Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Thăng Long - Hà Nội
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 9 định kỳ, ngày … tháng 11 năm 2020, trường THCS Thăng Long, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Thăng Long – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận, đề gồm 06 câu, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Thăng Long – Hà Nội : + Cho tam giác ABC vuông tại A có C 30 a) Biết BC 10 cm. Giải tam giác vuông ABC b) Trên tia BA lấy điểm I sao cho BI BC 2. Chứng minh rằng tam giác BAC đồng dạng với BIC. Từ đó chứng minh rằng 2 22 1 11 CA CB CI c) Lấy M là trung điểm của BI. Chứng minh 2 CACM CB CI. + Một người đứng trên một đỉnh tháp cao 300 m nhìn xuống hai đầu cầu A và B với góc tạo với phương ngang lần lượt là 28 và 20. Hãy tính: a) Khoảng cách từ chân cầu A đến chân tháp? b) Chiều dài cây cầu AB? (Làm tròn các kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) + Cho 2 3 x. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS THĂNG LONG ---------- THCS.TOANMATH.com

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1 2 18 50 32 5 A   

b) 2 3 3 2 3 3 1 2 3 3 1 3 B      

c) sin54 cot54 sin36 C     Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 5 5 9 45 4 20 12 0 x x x      

b) 2 6 9 4 6 x x    

c) 2 1 1 0 x x  

Bài 3: Với 0 x  và 4 x  cho hai biểu thức:

2

3

x A x

  

và 3 4 4 2 2 x x B x x x       

a) tính giá trị của biểu thức A khi 25 x  . b) Rút gọn biểu thức B .

c) Tìm x để . 1 A B .

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có  30 C  

a) Biết 10 BC  cm. Giải tam giác vuông ABC

b) Trên tia BA lấy điểm I sao cho 2 BI BC  . Chứng minh rằng tam giác BAC  đồng

dạng với BIC  . Từ đó chứng minh rằng 2 2 2 1 1 1 CA CB CI   .

c) Lấy M là trung điểm của BI . Chứng minh 2 . . CACM CB CI  Bài 5: Một người đứng trên một đỉnh tháp cao 300 m nhìn xuống hai đầu cầu A và B với góc tạo với phương ngang lần lượt là 28và 20. Hãy tính: a) Khoảng cách từ chân cầu A đến chân tháp ? b) Chiều dài cây cầu AB? ( Làm tròn các kết quả đến chữ số thập phân thứ hai )

Bài 6: Cho 2 3 x  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

       2 2 1 1 1 2 3 2 3 M x x x x       

HẾT

x

28° 20°

300m

C

H B A

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. a) 1 2 18 50 32 5 A   

1 2 9.2 25.2 16.2 5 A   

1 2.3 2 .5 2 4 2 5 A   

6 2 2 4 2 A   

9 2 A 

b) 2 3 3 2 3 3 1 2 3 3 1 3 B      

2 3 3 2 3 3 3 1 3 2 3 B      

   

    

   

2 3. 2 3 2 3 1 . 3 2 3 3. 3 1

2 3. 3 1 2 3 1 . 3 2 3. 3 1 B          

  2. 3 3 3 6 2 3 4 3 6 3 3 3

6 2 3 6 2 3 6 2 3 B         

4 3 6 6 3 6 12 4 3 3 3 3 6 2 3 B       

3 3 6 2 3 B    

     

3 3 6 2 3

6 2 3 6 2 3 B      

 

2 6 3 18 6 6 3

36 2 3 B     

12 36 12 B   1 2 B 

c) sin54 cot54 sin36 C    

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS THĂNG LONG ---------- THCS.TOANMATH.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

cos54 sin54 . sin36 sin54 C       cos54 sin36 C   

sin36 sin36 C   

0 C 

Câu 2. a) 5 5 9 45 4 20 12 0 x x x         5 x 

5 5 3 5 2 5 12 x x x     

4 5 12 x   

5 3 x   

5 9 x  

4 x   (nhận)

Vậy  4 S 

b) 2 6 9 4 6 x x    

 

2 3 2 x   

3 2 x   

3 2

3 2

x

x

   

5

1

x

x

   

Vậy   1;5 S 

c) 2 1 1 0 x x     1 x 

2 1 1 x x   

2 1 1 x x   

2 0 x x  

  1 0 x x   

 1 x (nhận) hoặc 0 x  (loại)

Vậy  1 S 

Câu 3. a) Với 25 x  , ta được: 25 2 7 8 25 3 A    

.

b) 3 4 4 2 2 x x B x x x       

Với 0 x  và 4 x  , ta được:

3 4 4 2 2 x x B x x x       

    

      

2 3 2 4

2 2 2 2 2 2

x x x x

x x x x x x

           

    

5 2 5 2 2 2

x

x x x

     

.

c) Vì . 1 A B  nên

2 5 5 2 . 1 1 0 0 3 2 3 3 x x x x x x          

 

 

2 0

3 0 0 2 4 2 0

3 0

x

x x x x x x

x voli

                        Kết hợp điều kiện 0 x  và 4 x  , ta có 0 4 x   .

Câu 4.

a) Tam giác ABC vuông tại A có :

  90 B C      90 B C    90 30    60   Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc ta có :

sin AB BC C  10sin30   1 10. 2  5  (cm)

sin AC BC B  10sin 60   3 10. 2 5 3  (cm)

Vậy tam giác ABC có  90 A   ;  30 C   ;  60 B   ; 5 AB  cm ; 5 3 AC  cm ; 10 BC  cm

b) Xét BAC  và BIC  có :   ABC IBC 

1 2 AB BC BC BI  

M I B A

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo