
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ BÀI Câu 1. (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức mà không dùng bảng số hay máy tính:
a) 1 1 5 20 45 5 2 + − b) ( )
2 2 3 2 3 2 2 − − +
c) 5 5 5 5 5 6 5 1 5
− + − + +
d)
sin 48 cos 60 tan 27 .tan 63 sin30 cos 42 ° − °+ ° °+ ° °
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a) 4 20 3 5 16 80 15 x x x + − + + + = b) 2 6 9 5 8 x x + + − =
c) 1 3 4
x
x
+ = −
Câu 3. (2 điểm) Với 0 x ≥ và 25 x ≠ cho hai biểu thức: 2
5
x A x
+ = −
và 3 20 2 25 5 x B x x − = + − +
a) Tính A với 9 x = .
b) Chứng minh biểu thức 1 5 B x = −
.
c) Cho 3.B P A = .Tìm x nguyên để P có giá trị là một số nguyên.
Câu 4. (3,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , 3 AB = cm, 4 AC = cm
a) Giải tam giác ABC
b) Gọi I là trung điểm của BC , vẽ AH BC ⊥ . Tính , AH AI
c) Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AI . Đường thẳng vuông góc với BC tại B
cắt xy tại điểm M , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt xy tại điểm N . Chứng
minh:
2 . 4 BC MB NC =
d) Gọi K là trung điểm của AH . Chứng minh , , B K N thẳng hàng.
Câu 5. (0,5 điểm) Giải phương trình: 2 4 5 2 2 3 x x x + + = +
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Hướng dẫn giải
Câu 1. a) 1 1 5 20 45 5 2 + −
5 1 5. .2 5 3 5 5 2 = + −
5 5 3 5 = + −
5 = −
b) ( )
2 2 3 2 3 2 2 − − +
( )
2 2 3 2 2 1 = − − +
3 2 2 2 1 = − − +
3 2 2 2 1 = − − −
2 2 3 = −
c) 5 5 5 5 5 6 5 1 5
− + − + +
= ( ) ( ) 5 5 1 5 5 1 5 6 5 1 5
− + − + +
( )( ) 5 6 5 6 = − +
5 36 = −
31 = −
d) sin 48 cos 60 tan 27 .tan 63 sin30 cos 42 ° − °+ ° °+ ° °
sin 48 sin30 tan 27 .cot 27 sin30 sin 48 ° = − °+ ° °+ ° ° (vì
42 48 90 ; 27 63 90 ; 30 60 90 °+ ° = ° °+ ° = ° °+ ° = °)
1 1 = +
2 =
Câu 2. a) 4 20 3 5 16 80 15 x x x + − + + + =
Điều kiện: 5 x ≥−, khi đó phương trình trở thành
2 5 3 5 4 5 15 x x x + − + + + =
3 5 15 x ⇔ + =
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH TRÌ TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
5 5 x ⇔ + =
5 25 x ⇔ + =
20 x ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)
Vậy 20 x = .
b) 2 6 9 5 8 x x + + − =
( )
2 3 13 x ⇔ + =
3 13 x ⇔ + =
3 13
3 13
x
x
+ = ⇔+ = −
10
16
x
x
= ⇔= −
Vậy { } 16;10 x∈−
c) 1 3 4
x
x
+ = −
Điều kiện: 4 x > , khi đó phương trình trở thành
1 3 4 x x + = −
( ) 1 9 4 x x ⇔ + = −
9 1 36 x x ⇔ − = +
8 37 x ⇔ =
37 8 x ⇔ = (thỏa mãn)
Vây 37 8 x =
Câu 3. a) Thay 9 x = (thỏa mãn điều kiện) vào A có: 9 2 5 5 2 2 9 5 A + − = = = − −
b) 3 20 2 25 5 x B x x − = + − +
( )( )
3 15 20 2
5 5
x x B x x
− + − = − + ( )( )
5 1 5 5 5
x x x x
+ = = − − +
(đpcm)
c) 3. 3 2 3 : 5 5 2 B x P A x x x + = = = − − +
P có giá trị nguyên ⇔ ( ) 3 2 x + ⇔ ( ) { } 2 3 1; 3 x U + ∈ = ± ±
Mà 2 2 x + ≥ với mọi x thỏa mãn điều kiện
⇒ 2 3 x + = ⇔ 1 x = (thỏa mãn điều kiện)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.