Quảng cáo
Đề thi kiến thức Toán 8 năm 2016 - 2017 phòng GDĐT Quận 1 - TP HCM
QR

Đề thi kiến thức Toán 8 năm 2016 - 2017 phòng GDĐT Quận 1 - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 23 tháng 03 năm 2017, phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiến thức ngày hội học sinh cấp Trung học Cơ sở môn Toán 8 năm học 2016 – 2017. Đề thi kiến thức Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Quận 1 – TP HCM có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi kiến thức Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Quận 1 – TP HCM : + Khối lớp 8 của một trường THCS có bốn lớp 81, 82, 83 và 84. Trung bình cộng số học sinh của bốn lớp là 39,5. Nếu chuyển 4 em từ lớp 81 sang lớp 82 thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Số học sinh 83 bằng trung bình cộng số học sinh hai lớp 81 và 82. Số học sinh 84 bằng trung bình cộng số học sinh hai lớp 82 và 83. Tìm số học sinh ban đầu của mỗi lớp. + Cho tam giác nhọn ABC, BD và CE là hai đường cao cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng: HED ~ HBC. b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên tia đối của tia HA. Đường thẳng qua N vuông góc với MH cắt AB, AC lần lượt tại I, K. Chứng minh rằng: N là trung điểm của IK. + Cho tam giác đều ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC. Vẽ MD vuông góc với BC tại D, ME vuông góc với AC tại E, MF vuông góc với AB tại F. Đặt MD = x, ME = y, MF = z. a) Chứng minh rằng x + y + z không phụ thuộc vào vị trí của điểm M. b) Xác định vị trí của điểm M để x2 + y2 + z2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

VÒNG THI KIẾN THỨC NGÀY HỘI HỌC SINH CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

Năm học : 2016 – 2017 Môn thi: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 23 tháng 3 năm 2017

(Đề thi gồm có 01 trang)

Câu 1: (6,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a)     x 1 x 3 x 7 x 5 x 95 6 x 99 99 97 93 95 5             .

b) 2 (4x 5) (2x 3)(x 1) 9    .

c) 2 5 23 2 1 x 8 x 3 x 5x 24       .

Câu 2: (5,0 điểm)

a) Giả sử x y  thỏa mãn điều kiện:

2 4 8

2 2 4 4 8 8 y 2y 4y 8y 4 x y x y x y x y         .

Chứng minh rằng: 5y = 4x.

b) Cho hai số dương a, b thỏa mãn a – b = a3 + b3. Chứng minh rằng: a2 + b2 < 1.

c) Cho a, b, c, d thỏa mãn a3 + b3 = 2(c3 – 8d3). Chứng minh rằng: a + b + c + d chia hết cho 3.

Câu 3: (1,0 điểm)

Khối lớp 8 của một trường THCS có bốn lớp 81, 82, 83 và 84. Trung bình cộng số học sinh của

bốn lớp là 39,5. Nếu chuyển 4 em từ lớp 81 sang lớp 82 thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Số

học sinh 83 bằng trung bình cộng số học sinh hai lớp 81 và 82. Số học sinh 84 bằng trung bình cộng

số học sinh hai lớp 82 và 83. Tìm số học sinh ban đầu của mỗi lớp.

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC, điểm M nằm trong tam giác ABC. Vẽ MD vuông góc với BC tại D, ME

vuông góc với AC tại E, MF vuông góc với AB tại F.

Đặt MD = x, ME = y, MF = z

a) Chứng minh rằng x + y + z không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b) Xác định vị trí của điểm M để x2 + y2 + z2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 5: (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, BD và CE là hai đường cao cắt nhau tại H.

a) Chứng minh rằng: HED ~ HBC

b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên tia đối của tia HA. Đường thẳng qua N vuông

góc với MH cắt AB, AC lần lượt tại I, K. Chứng minh rằng: N là trung điểm của IK.

HẾT

GIẢI TÓM TẮT

Câu 1: a)     x 1 x 3 x 7 x 5 x 95 6 x 99 99 97 93 95 5           

0

1 1 1 1 1 x 1 x 3 x 7 x 5 x 95 1 1 x 99 1 1 1 1 1 0 (x 100) 0 99 97 93 95 5 99 97 93 95 5

                           

x 100 0 x 100    b)

2 2 2 2 2 (4x 5) (2x 3)(x 1) 9 (16x 40x 25)(2x 5x 3) 9 (16x 40x 25)(16x 40x 24) 72(1)              

Đặt 2 2 16x 40x 25 (4x 5) t 0      thì (1) trở thành: 2 t 9 t(t 1) 72 t t 72 0 t 9 t 8 0          

• 2 2 2 x 2 16x 40x 25 9 16x 40x 16 0 2x 5x 2 0 1 x 2

          

c) 2 5 23 2 1 x 8 x 3 x 5x 24       .

Câu 2: a) Với x y , ta có

2 4 8 2 4 4 4 8

2 2 4 4 8 8 2 2 4 4 4 4 y 2y 4y 8y y 2y 4y (x y ) 8y 4 4 x y x y x y x y x y x y (x y )(x y )                 

2 4 4 4 2 4 2 2 2 4

2 2 4 4 4 4 2 2 4 4 2 2 2 2 y 2y 4y (x y ) y 2y 4y y 2y (x y ) 4y 4 4 4 x y x y x y x y (x y )(x y ) x y x y (x y )(x y )                      

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 y 2y (x y ) y 2y y(x y) 2y y(x y) y 4 4 4 4 4 x y x y (x y)(x y) (x y)(x y) x y (x y )(x y ) x y                      

y 4x 4y 5y 4x      .

b) Với a, b > 0 và a – b = a3 + b3, ta có 3 3 3 3 2 2 a b a b a b (a b)(a b ab)        

2 2 (a b)(a b ab 1) 0       mà a – b = a3 + b3 > 0 nên 2 2 2 2 a b ab 1 0 a b 1 ab 1      

Hoặc giả sử 2 2 3 3 2 2 3 3 2 2 a b 1mà a b = a b (a b)(a b ) a b ab a b 0 ab(b a) 0               ab(a b) 0   mà ab > 0  a b 0 (trái giả thiết a – b = a3 + b3 > 0) c) Với a, b, c, d ta có a3 + b3 = 2(c3 – 8d3)  a3 + b3 + c3 + d3 = 3c3 – 15d3 chia hết cho 3  a3 + b3 + c3 + d3 0(mod 3).

Suy ra a a3(mod 3). Tương tự b b3(mod 3); c c3(mod 3); d d3(mod 3) nên a + b + c + d  a3 + b3 + c3 + d3 0(mod 3) hay a + b + c + d chia hết cho 3. Câu 3: Gọi số học sinh ban đầu của lớp 81, 82, 83 , 84 lần lượt là x1, x2, x3 , x4

   x1+ x2 + x3 + x4 = 39,5.4 = 158 (học sinh)(1)

• Ta có x1 – 4 = x2 + 4  x1 = x2 + 8 • 1 2 2 2 3 3 2 x x x 8 x x x x 4 2 2        và

2 3 2 2 4 4 2 x x x x 4 x x x 2 2 2  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo