Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương : + Cho hai biểu thức 2 1 x M x và 52 4 x N với x 0 1. a) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 16. b) Rút gọn biểu thức N. c) Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của x để biểu thức M P N có giá trị âm. + Tư thế ngồi học được xem là đúng khi khoảng cách từ mắt đến vở rơi vào khoảng 25 30 cm người ngồi học có lưng thẳng góc với mặt đất. Bên cạnh đó bộ bàn học phù hợp nhất góp phần vào tư thế người học đúng cách là mặt bàn phải được kê nghiêng lên. Cho biết mặt bàn có độ rộng BC m 0,6 được nâng cao lên AB m 0,24 (tham khảo hình vẽ). Tính góc nghiêng lên BCA của mặt bàn (làm tròn đến độ)? + Cho tam giác ADP vuông tại A, gọi O là trung điểm AD. Vẽ đường tròn (O;OA), từ P vẽ tiếp tuyến PB với đường tròn (B là tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AB và OP. a) Chứng minh rằng AP là tiếp tuyến của đường tròn (O;OA). b) Chứng minh OP là trung trực của AB. c) Đường thẳng DP cắt đường tròn (O) tại E. Chứng minh PD PE PH PO.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

(05 câu tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 9

Ngày: …./12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………….Lớp:…… Bài 1. (2.0 điểm) Cho hàm số 3 1 y x = − + có đồ thị ( ) d .

a) Vẽ đồ thị ( ) d trên mặt phẳng tọa độ Oxy .

b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị ( ) d và đường thẳng ( ) 1 : d 2 y x = − bằng phép toán.

c) Tìm m để đường thẳng ( ) 2 : d ( ) 2023 1 2 y m x = + − song song với đồ thị ( ) d .

Bài 2. (2.0 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) 3 5 2 5 8 x y x y  − =  + = − 

. b) 3 1 4 2 x + − = . c) 2 1 2 x x − + = .

Bài 3. (2.5 điểm) Cho hai biểu thức 2

1

x M x

− = −

và 5 2 4 1 1 1

x N x x x

− = − − − + −

với 0, 1 x x ≥ ≠.

a) Tính giá trị của biểu thức M khi 16 x = . b) Rút gọn biểu thức N .

c) Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của x để biểu thức M P N = có giá trị âm.

Bài 4. (1.0 điểm) Tư thế ngồi học được xem là đúng khi khoảng cách từ mắt đến vở rơi vào khoảng

25 30cm − , người ngồi học có lưng thẳng góc với mặt đất. Bên cạnh đó bộ bàn học phù hợp nhất góp phần vào tư thế người học đúng cách là mặt bàn phải được kê nghiêng lên. Cho biết mặt bàn có độ rộng 0,6 BC m = được nâng cao lên 0,24 AB m = (tham khảo hình vẽ).

Tính góc nghiêng lên BCA của mặt bàn (làm tròn đến độ)? Bài 5. (2.5 điểm) Cho tam giác ADP vuông tại A , gọi O là trung điểm AD. Vẽ đường tròn ( ) ; O OA , từ

P vẽ tiếp tuyến PB với đường tròn ( B là tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AB và OP . a) Chứng minh rằng AP là tiếp tuyến của đường tròn ( ) , O OA .

b) Chứng minh OP là trung trực của AB. c) Đường thẳng DP cắt đường tròn ( ) O tại E. Chứng minh = . . PD PE PH PO.

-------------------- HẾT --------------------

ĐỀ SỐ 1

1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TỰ LUẬN

Câu Đáp án Điểm

1

Bài 1. (2.0 điểm) Cho hàm số 3 1 y x = − + có đồ thị ( ) d .

a) Vẽ đồ thị ( ) d trên mặt phẳng tọa độ Oxy .

b) Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị ( ) d và đường thẳng ( ) 1 : d 2 y x = − bằng phép

toán. c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ( ) 2 : d ( ) 2023 1 2 y m x = + − song

song với đồ thị ( ) d .

2.0 điểm

1a

Bảng giá trị

x 0 1 y 1 -2

0,25

Vẽ đúng, đẹp 0,5

1b

Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng :

3 5 3 1 2 4 4 x x x y − + = − ⇔ = ⇒ = − 0,5

Vậy tọa độ giao điểm là 3 5 ; 4 4   −    

0,25

1c

Để đường thẳng ( ) ( ) 2 2 / / d d thì ' ' a a b b =  ≠ 

0,25

1 2 3 2 2023 1 m m − = −  ⇔ ⇒ =  ≠ 

0,25

2

Câu 2. (2.0 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) 3 5 2 5 8 x y x y − =   + = − 

. b) 3 1 4 2 x + − = . c) 2 1 2 x x −+ = .

2.0 điểm

2a

( )

3 5

2 5 3 5 8

y x

x x

= −  + − = − 

0,25

2 1 y x = −  = 

KL: ( ) { } 1; 2 S = −

0,5

2b

Điều kiện: 1 3 x ≥− , 35 3 1 6 3 x x + = ⇔ = (n) 0,5

KL: { } 3 S = 0,25

2c

Điều kiện: 1 2 x ≥ , ( ) 2 1 2 1 1 1 0 1 0 2 1 1 1 x x x x x   −−+ −= ⇔ − + =   −+ +  

0.25

1 0 1( ) 2 1 0 ( ) 2 1 1 1

x x n VN x x

−=   ⇔ ⇔ =  + =  −+ + 

; 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo