Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngô Tất Tố - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Ngô Tất Tố - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Ngô Tất Tố, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án chi tiết và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Ngô Tất Tố – TP HCM : + Một nhà máy sản xuất xi măng có sản lượng hàng năm được xác định theo công thức hàm số sau: T = 14,6.n + 375; trong đó T là sản lượng (đơn vị là tấn), và n là số năm tính từ năm 2008. a) Hãy tính sản lượng xi măng của nhà máy vào các năm 2008 2022. b) Theo công thức hàm số trên, thì nhà máy đạt sản lượng 740 tấn là vào năm nào? + Nhân dịp cuối năm, một siêu thị điện máy khuyến mãi giảm giá 15% cho tất cả các mặt hàng. Gia đình bạn Sang mua 1 chiếc tivi và số tiền phải trả là 10 846 000 đồng. a) Hỏi giá tiền của 1 chiếc tivi khi chưa khuyến mãi là bao nhiêu ? b) Giá vốn của một chiếc tivi là 8 triệu đồng. Hỏi nếu bán với giá của câu (5a) thì cửa hàng siêu thị điện máy lời bao nhiêu phần trăm so với giá vốn? + (Tham khảo hình vẽ minh họa bên): Một cái thang dài 3,5 mét dựa vào tường. Góc nghiêng của cái thang tạo với mặt đất một góc là 660. Tính chiều cao của bức tường? Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KỲ I – TOÁN 9

NĂM HỌC 2022 - 2023

Chủ đề Số câu / số điểm

/ %

Nhận

biết

Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TỔNG

Thu gọn, tính

(căn bậc hai)

Số câu 3 3

Điểm 2,5 2,5

% 25% 25%

Tìm x

(căn bậc hai)

Số câu 1 1

Điểm 0,75 0,75

% 7,5% 7,5%

Hàm số bậc

nhất

Số câu 2 2

Điểm 2 2

% 20% 20%

Toán thực tế

(hàm số)

Số câu 2 2

Điểm 0,75 0,75

% 7,5% 7,5%

Toán thực tế

(% giảm giá, lợi

nhuận)

Số câu 1 0,5 0,5 2

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,75

% 2,5% 2,5% 5% 7,5%

Toán thực tế

HH (Tỉ số lượng

giác)

Số câu 1 1

Điểm 0,5 0,5

% 5% 5%

Hình học

Số câu 1 1 1 3

Điểm 1 1 0,75 2,75

% 10% 10% 7,5% 27,5%

TỔNG

Số câu 4 5 3,5 1,5 14

Điểm 3 4 2 1 10

% 30% 40% 20% 10% 100%

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN

TRƯỜNG THCS NGÔ TẤT TỐ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:

( )

2 6 15 7 3 6 4 24 150 ; 5 3 47 12 15 ; 2 5 6 2 3 2 5 − + + + + + + + + a) b) c)

Bài 2: (0,75 điểm) Tìm x, biết: 5. 4 28 6. 7 64 x x + + + =

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị (d1) và hàm số y = x + 3 có đồ thị (d2).

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán.

Bài 4: (0,75 điểm) Một nhà máy sản xuất xi măng có sản lượng hàng năm được xác định theo công thức hàm số sau: T = 14,6. n + 375 ; trong đó T là sản lượng (đơn vị là tấn), và n là số năm tính từ năm 2008.

a) Hãy tính sản lượng xi măng của nhà máy vào các năm 2008 ; 2022. b) Theo công thức hàm số trên, thì nhà máy đạt sản lượng 740 tấn là vào năm nào ? Bài 5: (0,75 điểm) Nhân dịp cuối năm, một siêu thị điện máy khuyến mãi giảm giá 15% cho tất cả các mặt hàng. Gia đình bạn Sang mua 1 chiếc tivi và số tiền phải trả là 10 846 000 đồng.

a) Hỏi giá tiền của 1 chiếc tivi khi chưa khuyến mãi là bao nhiêu ? b) Giá vốn của một chiếc tivi là 8 triệu đồng. Hỏi nếu bán với giá của câu (5a) thì cửa hàng siêu thị điện máy lời bao nhiêu phần trăm so với giá vốn ? Bài 6: (0,5 điểm) (Tham khảo hình vẽ minh họa bên): Một cái thang dài 3,5 mét dựa vào tường. Góc nghiêng của cái thang tạo với mặt đất một góc là 660. Tính chiều cao của bức tường ? Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai.

Bài 7: (2,75 điểm) Cho đường tròn (O) có BC là đường kính. Lấy điểm A thuộc đường tròn (O) sao cho AB < AC.

a) Chứng minh: ∆ ABC vuông và tính độ dài cạnh AC giả sử nếu biết AB = 4 cm, BC = 6 cm. b) Vẽ OK ⊥ AC tại K, tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt tia OK tại D, gọi T là giao điểm của BD và đường tròn (O). Chứng minh: DK . DO = DT . DB và DKT ෣= DBO ෣ c) Kéo dài AB và KT cắt nhau tại điểm S. Chứng minh: OA // CS.

------------ Hết ------------

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

LỜI GIẢI ĐIỂM GHI CHÚ Bài 1 (2,5 điểm) : Thực hiện phép tính:

7 3 6 24 150 7 6 3 6 6 11 6 2 5 6 + + = + + = 1a) 0,25*4

-Bài 1: mỗi ý 0,25 điểm. -Nếu HS bấm máy tính trực tiếp ra kết quả (nếu đúng) thì chỉ được 0,25 điểm cho dòng kết quả đó. ( )

( )

2

2 5 3 47 12 15

5 3 3 3 2 5 3 5 2 3

− + +

= − + + = +

1b)

0,25*3

( )

( ) ( )

( )

6 15 4 2 3 2 5 4. 2 3 3. 2 5 8 3 3 2 5 2 3 . 2 3

+ + + + − + = + = − + + −

1c)

0,25*3

Bài 2: (0,75 điểm) Tìm x

( ) 5. 4 28 6. 7 64 5. 4. 7 6. 7 64 16. 7 64 7 4 9

x x x x x x x

+ + + = ⇔ + + + = ⇔ + = ⇔ + = ⇔ =

0,25 0,25 0,25

-Thiếu ký hiệu ⇔ / ⇒ thì tha. -Tìm đúng x nhưng sai ký hiệu thì trừ 0,25đ toàn bài. -Tìm sai x và sai ký hiệu, thì lỗi sai ký hiệu không trừ, GV chấm mỗi ý 0,25đ như đáp án. Bài 3: (2 điểm) (d1): y = 2x + 1 ; (d2): y = x + 3 Câu 3a: Bảng giá trị (d1)

x -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 y = 2x+1 -7 -5 -3 -1 1 3 5 7 Bảng giá trị (d2) x -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 y = x+3 -1 0 1 2 3 4 5 6

0,25

0,25

Vẽ 0,25*2

-Bài 3 mỗi ý được 0,25 điểm. -Lập BGT: Hs lấy 2 giá trị x và tính y đúng: được 0,25 điểm. -Lập BGT sai nhưng vẽ đúng: thì mất điểm BGT nhưng vẫn được 0,25đ vẽ. -Sai tên trục: mất 0,5 điểm vẽ. -Thiếu 2 mũi tên, thiếu 2 tên trục, chia ô đơn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo