Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Nam Định được biên soạn theo hình thức đề thi 20% trắc nghiệm + 80% tự luận (theo điểm số), thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Nam Định : + Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên). Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại điểm A. Trên d lấy điểm E (E khác A), vẽ đường thẳng qua A và vuông góc với OE tại H. Trên tia AH lấy điểm C sao cho H là trung điểm của AC. a) Chứng minh: AOE COE và EC là tiếp tuyến của (O). b) Kẻ đường kính AB của (O), tia BC cắt d tại M. Chứng minh 2 MC EO EA 2. + Cho hàm số y m x m 1 2 (1) với m là tham số. 1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm E(-1;3). 2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m 2. 3) Khi m 2 gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy. Tính diện tích OAB (đơn vị trên các trục toạ độ là centimet).

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 9 Thời gian làm bài: 120 phút.

Đề khảo sát gồm 02 trang. Họ và tên thí sinh: ..............................................................................................

Số báo danh: ...........................................................................................................

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Điều kiện để biểu thức 2  x có nghĩa là

A. 2  x . B. 2  x . C. 2  x . D. 2  x .

Câu 2: Kết quả phép tính 3 27 25  bằng

A. 2 . B. 2 . C. 52. D. 52  .

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 2 5   y x . B.   1 2 1    y x . C. 5 . y x  D. 3 6. y x  

Câu 4: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 5 10   y x ?

A. 10 5   y x . B. 5 5   y x . C. 5   y x . D. 5 10   y x .

Câu 5: Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2 3   x y ?

A. (2;1) . B. ( 1;2)  . C. (2; 1)  . D. (1; 2)  .

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Nếu biết AB = 6cm, AC = 8cm thì AH bằng

A. 2,4 cm. B. 3,6 cm. C. 4,8cm. D. 9,6 cm.

Câu 7: Tính 0 0 0 30 s30 . 60  sin tan co được kết quả là

A. 2. B. 1 3 2 2  . C. 2 3 . D. 3

2 .

Câu 8: Cho MN là một dây cung của đường tròn (O), tiếp tuyến tại M và tại N của (O) cắt nhau tại A.

Nếu  0 120  MON thì  MOA bằng

A. 1200. B. 600. C. 900. D. 300.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm)

1) Rút gọn các biểu thức sau:

( 3 6)( 2 1)    A . 4 4 3 6 3 6      x x B

x x

với 0  x .

2) Tìm x , biết 1 4( 1) 9    x x .

Bài 2. (2,0 điểm) Cho hàm số ( 1) 2    y m x m (1) với m là tham số.

1) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm ( 1;3)  E .

2) Vẽ đồ thị hàm số (1) với 2  m . 3) Khi 2  m , gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục Ox và Oy . Tính diện

tích OAB (đơn vị trên các trục toạ độ là centimet).

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Bài 3. (3,0 điểm)

1) Tại một thời điểm trong ngày, người ta xác định được các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 340 và bóng của một tháp trên mặt đất dài 86m (hình bên). Tính chiều cao h của tháp (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

2) Cho đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại điểm A .Trên d lấy điểm E (E khác A), vẽ đường thẳng qua A và vuông góc với OE tại H. Trên tia AH lấy điểm C sao cho H là trung điểm của AC.

a) Chứng minh:   AOE COE và EC là tiếp tuyến của (O).

b) Kẻ đường kính AB của (O), tia BC cắt d tại M. Chứng minh 2 . 2  MC EO EA . Bài 4. (1,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 2 2 1 ( 2) 1     x x x x .

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 13 4 3      P x x x . ------------------ HẾT ----------------

h

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo