Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 06 câu, chiếm 03 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 07 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho điểm E thuộc nửa đường tròn tâm O, đường kính MN. Tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn tâm O cắt đường thẳng ME tại D. Kẻ OI vuông góc với ME tại I. a) Chứng minh rằng tam giác MEN vuông tại E. Từ đó chứng minh 2 DE DM DN. b) Chứng minh rẳng bốn điểm O, I, D, N cùng thuộc một đường tròn. c) Vẽ đường tròn đường kính OD cắt nửa đường tròn tâm O tại điểm thứ hai là A. Chứng minh rằng DA là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O và DEA DAM. + Cho đường tròn O cm 6 M là một điểm cách điểm O một khoảng 10cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với O. Khi đó, khoảng cách từ M đến tiếp điểm là? + Cho hàm số y x 1 có đồ thị là đường thẳng d. a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R? Tại sao? b) Vẽ d trên hệ trục tọa độ Oxy. c) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d. + Cho đường tròn O cm 5 và dây AB cách tâm O một khoảng bằng 3 cm. Độ dài dây AB là? + Cho đường thẳng d y ax 2 đi qua điểm E 1 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Giá trị của biểu thức 2 8  là

A.

4 . B.

5 2 . C.

10 . D. 3 2 . Câu 2: Đồ thị hàm số 1 – 2 y x  đi qua điểm nào?

A.

( 2; 3) M  . B.

( 2;5) N  . C.

( 3;2) P  . D. (2;5) Q .

Câu 3: Cho đường thẳng : 2 d y ax   đi qua điểm   1;1 E . Hệ số góc của đường thẳng d là

A. 3 . B. 1. C. 2. D. 1 . Câu 4: Đường thẳng 2 1 y x   song song với đường thẳng nào sau đây?

A. 1 y x   . B. 2 y x   . C. 2 2022 y x   . D. 1 1 2 y x  .

Câu 5: Cho đường tròn   ;6 O cm , M là một điểm cách điểm O một khoảng 10cm . Qua M kẻ tiếp tuyến

với  O . Khi đó, khoảng cách từ M đến tiếp điểm là

A. 4 cm . B. 8 cm . C. 2 34 cm . D. 18 cm .

Câu 6: Cho đường tròn   ;5 O cm và dây AB cách tâm O một khoảng bằng 3 cm . Độ dài dâyAB là

A. 8 cm . B. 6 cm . C. 4 cm . D. 5 cm . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (3,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức 1 1 : 1 1

x P x x x x

                 

với 0; 1 x x  

2) Cho hàm số 1 y x   có đồ thị là đường thẳng d .

a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên R? Tại sao? b) Vẽ d trên hệ trục tọa độ Oxy .

c) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d . Câu 8. (3,0 điểm)

Cho điểm E thuộc nửa đường tròn tâm O , đường kính MN . Tiếp tuyến tại N của nửa đường tròn tâm O cắt đường thẳng ME tại D . Kẻ OI vuông góc với ME tại I .

a) Chứng minh rằng tam giác MEN vuông tại E . Từ đó chứng minh 2 . DE DM DN  . b) Chứng minh rẳng bốn điểm O , I , D , N cùng thuộc một đường tròn. c) Vẽ đường tròn đường kính OD , cắt nửa đường tròn tâm O tại điểm thứ hai là A. Chứng minh rằng

DA là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O và   DEA DAM  . Câu 9. (1,0 điểm)

Cho 3 3 3 3 ... 3

6 3 3 3 ... 3

A      

    

tử số có 2022 dấu căn, mẫu số có 2021 dấu căn.

Chứng minh 1 4 A  .

-------- Hết--------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B D C B A II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.1 (1,0 điểm)

1 1 1 1 : : 1 1 ( 1) 1

x x P x x x x x x x

                     

0,5

1 x

x

  .Vậy 1 x P x

  với 0; 1 x x   0,5

Câu 7.2a (0,5 điểm)

Do hệ số của x là 1 0  nên hàm số đã cho đồng biến trên R. 0,5 Câu 7.2b (0,75 điểm)

Với 0 x  thì 1 y  ; với 1 x  thì 0 y  do đó d đi qua điểm     1;0 , 0;1 A B  . 0,25

Vẽ đồ thị

x

y

B

A

d

-1

1

O

0,5

Câu 7.2c (0,75 điểm)

Do 1 OA OB   nên AOB  vuông cân tại O . Gọi H là trung điểm của AB thì OH AB  . 0,25

Do đó, khoảng cách từ O đến d bằng 2 2 1 1 2 2 2 2 OH AB OA OB     .

Vậy khoảng các từ gốc tọa độ O đến d là 2 2 (đvđd).

0,5

Câu 8.a (1,25 điểm)

Vẽ hình ghi GT-KL đúng

D

E

I

O N M

A

0,25

MEN  nội tiếp  O mà MN là đường kính của ( ) O MEN  vuông tại E

NE MD   .

0,5

Do ND là tiếp tuyến của  O MN ND   MND  vuông tại N có NE MD 

2 . DE DM DN   (theo hệ thức lượng trong tam giác vuông) (đpcm).

0,5

Câu 8.b (0,75 điểm)

Do OI ME  tại I nên OID  vuông tại I I  thuộc đường tròn đường kính OD .(1) 0,25 Do ON ND  tạiN nên OND  vuông tại N N  thuộc đường tròn đường kính OD . (2) Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm , , , O I D N cùng thuộc đường tròn đường kính OD (đpcm).

0,5

Câu 8.c (1,0 điểm)

OAD  nội tiếp đường tròn đường kính OD OAD  vuông tạiA OA DA   mà A thuộc đường tròn tâm O . DA  là tiếp tuyến của đường tròn tâm O (theo dhnb).

0,5

Do ; DA DN là 2 tiếp tuyến của đường tròn tâm O . DA DN   (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau).

Mà 2 2 . . DE DA DE DM DN DE DM DA DA DM       .

Từ đó chứng minh DEA  đồng dạng với DAM  (c.g.c)   DEA DAM   (đpcm).

0,5

Câu 9. (1,0 điểm)

Đặt 3 3 3 ... 3 a      (a > 1 ) (có 2022 dấu căn)

2 3 3 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo