Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Tô Hiến Thành - Hà Nội
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 9 năm 2020 - 2021 trường THCS Tô Hiến Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa HK1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Tô Hiến Thành – Hà Nội gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 9 năm 2020 – 2021 trường THCS Tô Hiến Thành – Hà Nội : + Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m. Để bắt mèo xuống cần phải đặt một cái thang đạt độ cao đó, khi đó góc của thang với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m? (kết quả làm tròn đến độ). + Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. 1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH. 2) Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F. a) Chứng minh AE.EB = EH^2. b) Chứng minh: AE.EB + AF.FC = AH^2 3) Chứng minh: BE = BC.(cos B)^3. + Giải phương trình.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Nội dung Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Thực hiên các phép tính

Thực hiên các phép tính có chứa

dấu căn bậc hai.

Số ý Điểm Tỉ lệ

Bài 1

1,5đ 15%

1,5đ

2.Phương trình vô tỉ Giải phương

trình

Giải phương

trình

Số ý Điểm Tỉ lệ

Bài 2

2đ 20%

Bài 6

0,5đ

5%

2,5đ

3.Biểu thức, Biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Tính giá trị

biểu thức

Rút gọn, tìm biểu

thức

Tìm giá trị

của x để biểu thức nhận gái trị

nguyên

Số ý Điểm Tỉ lệ

Bài 3.a

0,5đ

5%

Bài 3.b

1,0đ 10%

Bài 3.c

0,5đ

5%

2đ

4. Hình học Một số hệ thức về

cạnh và đường

cao trong tam

giác vuông

Một số hệ thức về cạnh

và góc trong

tam giác

vuông

Một số hệ

thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Số ý Điểm Tỉ lệ

Bài 5. 1. 1,25đ 2.a.1đ

22,5%

Bài 4.

1đ 10%

Bài 5. 3.0,75đ

7,5%

4 đ

Tổng 0,5đ

5%

4,75đ 47,5%

3đ 30%

1,75đ 17,5%

10đ 100%

TRƯỜNG THCS TÔ HIẾN THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút; Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3 32 4 8 72   ; b)  

2 2 5 2   ;

c) 2 3 3 4 2 3

3 1 3 1      

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 7

8 A

x 

và 2 24 9 3 x x B x x

    

với 0, 9 x x   .

1) Tính giá trị của biểu thức A khi 25 x  .

2) Chứng minh rằng 8 3 x B

x

 

3) Tìm giá trị của x để biểu thức . P A B  có giá trị là số nguyên. Bài 3. (2,0 điểm) Giải phương trình sau:

a) 1 9 27 16 48 3 6 4 x x x       b) 2 2 1 x x  

Bài 4. (1,0 điểm) Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m. Để bắt mèo xuống cần phải đặt một cái thang đạt độ cao đó, khi đó góc của thang với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m? (kết quả làm tròn đến độ). Bài 5. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. 1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;

2) Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F .

a) Chứng minh 2 . AE EB EH  ;

b) Chứng minh: 2 . . AE EB AF FC AH   .

3) Chứng minh: 3 .cos . BE BC B 

Bài 6. (0,5 điểm) Giải phương trình 2 3 2 1 x x x    . ======== HẾT ========

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021 | MÔN TOÁN 9

TT Đáp án Điểm Bài 1 (1,5 điểm)

a) Tính ra kết quả 10 2 0,5

b) Tính ra kết quả 5 0,5 c) Tính ra kết quả 3  0,5

Bài 2 (2,5 điểm)

1) Tính ra kết quả A = 7

13 0,5

2)

Rút gọn được 8 3 B x x   

1

3)

Tìm được 7 8 7 8 3 3 x x x P

x     

 

Ta có:

7 0 0 3 0 0 0 (1) 3 x x x P x           

* Ta có: 0 0 3 3 x x x       1 1 7 7 7 (2) 3 3 3 3 3

P x x        

Từ (1) và (2) 7 0 3 P  

Mà   1;2 P Z P   

Với 1 3 7 16 (tm) P x x     

Với 7 1 2 3 (tm) 2 4 P x x      

Vậy 1;16 4 x      

0,25

0,25

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Tìm được đk 3 x  x = 1 (tm)=> kết luận

0,25

0,5 b)

Tìm được đk 2 x  x = 1 (ktm); x = 5 (tm)=> kết luận

0,25

0,5 Bài 4 (1,0 điểm)

- Vẽ được hình - Tính được: Xấp xỉ 0 76

1

Bài 5 (3,0 điểm)

1)

Vẽ hình đúng

0,25

Áp dụng định lí Pitago với tam giác vuông ABCta có:

2 2 2 2 3 4 25 5 BC AB AC cm      

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

+

2 2 2 3 . 1,8 5

AB AB BC HB HB cm BC     

5 1,8 3,2 HC BC HB cm      

+ . 3.4 . . 2,4 5

AB AC AH BC AB AC AH cm BC     

1

2) Tam giác AHBvuông tại H có HE là đường cao nên:

2 . AE AB AH 

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên:

2 AF.AC = AH

Do đó:

. . .( ) .( ) AE EB AF FC AE AB AE AF AC AF     

= 2 2 . . AE AB AE AF AC AF   

=   2 2 2 2 AH AH AE AF    (1)

Tứ giác AEHF có    90o AEH AFH EAF    nên tứ giác AEHF là hình chữ nhật do đó EF AH 

0.5

F

E

H B C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo