Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 06 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Tư ngày 29 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho đường tròn 3 O đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt, h là khoảng cách từ O đến d. Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho hàm số bậc nhất y m x 1 4 (với m là tham số m 1) có đồ thị là đường thẳng d. 1. Tìm m để hàm số nghịch biến trên. 2. Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng y x 3 2. + Cho điểm A nằm ngoài đường tròn đường tròn O R vẽ tiếp tuyến AB AC với đường tròn O R (B và C là các tiếp điểm). Gọi H là giao của AO và BC. 1. Chứng minh AO vuông góc với BC. 2. Cho biết R cm 2 AO cm 4 tính độ dài đoạn thẳng OH. 3. Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q. Từ Q vẽ hai tiếp tuyến QD và QE của đường tròn O R (D E là các tiếp điểm), gọi K là giao điểm của OQ và DE. Chứng minh hai tam giác QOH AOK đồng dạng với nhau. Từ đó suy ra ba điểm A, D , E thẳng hàng.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Biểu thức 8

2

có giá trị là

A. 4. B. 2 . C. 2 . D. 2 .

Câu 2: Đường thẳng   2 1 y m x m    có hệ số góc bằng 1 khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 m  . C. 0 m  . D. 1 m . Câu 3: Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc đường thẳng 2 y x  ? A. (0;2) M . B. (2;0) N . C. (1;1) P . D. ( 1;1) Q  .

Câu 4: Đường thẳng (d) 2 y x m   cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 khi

A. 0 m  . B. 4 m  . C. 1 m  . D. 2 m  . Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh 10 AB cm  , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài là

A. 5 2 cm . B. 10 2 cm . C. 5 cm . D. 10 cm . Câu 6: Cho đường tròn ( ;3) O , đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt, h là khoảng cách từ O đến d . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 3 6 h   . B. 3 h  . C. 6 h  . D. 3 6 h   . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (2,0 điểm) Cho biểu thức

2 1 1 1 : 1 ( 1)

x A

x x x x

                

với 0 x  , 1 x  .

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tìm các giá trị của x để 0 A  .

Câu 8: (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất   – 1 4 y m x   (với m là tham số, 1 m  ) có đồ thị

là đường thẳng d .

1. Tìm m để hàm số nghịch biến trên . 2. Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng 3 2 y x   . Câu 9: (3,0 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn đường tròn ( ; ) O R , vẽ tiếp tuyến AB , AC với đường tròn ( ; ) O R , (B ,C là các tiếp điểm). Gọi H là giao của AO và BC .

1. Chứng minh AO vuông góc với BC . 2. Cho biết 2 R cm  , 4 AO cm  , tính độ dài đoạn thẳng OH . 3. Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q . Từ Q vẽ hai tiếp tuyến QD và QE của đường tròn ( ; ) O R (D , E là các tiếp điểm), gọi K là giao điểm của OQ và DE . Chứng minh hai tam giác , QOH AOK đồng dạng với nhau. Từ đó suy ra ba điểm A, D , E thẳng hàng.

Câu 10: (0,5 điểm) Cho 2 2 2 2 2 2 Q x xy y y yz z z x x z          với x ,y , 0 z  và 3 x y z    . Chứng minh rằng 3 Q  . -------- Hết --------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C D D A B II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.1 (1,25 điểm)

Rút gọn biểu thức A.

 

2 1 1 1 : 1 1

x A

x x x x

                  

 

2 1 1 .

1 1

x x

x x x

                     

1 x

x

  . 0,75

Vậy 1 x A

x

  với 0 x  , 1. x  0,5

Câu 7.2 (0,75 điểm)

Do 0 x  nên 1 0 x A

x

   khi 1 0 1 1 x x x       .

Đối chiếu với ĐKXĐ suy ra 0 1 x   thì 0 A  .

0,75

Câu 8.1 (0,75 điểm)

Hàm số bậc nhất   – 1 4 y m x   (với m là tham số khác 1).

Hàm số nghịch biến trên  khi 1 0 1 m m     (thỏa mãn 1 m  ).

0,5

Vậy với 1 m  thì hàm số đã cho nghịch biến trên . 0,25 Câu 8.2 (0,75 điểm)

Đường thẳng d song song với đường thẳng 2 3 y x  

1 2 1 4 3

m m         

(thỏa mãn 1 m  ) 0,5

Vậy 1 m  thì đường thẳng d song song với đường thẳng 2 3 y x   . 0,5 Câu 9.1 (1,0 điểm)

Vẽ hình ghi GT-KL đúng K

H

Q

E

D

O

C

B

A

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo