
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1- NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN- LỚP: 9- THỜI GIAN: 60 phút
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4 -11)
Tổng
% điểm
(12) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Căn bậc hai. Căn bậc ba.
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 A =A.
1TN
1TL (0,5đ)
2TN
15%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2TN 2TL (1,5đ)
1TL (1,0đ)
31,7%
3. Căn bậc ba. 1TN 3,3% 2
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2TN 1TL (0,5đ)
1TL (0,5đ)
16,7%
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
2TN 1TL (0,5đ)
11,7%
3. Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác)-Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
1TN 1TN 1TL (0,5đ)
1TL (1,0đ)
21,6%
Tổng số câu 9 2 3 3 0 3 0 1 21 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1- NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN- LỚP: 9- THỜI GIAN: 60 phút
TT Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị
kiểm thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD VDC 1 I. Căn bậc hai. Căn bậc ba.
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2 A =A.
Về kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. Về kỹ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
1TN 1TL (0,5đ)
2TN
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
Về kỹ năng: - Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai, khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai. - Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu. - Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dương cho trước.
2TN
2TL (1,5đ)
1TL (1,0đ)
3. Căn bậc ba.
Về kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực. Về kỹ năng: Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phươngcủa số khác.
1TN
2 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Về kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức. Về kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
2TN 1TL (0,5đ)
1TL (0,5đ)
2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. 4t-
Về kiến thức: - Hiểu các định nghĩa: sin, cos, tan, cot. - Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau. Về kỹ năng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập. - Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc số đo của góc khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.
2TN 1TL (0,5đ)
3. Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác)-Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Về kiến thức: Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông. Về kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức trên vào giải các bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế.
1TN 1TN 1TL (0,5đ)
1TL (1,0đ)
Tổng 4,0 3,0 2,0 1,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.