Quảng cáo
Đề giữa kì 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình
QR

Đề giữa kì 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 20% trắc nghiệm (08 câu) + 80% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Ninh Bình : + Tại một vị trí trên bờ, bạn An có thể xác định được khoảng cách hai chiếc thuyền ở vị trí A, vị trí B bằng cách như sau: Trước tiên, bạn chọn một vị trí trên bờ (điểm I) sao cho ba điểm I, A, B thẳng hàng. Sau đó, bạn An di chuyển theo hướng vuông góc với IA đến vị trí điểm K cách điểm I khoảng 380m. Bạn dùng giác kế nhắm vị trí điểm A, điểm B thì đo được góc 150. Còn khi bạn nhắm vị trí điểm A, điểm I thì đo được góc 500. Hỏi khoảng cách hai chiếc thuyền là bao nhiêu (làm tròn đến mét). + Cho MNP vuông tại M có đường cao MH. a) Cho biết MN 15cm MP 20cm. Tính NP, MH, MPN (làm tròn đến độ). + Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng nhất trong mỗi câu sau vào bài làm: Căn bậc ba của 27 là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂ M TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024. MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 12 câu, 02 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1. Căn bậc ba của 27 là:

A. 3. B. -3. C. 3.  D. 9.

Câu 2. Biểu thức x 4  xác định khi:

A. x 4.  B. x 0.  C. x 0.  D. x 16. 

Câu 3. Số nhỏ nhất trong các số 5 2; 2 6; 3 5; 4 3 là :

A. 3 5 . B. 4 3 . C. 2 6 . D. 5 2 .

Câu 4. Rút gọn biểu thức  

2 3 5  được kết quả là:

A. 5 3.  B. 3 5.  C. 5 3.  D. 6 2 5. 

Câu 5. Kết quả của phép tính 25 144  là:

A. 13. B. 169. C. 17. D. 13. 

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH thì khẳng định đúng là:

A. 2 AB BC.HC.  B. 2 AC BC.BH  . C. 2 AH AB.AC  . D.AH.BC AB.AC  .

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A thì giá trị của tanC là:

A. AB

AC

. B. AB

BC

. C. AC

AB

. D. AC

BC

.

Câu 8. Trong các kết quả dưới đây thì khẳng định sai là:

A. 0 0 cos10 sin80 .  B. 2 0 2 0 cos 10 cos 80 1.  

C. 0 0 tan80 cot10 .  D. 0 0 tan10 cot80 1. 

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (3,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: A 25. 9 49   .

2) Chứng minh đẳng thức: 2 2 1 : 2 2 3 1 3 1 2          

3) Tìm x, biết:

a) 2x 3 3   b)

2 x 4x 4 2x 1    

Câu 10 (1,0 điểm) Cho biểu thức:

x x 3 3 x 9 A : x 3 x x 3 x

           

với x 0,x 9   .

1) Rút gọn biểu thức A.

2) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thứcA nhận giá trị nguyên.

Câu 11 (3,5 điểm)

1) Cho MNP  vuông tại M có đường cao MH .

a) Cho biếtMN 15cm,MP 20cm   . Tính NP, MH, MPN (làm tròn đến độ).

b) Vẽ   HE MN E MN   . Chứng minh rằng: 2 EM.EN EH  và 3 EN NP.cos N  .

2) Tại một vị trí trên bờ, bạn An có thể xác định được khoảng cách hai chiếc thuyền ở vị trí A, vị trí B bằng cách như sau: Trước tiên, bạn chọn một vị trí trên bờ (điểm I) sao cho ba điểm I, A, B thẳng hàng. Sau đó, bạn An di chuyển theo hướng vuông góc với IA đến vị trí điểm K cách điểm I khoảng 380m. Bạn dùng giác kế nhắm vị trí điểm A, điểm B thì đo được góc 150. Còn khi bạn nhắm vị trí điểm A, điểm I thì đo được góc 500. Hỏi khoảng cách hai chiếc thuyền là bao nhiêu (là m tròn đến mét). 380m

500

150

K I

A

B

Câu 12 (0,5 điểm)

Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn: ab 2023a 2024b   . Chứng minh bất đẳng thức: 2 a b ( 2023 2024)   .

Hết./.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: .....................................................Số báo danh...........................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂ M TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024. MÔN TOÁN 9

(Hướ ng dẫn chấm gồm 03 trang) I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải. - Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, chính xác mới được điểm tối đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm: Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A C C B A D A D

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu Đáp án Điểm

9

(3,0 điểm)

1) (0,75 điểm)

A 25. 9 49 5.3 7     0,5

A 8  0,25

2) (0,75 điểm)

VT =     2 3 1 2 3 1 2 2 1 : . 2 3 1 3 1 3 1 3 1 2

                      

0,25

  3 1 3 1 . 2    0,25

2 2  =VP. Vậy đẳng thức được chứng minh 0,25

3) (1,5 điểm)

a) 2x 3 3 2x 3 9      0,25

2x 9 3 2x 12 x 6        KL 0,5

b)  

2 2 x 4x 4 2x 1 x 2 2x 1 x 2 2x 1           0,25

Nếu x 2  , phương trình trở thành x 2 2x 1 x 3    (loại) 0,25

Nếu x 2  , phương trình trở thành 1 x 2 2x 1 x 3     (t/m)

Vậy 1 S 3   

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo