a, b, c đôi một khác nhau, abc ≠0) ( )

3 3

3

2 2 2

2 2 2

3 ( ) 3 0

( ) 3 ( )( ) 3 ( ) 0

( )( ) 0 1 ( ). ( ) ( ) ( ) 0 2 0

0 0 0 (

a b ab a b c abc

a b c c a b a b c ab a b c

a b c a b c ab ac bc

a b c a b b c c a

a b c a b c a b b c a b c c a b c a a b c loai vi a

⇔ + − + + − =

⇔ + + − + + + − + + =

⇔ + + + + − − − =

  ⇔ + + − + − + − =  

+ + =  + = −    − = + = −    ⇔ ⇔    − = + = −   − = = = ≠   0; 0; 0) b c

     ≠ ≠ 

8( ) 3( ) 2034( ) 2023 c a b B c a b − − − = + − =

0,25

0,5

0,25

0,5

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo