Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sóc Sơn - Hà Nội
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sóc Sơn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 20 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Sóc Sơn – Hà Nội : + Một người đứng trên mũi tàu quan sát ngọn Hải đăng cao 66 m. Người đó dùng giác kế đo được góc tạo bởi đường nhìn lên đỉnh và đường nhìn tới chân Hải đăng là 25. Biết đường nhìn tới chân Hải đăng vuông góc với Hải đăng. Tính khoảng cách từ vị trí người đó đứng tới chân Hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị). + Cho hàm số y = (m + 1)x + 2m – 1 (m là tham số và m khác -1) có đồ thị là đường thẳng (d) 1) Với m = 0 hàm số trên đồng biến hay nghịch biến? Vì sao? 2) Tìm m để (d) song song với đường thẳng (d’): y = -2x + 3 3) Tìm giá trị của m để (d) cắt đường thẳng (d): y = x − 2 tại một điểm nằm trên trục hoành. + Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R). Gọi MA; MB là hai tiếp tuyến với đường tròn (O) (A; B là hai tiếp điểm). Kẻ đường kính AD của đường tròn (O). Gọi H là giao điểm của AB và OM, I là trung điểm của đoạn thẳng BD. 3) Chứng minh tứ giác OHBI là hình chữ nhật. 4) Tia MB cắt OI tại K, chứng minh KD là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN SÓC SƠN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN : TOÁN 9 Ngày thi: 20 tháng 12 năm 2022 Thời gian làm bài 90 phút Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức ?ൌ√?൅1

√?െ1 và ?ൌ√௫ାଵ

√௫ିଵ൅ ଷ√௫ାଵ

ଵି௫ (với x ≥ 0; x ≠ 1).

1) Tính giá trị của biểu thức ? khi x = 25. 2) Rút gọn biểu thức P = A.B 3) Tìm các giá trị của x để P-1 = 1 - P Bài II (1,5 điểm) 1) Giải phương trình: √?െ4 െඥ9ሺ?െ4ሻൌ െ3 2) Một người đứng trên mũi tàu quan sát ngọn Hải đăng cao 66 m. Người đó dùng giác kế đo được góc tạo bởi đường nhìn lên đỉnh và đường nhìn tới chân Hải đăng là 250. Biết đường nhìn tới chân Hải đăng vuông góc với Hải đăng. Tính khoảng cách từ vị trí người đó đứng tới chân Hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị).

Bài III (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m + 1)x + 2m - 1 ( m là tham số và m # - 1) có đồ thị là đường thẳng (d) 1) Với m = 0 hàm số trên đồng biến hay nghịch biến? Vì sao? 2) Tìm m để (d) song song với đường thẳng (d’): y = - 2x + 3 3) Tìm giá trị của m để (d) cắt đường thẳng (d1): y = x – 2 tại một điểm nằm trên trục hoành. Bài IV (3,5 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R). Gọi MA; MB là hai tiếp tuyến với đường tròn (O) (A; B là hai tiếp điểm). Kẻ đường kính AD của đường tròn (O). Gọi H là giao điểm của AB và OM, I là trung điểm của đoạn thẳng BD. 1) Chứng minh rằng: OM  AB 2) Cho biết R = 6 cm; OM = 10 cm. Tính OH. 3) Chứng minh tứ giác OHBI là hình chữ nhật. 4) Tia MB cắt OI tại K, chứng minh KD là tiếp tuyến của đường tròn (O). Bài V (0,5 điểm) Cho a > 0; b > 0 và a2 + b2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất của S = ab + 2(a + b) ----------------HẾT--------------- Họ tên:......................................................Phòng thi:...........SBD:................

UBND HUYỆN SÓC SƠN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN : TOÁN 9 Ngày thi: 20 tháng 12 năm 2022 Thời gian làm bài 90 phút Chú ý: * Trước khi chấm GV thống nhất theo thang điểm hướng dẫn chấm; * Cho điểm lẻ đến 0,25 * Nếu học sinh có cách giải đúng và khác với đáp án thì giáo viên chấm cho điểm theo số điểm quy định dành cho câu (hay ý) đó. Bài Ý NỘI DUNG Biểu điểm

Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức ?ൌ√?൅1

√?െ1 và ?ൌ√௫ାଵ

√௫ିଵ൅ ଷ√௫ାଵ

ଵି௫

(với x ≥ 0; x ≠ 1). 1)Tính giá trị của biểu thức ? khi x = 25. 2)Rút gọn biểu thức P = A.B 3)Tìm các giá trị của x để P - 1 = 1 - P

1)

(0,5đ)

Thay x = 25 ( TMĐKXĐ) vào biểu thức A

Tính được ?ൌ√ଶହାଵ

√ଶହିଵൌ ହାଵ

ହିଵൌ ଷ

ଶ

0,25

0,25

Bài I

(2,5đ)

2

(1,25đ) P = A.B = √௫ାଵ

√௫ିଵ. ቀ√௫ାଵ

√௫ିଵ൅ ଷ√௫ାଵ

ଵି௫ቁ

P = √௫ାଵ

√௫ିଵ. ቂ√௫ାଵ

√௫ିଵെ ଷ√௫ାଵ

ሺ√௫ିଵሻሺ√௫ାଵሻቃ

?ൌ√?൅1

√?െ1 . ቈሺ√?൅1ሻଶെሺ3√?൅1ሻ

ሺ√?െ1ሻሺ√?൅1ሻ ቉

?ൌ√?൅1

√?െ1 . ?൅2√?൅1 െ3√?െ1

ሺ√?െ1ሻሺ√?൅1ሻ

?ൌ√?൅1

√?െ1 . ?െ√?

ሺ√?െ1ሻሺ√?൅1ሻൌ√?൅1

√?െ1 . √?ሺ√?െ1ሻ

ሺ√?െ1ሻሺ√?൅1ሻ

?ൌ √௫

√௫ିଵ. Vậy ?ൌ √௫

√௫ିଵ với x ≥ 0; x ≠ 1

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

(0,75đ)

P - 1 = 1 – P  P – 1 ≤ 0

 √௫

√௫ିଵെ1 ൑0

 √௫ି√௫ାଵ

√௫ିଵ ൑0

 ଵ

√௫ିଵ൑0

Ta có: 1 > 0

Để ଵ

√௫ିଵ൑0 thì √?െ1 ൏0  x < 1

Kết hợp ĐKXĐ : 0 ≤ x < 1

0,25

0,25

0,25

Bài II

(1,5 đ)

Bài II (1,5 điểm) 1) Giải phương trình: √?െ4 െඥ9ሺ?െ4ሻൌ െ3 2) Một người đứng trên mũi tàu quan sát ngọn Hải đăng cao 66 m. Người đó dùng giác kế đo được góc tạo bởi đường nhìn lên đỉnh và đường nhìn tới chân Hải đăng là 250. Biết đường nhìn tới chân Hải đăng vuông góc với Hải đăng. Tính khoảng cách từ vị trí người đó đứng tới chân Hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị).

1) 1 đ 1) Giải phương trình: √?െ4 െඥ9ሺ?െ4ሻൌ െ3  √?െ4 െ3ඥሺ?െ4ሻൌ െ3  െ2ඥሺ?െ4ሻൌ െ3  ඥሺ?െ4ሻൌ ଷ

ଶ ĐK: x ≥ 4

 x – 4 = ଽ

ସ  x = ଽ

ସ൅4  x = ଶହ

ସ ( thỏa mãn)

Vậy S = ቄ ଶହ

ସቅ

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo