Quảng cáo
10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9
QR

10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm cung cấp nguồn đề tham khảo chất lượng để các em học sinh lớp 9 ôn tập, chuẩn bị cho kỳ kiểm tra tập trung khảo sát chất lượng Toán 9 giai đoạn giữa học kỳ 1, THCS. giới thiệu đến các em 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9 do thầy Lương Tuấn Đức biên soạn, đề thi bám sát cấu trúc đề KSCL Toán 9 những năm trước của sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình: đề được biên soạn theo dạng đề tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn tài liệu 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 9: + Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: y = 2x + m – 5. 1. Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d với hai trục tọa độ khi m = 4. 2. Tìm giá trị m để đường thẳng d song song với đường thẳng y = (m^2 + 1)x – 4. 3. Tìm giá trị m để đường thẳng d đồng quy với hai đường thẳng y = 4x – 3, y = 3x + 4. [ads] + Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(0;6), B(8;0), C(4;3); O là gốc tọa độ. 1. Viết phương trình đường thẳng AB và tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB. 2. Chứng minh đường thẳng OC chia tam giác OAB thành hai phần có diện tích bằng nhau. 3. Tìm tọa độ điểm D thuộc trục hoành sao cho S_AOC = 5S_AOD. + Cho biểu thức M = (√a/(√a – 1) – 1/(a – √a)) : (1/(√a + 1) + 2/(a – 1)). 1. Rút gọn biểu thức M. 2. Tính giá trị của M khi a = 3 – 2√2. 3. Tìm a sao cho M nhận giá trị âm. Xem thêm : + 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 8 + 10 đề thi chất lượng giữa học kỳ 2 Toán 9

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[1]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức

2 2 2 8 1 . 1 1 3 x x x x x x A

x x x x x

                

.

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tính giá trị của A khi 15 6 6 x   . 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A. Bài 2. (2,0 điểm). Cho hàm số (3 1) 2 y m x m    , đồ thị hàm số là đường thẳng (d). 1. Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho đồng biến. 2. Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng 4 3 y x  tại điểm có hoành độ bằng 2. 3. Tìm các giá trị m để đường thẳng (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân. Bài 3. (2,0 điểm).

1. Tìm điều kiện xác định của biểu thức

2

2 3

1 100 4 5 6 P x x x x       

.

2. Tính giá trị biểu thức

3

2 2 3 sin 65 4. 2sin 50 (1999 2sin 40 ) os 35 Q c    

   .

3. Rút gọn biểu thức 3 2 3 2 3 27 2 2 8 M      .

Bài 4. (3,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R, đường kính AK. Tam giác ABC có các đường cao AD, BE, CF và trực tâm H. Gọi M là trung điểm của BC.

1. Chứng minh AF.AB = AE.AC và bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn. 2. Chứng minh ba điểm H, M, K thẳng hàng và AH = 2OM.

3. Tính tỉ số AE

BE nếu  3 sin 5 FCK  .

4. Trong trường hợp dây cung BC cố định, chứng minh bán kính đường tròn đi qua bốn

điểm A, F, E, H không đổi khi A di chuyển trên cung lớn BC. Bài 5. (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).

1. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 abc . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 T a b b c c a          .

2. Giải phương trình 18 4 1 1 x x x    .

-----------------------HẾT----------------------- __________________________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………….……..………;Số báo danh:…………………………………..

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức 1 1 1 : 2 2 4 4 x B

x x x x x             

.

1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để

2 2 7 B B  . 2. Tính giá trị của B khi x thỏa mãn 2 5 2 0 x x    . 3. Tìm tất cả các giá trị x để B nhận giá trị nguyên. Bài 2. (2,0 điểm). Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 2 5 y x m   . 1. Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng d …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo