
TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI
---------- THCS.TOANMATH.com
Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau
a) 7 12 2 48 75 5 3 5 − + −
b) 3 2 10 4 6 6 3 3 6 − − + +
Câu 2: (2,5 điểm) Cho hai biểu thức:
2 1 4 12 ; 4 1 2 2 + = = − + − − + − x A B x x x x
với 0 ≠ x ; 4 ≠ x
a) Tính giá trị của A tại 25 = x
b) Rút gọn biểu thức B .
c) So sánh .A B với 2 . Biết 1
2
− = +
x B x
Câu 3: (2 điểm) Giải phương trình:
a) 1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x
b) 2 8 16 2 3 − + − = x x Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH .
1. Biết 6cm = AB và 10cm = BC . Tính B ; C ; CH ; AH .
2. Gọi D , E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC
a) Chứng minh: . . = AD AB AE AC
b) Chứng minh: ∆ ∆ ABC AED ∽ c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE .
Câu 5: (0,5 điểm).
Cho , a b là các số thực thỏa mãn 1; 1 ≥ ≥ a b . Chứng minh 1 1 −+ −≤ a b b a ab .
__________ THCS.TOANMATH.com __________
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: a) 7 12 2 48 75 5 3 5 − + −
4.3 16.3 25.3 7 2 5 3 5 = − + −
3 2 8 5 3 3 7 3 = − + −
4 3 = −
b) 3 2 10 4 6 6 3 3 6 − − + +
( ) ( )( )
3 3 6 2.3 6 2.2 6 4 6 3.3 3 6 3 6
− = − − + + + −
( ) ( )
2 6 3 6 2 9 6
3 3 6 6 − = + − − −
( ) 6 2 3
3 3 6 2 6 − = + − −
( ) 6 6 2 3 6 2 = − − − +
6 6 2 3 6 2 = + − − +
5 =
Câu 2: a) Thay 25 = x (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta có:
2 25 1 = − A
2 5 1 = − A
1 2 = A
Vậy với 25 = x thì 1 2 = A
b) Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x ta có:
1 4 12 4 2 2 + = − + − + − x B x x x
( )( )
( ) ( )( ) ( )( )
4 2 2 12
2 2 2 2 2 2
+ − + = − + + − + − + −
x x x B x x x x x x
TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI
---------- THCS.TOANMATH.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
( )( )
2 4 8 12
2 2
− − −+ + = + −
x x x B x x
( )( )
3 2
2 2
− + = + −
x x B x x
( )( ) ( )( )
1 2
2 2
− − = + −
x x B x x
1
2
− = +
x B x
Vậy 1
2
− = +
x B x
với 0 ≠ x ; 4 ≠ x .
c) Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x . ta có:
2 1 . 2 . 2 1 2 − − = − − + x A B x x 2 . 2 2 2 − = − + A B x
2 2 4 . 2 2 − − − = + x A B x ( ) 2 1 . 2 2
− + − = +
x A B x
Với 0 ≠ x ; 4 ≠ x . ta có: 0 > x ( ) 2 1 0
2 0
− + < ⇒ + >
x
x
( ) 2 1 0 2
− + ⇒ < +
x
x
. 2 0 ⇒ − < A B . 2 ⇒ < A B Vậy với 0 ≠ x ; 4 ≠ x .thì . 2 < A B
Câu 3: a) 1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x
ĐKXĐ: 5 ≥ x
Với 5 ≥ x ta có:
1 4 20 5 9 45 4 3 − + − − − = x x x
2 5 5 3 5 4 ⇔ − + − − − = x x x
0 5 0 ⇔ − = x Vậy phương trình nghiệm đúng với mọi 5 ≥ x
b) 2 8 16 2 3 − + − = x x
ĐKXĐ: ∈ x R
Với ∈ x R ta có:
2 8 16 2 3 − + − = x x
( )
2 4 5 ⇔ − = x
4 5 ⇔ − = x
4 5
4 5
− = ⇔− = −
x
x
9
1
= ⇔= −
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm { } 9; 1 = − S
Câu 4:
1. Biết 6cm = AB và 10cm = BC . Tính B ; C ; CH ; AH .
Xét ∆ABC vuông tại A , đường cao AH ta có:
+) sin = AB C BC (định nghĩa tỉ số lượng giác)
6 3 sin 10 5 = = C 37 ⇒ ≈ ° C .
+) Có: 90 + = ° B C (tính chất hai góc phụ nhau tam giác vuông)
90 90 37 53 ⇒ = °− ≈ °− ° ≈ ° B C .
+) Có 2 2 2 + = AB AC BC (định lý Pytago)
2 2 2 2 2 10 6 100 36 64 ⇒ = − = − = − = AC BC AB
64 8 ⇒ = = AC (cm).
+) Có: . . = AB AC AH BC (quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
. 6.8 4,8 10 ⇒ = = = AB AC AH BC (cm).
+) Có: 2 . = AC CH BC (quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
2 28 6,4 10 ⇒ = = = AC CH BC (cm).
E
D
H O B C
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.