
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
HUYỆN BÌNH LỤC NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn). Câu 1: Căn bậc hai số học của 64 là
A.8. B. – 8. C.±8. D.
2 64 . Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. -2x + 5y = 1. B. √3x - 7y = 4. C. 1
3 x - y = -2. D. 0x + 0y = -1.
Câu 3: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 5x - 2+ m đi qua điểm M(2; -3)? A. m = 5. B. m = 19. C. m = -11. D. m = -15. Câu 4: Giá trị của cot 300 bằng
A. 3 . B. 1 2 . C. 1 3
. D.
Câu 5: Cho Hình 1. Độ dài đoạn thẳng BH là
A. 5 9 cm. B. 3 5 cm.
C. 5 3 cm. D. 9 5 cm.
Câu 6: Cho Hình 1. SinC bằng
A. 4
3. B. 3 5 . C. 5 3 . D. 3
4.
Câu 7: Cho hai hàm số y = 3x + 2 và y = (m + 2)x - 3 (với m -2 ). Tìm m để đồ thị của hai hàm số trên là hai đường thẳng song song. A. m = 5. B. m = 1. C. m = 0. D. m = -1.
Câu 8: Giá trị biểu thức 2 3 1 − bằng
A. 3 1 + . B. 1 3 − . C. 3 1 − −. D. 3 1 −.
Câu 9: Biểu thức ට 1
1 - 2x xác định với các giá trị:
A. x≠ 1
2. B. x≥ 1
2. C. x≤ 1
2. D. x< 1
2.
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng y = 1 - 2x là A. 1 . B. - 2x. C. 2. D. - 2.
3 2
≠
C A
B
H 3cm
4cm Hình 1
Mã đề 901
Câu 11: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 13 cm. Dây AB của (O) có độ dài bằng 24 cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là A. 5 cm. B.12 cm . C. 313cm. D. Kết quả khác. Câu 12: Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn có bán kính bằng 1 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng
A. 2 6 cm . B. 2 3 3 cm 4
. C. 2 3 3 cm . D. 2 3 cm .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,75 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = √45 - 2√80 + √20
b) B = 5-√5
√5-1 - 4
√5+1
c) C = √x
√x-3 - 3
√x+3 + x-2
9-x
với x≥0; x≠9
Câu 14 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình ൜3x + 2y = 5 5x - y = -9 Câu 15 (1,25 điểm). Cho hàm số bậc nhất y = (2 – m)x + m + 1 (với m là tham số) có đồ thị là đường thẳng (d). a) Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R. b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 3x – 2 tại điểm có hoành độ bằng 2. Câu 16 (3,0 điểm). Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M khác A và B). Kẻ MH vuông góc với AB tại H. a) Chứng minh ∆ABM vuông. Giả sử MA = 6 cm, MB = 8cm, hãy tính MH. b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C. Gọi N là trung điểm của AC. Chứng minh đường thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D. Chứng minh AN.BD = R2 và OC ⊥ AD.
Câu 17 (0,5 điểm). Cho x = ඥ1+√65
3 - ඥ√65-1
3 . Không sử dụng máy tính, hãy tính Q = x3+12x+2022
………HẾT………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
HUYỆN BÌNH LỤC NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán lớp 9 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn). Câu 1: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 5x - 2+ m đi qua điểm M(2; -3)? A. m = 5. B. m = -11. C. m = 19. D. m = -15. Câu 2: Giá trị của cot 300 bằng
A. 1 2 . B. 1 3
. C. D. 3 .
Câu 3: Cho Hình 1. Độ dài đoạn thẳng BH là
A. 5 9 cm. B. 9 5 cm.
C. 5 3 cm. D. 3 5 cm.
Câu 4: Cho Hình 1. SinC bằng
A. 4
3. B. 5 3 . C. 3 5 . D. 3
4.
Câu 5: Giá trị biểu thức 2 3 1 − bằng
A. 1 3 − . B. 3 1 − −. C. 3 1 −. D. 3 1 + .
Câu 6: Biểu thức ට 1
1 - 2x xác định với các giá trị:
A. x≠ 1
2. B. x≥ 1
2. C. x< 1
2. D. x≤ 1
2.
Câu 7: Căn bậc hai số học của 64 là
A. – 8 . B.±8. C. 8 . D.
2 64 . Câu 8: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0x + 0y = -1. B. -2x + 5y = 1. C. √3x - 7y = 4. D. 1
3 x - y = -2.
Câu 9: Cho hai hàm số y = 3x + 2 và y = (m + 2)x - 3 (với m -2 ). Tìm m để đồ thị của hai hàm số trên là hai đường thẳng song song. A. m = 5. B. m = 0. C. m = 1. D. m = -1. Câu 10: Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn có bán …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.