Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Đống Đa - Hà Nội
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Đống Đa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Đống Đa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Đống Đa – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề 10% trắc nghiệm + 90% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Đống Đa – Hà Nội : + Một cái thang dài 3,5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để thang không đổ khi người trèo lên là 65°. Khoảng cách “an toàn” từ chân tường đến chân thang (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là? + Tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 3,6cm và 6,4 cm. Độ dài một trong các cạnh góc vuông là? + Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AK. a) Giải tam giác ACK biết C AK 30 3cm. b) Chứng minh cot cot BC AK B C. c) Biết BC B C 5cm 68 30. Tính diện tích tam giác ABC (kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất). d) Vẽ hình chữ nhật CKAD DB cắt AK tại N. Chứng minh rằng?

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 1 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau Câu 1. Căn bậc hai của 9 là

A. 3. B. 3 ± . C. 3 −. D. 81 ± .

Câu 2. 3 5x − xác định khi và chỉ khi

A. 3 5 x > . B. 3 5 x < . C. 3 5 x ≤ . D. 3 5 x ≥ .

Câu 3. Một cái thang dài 3,5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để thang

không đổ khi người trèo lên là 65°. Khoảng cách “an toàn” từ chân tường đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :

A. 1,4m . B. 1,48m . C. 1m . D. 1,5m .

Câu 4. Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 3,6cm và 6,4cm . Độ dài một trong các cạnh góc vuông là

A. 8cm . B. 4,8cm . C. 64cm . D. 10cm .

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 9 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính.

a). 1 20 2 45 15 5 + − . b). 35 7 12

5 1 7 1

− + − −

. c).

8 2 7 28 + − . Bài 2. (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 7 3 5 x − = . b) 7 5 4 16 9 36 36 3 4 3 x x x − − − = − − .

c) 2 36 6 0 x x − − − = . d) 2 2 3 2 3 4 2 4 x x x x + = − + + .

Bài 3. (2 điểm) Cho biểu thức 1 x M x

− = và 2 2 8 2 1 1 1 x x P x x x − + = + − − + −

với

0; 1; 5 x x x > ≠ ≠

a) Tính giá trị của M khi 9 x = .

b) Chứng minh 6 1 x P x + = −

.

c) Đặt 5 . x Q M P x − = + . Hãy so sánh Q với 3.

Bài 4. (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn , đường cao AK .

a) Giải tam giác ACK biết  30 , 3cm C AK = ° = .

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

b) Chứng minh cot cot BC AK B C = + .

c) Biết   5cm, 68 , 30 BC B C = = ° = ° . Tính diện tích tam giác ABC ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất).

d) Vẽ hình chữ nhật CKAD , DB cắt AK tại N . Chứng minh rằng

 2

2 2 2 1 cot 1 ACB AK DN DB = + .

HẾT 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG TRẢ LỜI

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

B C D A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Căn bậc hai của 9 là

A. 3. B. 3 ± . C. 3 −. D. 81 ± .

Lời giải Chọn B Căn bậc hai của số 9 là 3 ± .

Câu 2. 3 5x − xác định khi và chỉ khi

A. 3 5 x > . B. 3 5 x < . C. 3 5 x ≤ . D. 3 5 x ≥ .

Lời giải Chọn C

Biểu thức xác định khi 3 3 5 0 5 x x − ≥ ⇔ ≤

Câu 3. Một cái thang dài 3,5m đặt dựa vào tường, góc “an toàn” giữa thang và mặt đất để thang

không đổ khi người trèo lên là 65°. Khoảng cách “an toàn” từ chân tường đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :

A. 1,4m . B. 1,48m . C. 1m . D. 1,5m .

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Lời giải Chọn D

Chiều dài thang là 3,5 BC = m .

Góc “an toàn” là  56 ABC = °.

Khoảng cách an toàn là AB .

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn cho tam giác vuông ABC ta có:

cos .cos 3,5.cos65 1,5 AB B AB BC B BC = ⇒ = = ° ≈ m .

Câu 4. Tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 3,6cm và 6,4cm . Độ dài một trong các cạnh góc vuông là

A. 8cm . B. 4,8cm . C. 64cm . D. 10cm .

Lời giải Chọn A

Giả sử 3,6 HC = cm và 6,4 10 HB BC HC HB = ⇒ = + = cm cm .

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABC ta có:

2 . 6,4.10 64 8 AB BH BC AB = = = ⇒ = cm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. a) 1 20 2 45 15 5 + −

5 4.5 2 9.5 15 5 = + −

2. 5 2.3 5 3 5 = + −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo