Quảng cáo
Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lam Sơn - TP HCM
QR

Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Lam Sơn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lam Sơn, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 trường THCS Lam Sơn – TP HCM : + Tại bề mặt đại dương, áp suất nước bằng áp suất khí quyển và là 1atm (atmosphere). Bên dưới mặt nước, áp suất nước tăng thêm 1 atm cho mỗi 10 mét sâu xuống. Biết rằng mối liên hệ giữa áp suất y (atm) và độ sâu x (m) dưới mặt nước là một hàm số bậc nhất có dạng y ax b. a) Xác định các hệ số a và b b) Một người thợ lặn đang ở độ sau bao nhiêu nếu người ấy chịu một áp suất là 2,85. + Hai chiếc thuyền buồm A và B ở vị trí được minh họa như trong hình vẽ. Tính khoảng cách giữa chúng (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân), biết 42o ACH 55o BCH và CH = 250m. + Một nhóm gồm 31 bạn học sinh tổ chức một chuyến đi du lịch (chi phí chuyến đi được chia đều cho mỗi bạn tham gia). Sau khi đã hợp đồng xong, vào giờ chót có 3 bạn bận việc đột xuất không đi được nên họ không đóng tiền. Cả nhóm thống nhất mỗi bạn còn lại sẽ đống thêm 18.000 đồng so với dự kiến ban đầu để bù lại cho 3 bạn không tham gia. Hỏi tổng chi phí chuyến đi là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS LAM SƠN MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2 điểm). Tính:

a) 33 5 27 2 75 3 147 11    b) 45 10 8 14 6 5 3 2 5 1      

Bài 2 (1 điểm). Giải phương trình: 3 16x 48 6 20 9 27 9 x x      

Bài 3 (1.5 điểm). Cho hàm số 2 y x  có đồ thị (D) và hàm số 1 5 2 y x   có đồ thị (D’).

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ. b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính. Bài 4 (1 điểm). Tại bề mặt đại dương, áp suất nước bằng áp suất khí quyển và là 1atm (atmosphere). Bên dưới mặt nước, áp suất nước tăng thêm 1 atm cho mỗi 10 mét sâu xuống. Biết rằng mối liên hệ giữa áp suất y (atm) và độ sâu x (m) dưới mặt nước là một hàm số bậc nhất có dạng y ax b  . a) Xác định các hệ số a và b b) Một người thợ lặn đang ở độ sau bao nhiêu nếu người ấy chịu một áp suất là 2,85 Bài 5 (1 điểm). Hai chiếc thuyền buồm A và B ở vị trí được minh họa như trong hình vẽ. Tính khoảng cách giữa chúng (kết quả làm tròn đến 1

chữ số thập phân), biết ˆ 42o ACH  , ˆ 55o BCH  và CH = 250m. Bài 6 (0.5 điểm). Một nhóm gồm 31 bạn học sinh tổ chức một chuyến đi du lịch (chi phí chuyến đi được chia đều cho mỗi bạn tham gia). Sau khi đã hợp đồng xong, vào giờ chót có 3 bạn bận việc đột xuất không đi được nên họ không đóng tiền. Cả nhóm thống nhất mỗi bạn còn lại sẽ đống thêm 18.000 đồng so với dự kiến ban đầu để bù lại cho 3 bạn không tham gia. Hỏi tổng chi phí chuyến đi là bao nhiêu ? Bài 7 (3 điểm). Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là 2 tiếp điểm). Vẽ đường kính AC, MC cắt đường tròn (O) tại D. Gọi H là giao điểm của OM và AB. a) Chứng minh OM  AB và BC // MO. b) Vẽ OI  CD (I  CD), OI cắt AB tại N. Chứng minh OI . ON = OH . OM và A Nˆ O I Aˆ O  .

c) Gọi E là giao điểm của CD và AB. Chứng minh HB2 = HE . HN và BE 1 BN 1 BH 1   .

----- HẾT -----

250m

B

H C

A

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9 Bài 1 (2 điểm). Tính:

a) 33 5 27 2 75 3 147 11   

= 3 2 2 5 3 .3 2 5 .3 3 3 7 .3   

= 15 3 10 3 3 21 3   

= 15 3 

b) 45 10 8 14 6 5 3 2 5 1      

=      

2 5 3 2 8 5 1 3 5 4 3 2

     

=   5 2 5 1 3 5   

= 5 2 5 2 3 5    = 5.

Bài 2 (1 điểm). Giải phương trình: 3 16x 48 6 20 9 27 9 x x       .

3 16x 48 6 20 9 27 9 x x      

    3 16 x 3 6 20 9 3 9 x x      

ĐK: 3 x 

4 3 2 3 20 3 3 x x x      

5 3 20 x  

3 4 x  

3 16 x   19 x  Vậy S = {19}.

Bài 3 (1.5 điểm). Cho hàm số 2 y x  có đồ thị (D) và hàm số 1 5 2 y x   có đồ thị (D’).

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ. 1 (D): 0.5  Lập bảng giá trị 0.25  Vẽ 0.25 Tương tự cho (D’) 0.5 b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D’) bằng phép tính. 0.5  Phương trình hòanh độ giao điểm 0.25  Tìm toạ độ giao điểm A(–2; 1) của (D) và (D’) 0.25

Bài 5 (1 điểm). Biết ˆ 42o ACH  , ˆ 55o BCH  và CH = 250m. ˆ .tan BH HC BCH  = 250.tan55o ˆ .tan AH HC ACH  = 250.tan 42o

250.tan55 250.tan 42 o o AB BH AH     131,9 AB m  Khoảng cách giữa hai chiếc thuyền buồm A và B là 131,9m. Bài 6 (0.5 điểm). Gọi x (đồng) là tổng số tiền của chuyến đi. Theo đề bài ta có

28 18000 28 5,208,000. 31 x x x     

Vậy tổng số tiền của chuyến đi là 5,208,000 đồng. Bài 7 (3 điểm). Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là 2 tiếp điểm). Vẽ đường kính AC, MC cắt đường tròn (O) tại D. Gọi H là giao điểm của OM và AB.

H

E

D

I

N

C B

A

O M

a) Chứng minh OM  AB và BC // MO. 1 CM: OM  AB 0.5 CM: ABC vuông tại B 0.25 CM: BC // MO 0.25 b) Vẽ OI  CD (I  CD), OI cắt AB tại N. Chứng minh OI . ON = OH . OM và A Nˆ O I Aˆ O  1 CM: OI . ON = OH . OM 0.5 CM: OAI ~ ONA 0.25 CM: A Nˆ O I Aˆ O  . 0.25

250m

B

H C

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo