Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 01 trang với 06 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 03 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH 4 cm CH 9 cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AH AB AC. b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc BMC (số đo làm tròn đến độ). c) Kẻ AK vuông góc với BM tại K. Chứng minh góc ACB bằng góc BKH. + Cho tam giác ABC vuông tại A có AC 3 cm AB 4 cm. Khi đó sin B bằng? + Tìm cặp số thực x y thỏa mãn điều kiện 2 x xy y 1 3 2 2020 2022. + Số 4 có mấy căn bậc hai? + Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Số 4 có mấy căn bậc hai?

A. 4. B. 1. C. 2 . D.16 .

Câu 2. Kết quả của phép tính 2 2 3 ( 3)   là

A. 6 . B. 0. C. 18 . D. 6 . Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 (1 ) 1 x x    . B. 2 2 2 (1 ) (1 ) x x    .

C. 2 2 2 (1 ) (1 ) x x    . D. 2 2 4 (1 ) 1 x x    .

Câu 4. Giá trị biểu thức 5 5

1 5

bằng

A. 5  . B. 5 . C. 5 . D. 4 5 . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có 3 AC  cm, 4 AB  cm. Khi đó sinB bằng

A.

3 4 . B. 3 5 . C. 4 5 . D. 4 3 .

Câu 6. Cho tam giác BDC vuông tại D có  o 60 B  , DB 3cm. Độ dài cạnh DC bằng

A. 3cm. B. 12 cm. C . 3 cm. D. 3 3 cm. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (3,0 điểm)

a) Tìm x để 3 2x  có nghĩa.

b) Tìm x biết 4 9 6 x x x    .

c) Rút gọn biểu thức 1 1 1 : 1 2 1

x P x x x x x

                 

(với 0; 1) x x   .

Câu 8. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH . Biết 4 BH  cm, 9 CH  cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng , , AH AB AC . b) Gọi M là trung điểm của AC . Tính số đo góc BMC (số đo làm tròn đến độ). c) Kẻ AK vuông góc với BM tại K . Chứng minh góc ACB

bằng góc BKH . Câu 9. (1,0 điểm)

Tìm cặp số thực ,x y thỏa mãn điều kiện 2 1 3 2 2020 2022 x x y y       . -------- Hết--------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C A A B D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.a (1,0 điểm)

Để 3 2x  có nghĩa khi 3 2 0 x   3 2 x   0,75

Vậy 3 2x  có nghĩa khi 3 2 x  0,25

Câu 7.b (1,0 điểm)

ĐK: 0 x 

4 9 6 2 3 6 x x x x x x        2 6 3 x x    

0,5

9 x   (t/m).

Vậy tập các giá trị của x thỏa mãn là S  9 . 0,5

Câu 7.c (1,0 điểm)

2 1 1 1 1 1 : : 1 2 1 ( 1) ( 1) ( 1)

x x x P x x x x x x x x x x

                                      

0,25

2 1 ( 1) 1

( 1) 1

x x x

x x x x

       

. 0,5

Vậy   1 0; 1 x P x x x

    . 0,25

Câu 8.a (1,0 điểm)

Vẽ hình ghi GT-KL đúng Hình vẽ

0,25

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2 2 . 4.9 6( ) AH BH CH AH AH cm       0,25

2 2 . 4.13 2 13( ) AB BH BC AB AB cm       0,25

2 2 . 9.13 3 13( ) AC CH BC AC AC cm       0,25

K

H

M

C B

A

Câu 8.b (1,0 điểm)

Do M là trung điểm của AC nên 1 3 13 2 2 AM AC   . 0,25

ABM  vuông tại A nên   o 4 tan 53 3 AB AMB AMB AM     . 0,5

Mà   o 180 AMB BMC   ( vì hai góc kề bù)  o 127 BMC   . 0,25 Câu 8.c (1,0 điểm)

Theo hệ thức lượng trong ABC  vuông tại A và ABM  vuông tại A ta có: + 2 . AB BH BC   1

+ 2 . AB BK BM   2

0,25

Từ  1 và  2 suy ra . . BH BK BH BC BK BM BM BC    . 0,25

Xét BKH  và BCM  có:  MBC chung; BH BK BM BC  (cmt) 0,25

BKH  và BCM  đồng dạng ( c-g-c)   BKH ACB   (đpcm). 0,25

Câu 9. (1,0 điểm)

Điều kiện 1 3 x   . Theo bất đẳng thức AM-GM (bất đẳng thức Cô-si) ta có

   2 2 ( 1 3 ) 2 2 1 . 3 2 1 3 4 VT x x x x x x              .

Vì 0 2 VT VT     1 .

0,5

2 2 2 2 2020 2022 ( 2 2020 2020) 2 ( 2020) 2 2 y y y y y           Suy ra 2 VP  (2)

Từ  1 và  2  2 VT VP   khi

1 3 2

2020 0 2020

x x x

y y

                         

.

Vậy cặp ( , ) x y cần tìm là   2; 2020  .

0,5

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.

----------Hết ----------

Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 9

https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo