Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho biểu thức 1 13 3 3 x B (với x x 0 9). 1) Rút gọn biểu thức B. 2) Tìm các giá trị của x để B > 0. + Cho điểm M nằm ngoài đường tròn O R. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA MB với đường tròn O (A B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và AB. Vẽ đường kính AD của O R. Gọi Q là giao điểm khác D của MD và (O R). Chứng minh: 1) Các điểm M AOB cùng thuộc một đường tròn. 2) MQ MD MC MO. + Cho abc là các số thực dương thoả mãn điều kiện: abc 3 và a b c ab bc ca 6. Tính giá trị của biểu thức 30 4 1975 30 4 2023.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 091

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 091

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Câu 1: Hàm số 3 5 1 2 m y x m = − − là hàm số bậc nhất khi

A. 1 . 2 m ≠ B. 0. m > C. 0. m ≠ D. 1 0; . 2 m   ∉   

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng 5 3 2 x y −+ = là

A. 3. B. 3. 2 C. 5. − D. 5. 2 −

Câu 3: Rút gọn biểu thức 2 2 4 4 x x x − + − + với 2 x > được kết quả là

A. 2 4. x − B. 0. C. 4 2 .x − D. 4. −

Câu 4: Tìm tất cả các số x không âm thỏa mãn 5 10 x < .

A. 20 x < . B. 0 20 x ≤ < . C. 0 2 x ≤ < . D. 0 x > .

Câu 5: Tất cả các giá trị của x để 4 2x − có nghĩa là

A. 2. x ≤ B. 2. x ≥ C. 2. x > D. 2. x < Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình 4 7 x y − = là

A. . 4 7

x

y x

∈   = − 

 B. . 4 7

x

y x

∈   = + 

 C. . 4 7

y

x y

∈  = + 

 D. . 4 7

y

x y

∈  = − 

Câu 7: Cho 3 2 3 M = và 3 25 P = . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. . M P < B. . M P > C. 0. M P + = D. . M P = Câu 8: Cho tam giác DEF có 12 , 20 , 16 DE cm DF cm EF cm = = = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF bằng A. 6 . cm B. 8 . cm C. 20 . cm D. 10 . cm

Câu 9: Cho hàm số bậc nhất (2 2) 3. y m x m = − + − Tìm m để hàm số đã cho có đồ thị song song với đường thẳng 3 3 y x m = − .

A. 2 5 m = − . B. 5 2 m = . C. 2 5 m = . D. 5 2 m = − .

Câu 10: Căn bậc hai của 64 là A. 8 −. B. 8. C. 8 và 8 −. D. 32.

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao 6 AH = cm, 2 BH = cm. Độ dài cạnh BC bằng

A. 10 . cm B. 6 . cm C. 5 . cm D. 4 . cm

Câu 12: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 60° thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài

20m . Chiều cao của tòa tháp đó bằng

A. 20 3m. B. 10 3m . C. 60 3m . D. 30 3m .

Câu 13: Dây lớn nhất của đường tròn ( ) ;25 O cm có độ dài bằng

A. 20 . cm B. 25 . cm C. 50 . cm D. 625 . cm

Trang 2/2 - Mã đề thi 091

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A , có 2 AB = cm, ˆ 30 C ° = . Diện tích tam giác ABC bằng

A. 2 3 . cm B. 2 12 . cm C. 2 2 . cm D. 2 2 3 . cm

Câu 15: Cho đường thẳng ( ) 1 : 3 2 d y x = − . Giao điểm của ( ) d với trục tung là

A. 1 0; . 2 Q  −    

B. 1 0; . 2 N      

C. 1 0; . 6 P −      

D. 1 ;0 . 6 M      

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1. (3,0 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức ( )

2 3 2 3. − +

2) Tìm các giá trị của tham số m để hai đường thẳng ( ) ( ) : ( 2) 2 d y m x m m = + − ≠− và

( )' : 2 2 1 d y x m = − − + cắt nhau.

3) Tìm hệ số góc của đường thẳng ( ) (2 3) : y m x m d = − + (với 3 2 m ≠ ) biết ( ) d đi qua điểm (3; 1) A − .

Câu 2. (1,5 điểm).

Cho biểu thức 1 1 3 . 3 3 x B x x x +   = −   − +  

(với 0; 9 x x > ≠ )

1) Rút gọn biểu thức B . 2) Tìm các giá trị của x để 0. B > Câu 3. (2,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( ; ). O R Từ M kẻ hai tiếp tuyến , MA MB với đường tròn ( ) O ( A , B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và . AB Vẽ đường kính AD của ( ; ). O R Gọi Q là giao điểm khác D của MD và ( ) ; . O R Chứng minh:

1) Các điểm , , , M A O B cùng thuộc một đường tròn. 2) . . . MQ MD MC MO = Câu 4. (0,5 điểm). Cho , , a b c là các số thực dương thoả mãn điều kiện: 3 a b c + + = và 6 a b c ab bc ca + + + + + = .

Tính giá trị của biểu thức

30 4 1975

30 4 2023 . a b c M a b c + + = + +

-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo