
Trường THCS Hà Huy Tập ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán 9
I- Phần đại số: - Định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn bậc 3 của số nguyên - Tìm điều kiện xác định của căn thức - So sánh hai biểu thức - Áp dụng các phép biến đổi căn thức để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức - Giải phương trình II- Phần Hình Học - Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông - Tỉ số lượng giác của góc nhọn - Áp dụng các hệ thức và tỉ số lượng giác để giải tam giác, tính độ dài các đoạn thẳng
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TNKQ TL TNKQ TL Vận dụng thấp (TL)
Vận dụng cao (TL)
1. Căn bậc hai, căn bậc ba
Định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba, căn bậc hai số học,. Tìm ĐKXĐ của căn thức, Rút gọn căn thức
Áp dụng các phép biến đổi căn thức để rút gọn biểu thức
Rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, tìm giá trị của x thỏa mãn điều kiện đề bài cho
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 15%
2
1,5 15%
2
1,5 15%
7
4,5đ 45%
2.giải phương trình
Giải phương trình có chứa căn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0 10%
1
0,5
5%
3
1,5đ 15% 3. Một số hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nắm được các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Thuộc định nghĩa tỉ số lượng giác, một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Tính được độ dài các cạnh, góc trong tam giác vuông Áp một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính cạnh hình vuông
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3
1,5 15%
2
1,5 15%
2
1,0 10%
7
4,0 40% Tổng số câu Số điểm
6
3,0 30%
4
3,0 30%
6
3,5 3,5%
1
0,5 5%
17
10 100%
TRƯỜNG THCS HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian giao đề) Đề gồm có 02 trang I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. số có bình phương bằng a B. a − C. a D. a ± Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 10 ) ( + = x x P là:
A. 10 − ≥ x B. 10 ≤ x C. 10 − ≤ x D. 10 − > x
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là
đúng?
A. AB2 = BH.BC B. AB2 = AH.BC C. AB2 = CH.BC D. AC2 = BH.BC
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, sin C bằng
A
B C A. sin C = AC BC B. sin C = AB BC C. sin C = BC AB D. sin C = BC AC
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A. AB = BC.sinC B. AC = AB.cotC C. AB = AC. tanB D. AB = BC.cosB.
Câu 6: Kết quả phép tính 5 4 9 − là: A. 3 - 2 5 B. 2 - 5 C. 5 - 2 D. Một kết quả khác.
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7: (1,0 điểm) Tính
a) 125 80 3 45 2 20 + − −
b) 5 5 5 5 1 1 1 5 1 5
+ − − − + −
Câu 8: (1,5 điểm) Giải phương trình
a) 4 20 2 5 9 45 x x x + − + + + =12
b) 3 3 27 15 2 12 3 x x x + − = +
c) ( ) 3000 2
1 2002 2001 2000 − + + = − + − + − z y x z y x
Câu 9: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 2 3 9 9 3 3 x x x P x x x + = + − − + −
a. Tìm ĐKXĐ và rút gọn P.
b. Tìm giá trị của x để P = 1 3
c. Tìm GTLN của P.
Câu 10: (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : BK.BM = BH.BC
------------ HẾT ------------
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………
Chữ kí giám thị 1:…………………………………………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.