
PHÒNG GD VÀ ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG ---------- THCS.TOANMATH.com
Câu 1: (2điểm) Thực hiện các phép tính.
a) 7 5 3 20 125 2 45 + − − . b) 144 25. 4 − .
c) ( )
2 3 1 2 64 2 − − − . d) 2 2 5 2 5 2 + + −
.
Câu 2: (2 điểm)Giải các phương trình sau.
a) 2 1 5 + = x b) 2 2 7 − = − x x
c) 3 4 0 + − = x x d) 2 2 1 3 − + = x x
Câu 3: (2 điểm)Cho hai biểu thức
1 5 + = + x A x
và 3 4 6 1 1 1 − = + + − − + x x B x x x
với 0 ≥ x ; 1 ≠ x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi 16 x = b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . S A B = Câu 4: (3 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A .
a) Giả sử khi 9 AB cm = ; 12 AC cm = . Tính cạnh BC và các góc còn lại của tam giác ABC (làm tròn đến độ).
b) Gọi H là hình chiếu của A trên BC ; E , F lần lượt là hình chiếu của H trên AB ,
AC . Tính EF .
c) Chứng minh rằng: . . AE AB AF AC = .
d) Gọi K là trung điểm của BC , biết AK cắt EF tại I . Chứng tỏ rằng AK vuông góc với EF .
Câu 5: (0,5 điểm). Giải phương trình sau:
( ) 1 2000 2001 2002 3000 2 x y z x y z − + − + − = + + − .
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
a) 7 5 3 20 125 2 45 + − −
7 5 6 5 5 5 6 5 = + − −
2 5 = .
b) 144 25. 4 −
12 5.2 = − 2 = .
c) ( )
2 3 1 2 64 2 − − −
2 1 4 2 = −− − 5 = −.
d) 2 2 5 2 5 2 + + −
( ) ( )( )
( ) ( )( )
2 5 2 2 5 2
5 2 5 2 5 2 5 2
− + = + + − + −
2 5 4 2 5 4 1 − + + =
4 5 = .
Câu 2: a) 2 1 5 + = x . ĐK 1 2 − ≥ x
2 1 25 x ⇔ + = 12( ) x TM ⇔ =
Vậy { } 12 = S
b) 2 2 7 − = − x x . ĐK 7 2 ≥ x
2 2 7 5( ) x x x TM ⇔ − = − ⇔ =
Vậy { } 5 S =
c) 3 4 0 + − = x x , 0 x ≥
4 4 0
( 4)( 1) 0
x x x
x x
⇔ + − − =
⇔ + − =
( ) 1 0 x ⇔ − =
0 1( ) x x TM ⇔ = ⇔ =
Vậy { } 1 = S
d) 2 2 1 3 − + = x x
PHÒNG GD VÀ ĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS CAO DƯƠNG ---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2 ( 1) 3 x ⇔ − =
1 3 x ⇔ − =
1 3 4
1 3 2
x x
x x
−= = ⇔ ⇔ −= − = −
Vậy { } 4; 2 = − S
Câu 3: a) Thay 16 = x vào biểu thức A
16 1 5 9 16 5 A + = = +
b) 3 4 6 1 1 1 − = + + − − + x x B x x x
( ) ( )( )
( ) ( )( ) ( )( )
1 1 4 6
1 1 1 1 1 1
+ − − = + + − + − + − +
x x x x x B x x x x x x
( )( )
3 3 4 6
1 1
+ + −+ − = − +
x x x x B x x
( )( )
2 1
1 1
− + = − +
x x B x x
( ) ( )( )
2 1 1 1 1 1
− − = = + − +
x x B x x x
c) 1 1 1 6 . . 1 5 1 5 5 + − − − = = = = + + + + + x x x S A B x x x x
Có 0 0 ≥ ⇔ ≥ x x
5 5 x ⇔ + ≥ 6 6 5 5 x − − ⇔ ≥ +
6 6 1 1 5 5 x − − ⇔+ ≥+ +
1 5 S − ⇒ ≥
Xảy ra dấu bằng khi 0 = x .
Vậy GTNN 1 5 − = S khi 0 = x .
Câu 4:
a) Xét ABC ∆ vuông tại A có:
2 2 2 AB AC BC + = (Định lí Pytago)
2 2 2 9 12 BC ⇔ + =
2 225 BC ⇔ =
15 BC cm ⇔ = .
12 4 sin 15 5 AC ABC BC = = =
53 ⇒ ≈ ° ABC
Mà 90 + = ° ABC ACB (Định lí) 90 53 37 ⇒ ≈ °− ° ≈ ° ACB b) Xét tứ giác AEHF có:
90 = = = ° AEH EAF AFH
⇒Tứ giác AEHF là hình chữ nhật.
AH EF ⇒ = (tính chất)
Xét ABC ∆ vuông tại A , đường cao AH có:
. . AH BC AB AC = (hệ thức lượng)
.15 9.12 AH ⇔ =
7,2 AH cm ⇔ =
7,2 EF cm ⇒ =
c) Xét ABH ∆ vuông tại H , đường cao HE có:
2 . AE AB AH = (hệ thức lượng) ( ) 1
Xét ACH ∆ vuông tại H , đường cao HF có:
2 . AF AC AH = (hệ thức lượng) ( ) 2
Từ ( ) 1 và ( ) 2 ta có . . AE AB AF AC = (đpcm)
1
1
1
I
K
F
E
H
C
B A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.