Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Quý Đôn - Bắc Giang
QR

Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Quý Đôn - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lê Quý Đôn, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Quý Đôn – Bắc Giang : + Người ta cần lắp đặt một thiết bị chiếu sáng gắn trên tường cho một phòng triển lãm như hình bên. Thiết bị này có góc chiếu sáng là 0 20 đặt cao hơn mặt đất là 2,5m và đặt thiết bị này sát tường sao cho trên mặt đất dải ánh sáng bắt đầu từ vị trí cách tường 2m. Khi đó độ dài vùng được chiếu sáng trên mặt đất là? + Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Kẻ HK vuông góc với AB tại K, HE vuông góc với AC tại E. a) Biết AK cm BK cm 3 6 6 4, tính độ dài đoạn thẳng AH. b) Chứng minh bốn điểm AKHE cùng thuộc một đường tròn và tính bán kính đường tròn đó. c) Chứng minh ABC AEK. + Từ một tòa nhà cao 60m, người ta nhìn thấy một chiếc ô tô đang đỗ dưới một góc 0 28 so với phương nằm ngang. Khoảng cách từ ô tô đến tòa nhà đó là A. 31,9m. B. 40m. C. 113,86m. D. 112,84m.

Xem trước nội dung

PHÒNG GDĐT TP BẮC GIANG TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN (Đề thi gồm có: 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN:Toán lớp 9 Thời gian làm bài 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính 0,9. 40 là

A. 6 . B. 2 3 . C. 3. D. 3 2 . Câu 2. Số nào dưới đây có căn bậc hai số học bằng 9? A.3. B. 81. C. 3 . D. 81. 

Câu 3. Tất cả các giá trị của x để biểu thức  4 2x có nghĩa là A. 2. x B. 2 x . C. 2. x D. 2 x .

Câu 4. Rút gọn biểu thức

2 4 25 a với 0 a  được kết quả là

A. 2 5 a . B. 2 2 5 a . C. 2 5 a  . D. 2 5 a  .

Câu 5. Cho hàm số  2 2 f x x   . Khi đó 1 2 f        bằng

A. 2 2 y  . B. 0 . C. 2 2  . D. 2 . Câu 6. Đồ thị hàm số 2 1 y x  cắt đường thẳng nào dưới đây? A. 2 y x  B. 1 2 y x  C. 2 1 y x   D. 2 1 y x  

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết 1 3 AB AC  , khi đó tan B bằng

A. 1 3 . B. 3. C. 3 . D. 1 3 .

Câu 8. Cho   ; 10 O cm , điểm M nằm ngoài đường tròn khi nào?

A. 10 OM cm  . B. 10 OM cm  . C. 10 OM cm  . D. 10 OM cm  .

Câu 9. Tất cả các giá trị của x để   2 2 x là A. 6 x . B.   2 6 x . C. 6 x . D .   2 4 x . Câu 10. Giá trị của x thỏa mãn 48 16 27 9 5 3 12 x x x       là A. 2 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 11. Kết quả của phép tính    1 1 2 3 2 3 là

A. 4. B. 2 3 . C. 2 3  . D. 2.

Câu 12. Rút gọn biểu thức   2 2 2 4 1 4 4 2 1 P a a a a     với 1 0 2 a   ta được kết quả là

A. 4a. B. 8a  . C. 8a. D. 4a  . Câu 13. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 5 3 y x  . B. 8 2 y x   . C. 3. y  D. 3 y x  .

Câu 14. Giá trị của tham số m để hàm số (2 4) 7 y m x    đồng biến trên  là

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2 m  D. 2 m  . Câu 15. Cho ABC  vuông tại A, đường cao AH , có 12 , 20 AB cm BC cm   . Độ dài đoạn BH là

ĐỀ 1

A. 7,4cm. B. 7,2 . cm C. 7,3 . cm D. 7 . cm

Câu 16. Cho đường tròn tâm O , bán kính 5 R cm  và dây 4 . AB cm  Khoảng cách từ tâm O tới dây AB là A. 1 . cm B. 2 . cm C. 3 . cm D. 2 . cm

Câu 17. Tất cả các giá trị của a để biểu thức 6 2 3 a a   nhận giá trị âm là

A. 0 3 a   . B. 3 a  . C. 3 a  . D. 3; 3 a a  .

Câu 18. Tập nghiệm S của phương trình   5 1 0 x x x   là

A.   0;1;5 . S  B.   0;1 . S  C.   1;5 . S  D.   0;5 . S 

Câu 19. Từ một tòa nhà cao 60m , người ta nhìn thấy một chiếc ô tô đang đỗ dưới một góc 0 28 so với phương nằm ngang. Khoảng cách từ ô tô đến tòa nhà đó là A. 31,9m . B. 40m . C. 113,86m. D. 112,84m Câu 20. Người ta cần lắp đặt một thiết bị chiếu sáng gắn trên tường cho một phòng triển lãm như hình bên. Thiết bị này có góc chiếu sáng là 0 20 , đặt cao hơn mặt đất là 2,5m và đặt thiết bị này sát tường sao cho trên mặt đất dải ánh sáng bắt đầu từ vị trí cách tường 2m . Khi đó độ dài vùng được chiếu sáng trên mặt đất là A. 2,1m . B. 0,9m . C. 1,1m . D. 1,9m . II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 21. (1,5 điểm) a) Rút gọn biểu thức:   3 8 4 18 2 50 . 2   .

b) Giải phương trình: 5 4 4 2 9 9 20. x x     c) Tìm a biết đồ thị hàm số   2 5 y a x    là đường thẳng đi qua điểm   2; 3 A  .

Câu 22. (1.5 điểm). Cho biểu thức 4 8 1 2 : 4 2 2 x x x Q x x x x x

                   , với 0, 4, 9 x x x    .

a) Rút gọn . Q

b) Tìm x để 4 . Q x  Câu 23. (1,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn, đường cao . AH Kẻ HK vuông góc với AB tại K , HE vuông góc với AC tại . E a) Biết 3,6 ; 6,4 AK cm BK cm   , tính độ dài đoạn thẳng . AH b) Chứng minh bốn điểm , , , A K H E cùng thuộc một đường tròn và tính bán kính đường tròn đó.

c) Chứng minh  . ABC AEK 

Câu 24. (0.5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 3 4 a A a a a a     với 0 a  .

…………………………….HẾT……………………………

2m ?m

2,5m

thiết bị chiếu sáng

bức tường

dải ánh sáng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo