Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT Long Biên - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT Long Biên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 23 tháng 12 năm 2021, phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long Biên, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán khối lớp 9 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Long Biên – Hà Nội gồm 05 trang với 40 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 9 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Long Biên – Hà Nội : + Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là: A. Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác. B. Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác. C. Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác. D. Giao điểm của ba đường cao của tam giác. + Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Đường vuông góc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D. Các điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn? + Cho nửa đường tròn O đường kính AB. Từ điểm M trên nửa đường tròn (M khác A B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại C và D (hình vẽ). Khi đó MC MD bằng? + Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn O R có AC R. Gọi K là trung điểm của dây cung BC tiếp tuyến tại B của đường tròn O cắt tia OK tại điểm D nối C với D (hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? + Cho hai số thực m 0 và n 0 thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 m n mn m n 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3 1 1 m n A là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN LONG BIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 9

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán Ngày thi: 23/12/2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề ) Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Căn bậc hai của 9 là:

A. 3. B. 3 . C. 81. D. 3 .

Câu 2. Căn bậc hai số học của  

2 5  là :

A. 25 . B. 5 . C. 25  . D. 5.

Câu 3. Rút gọn biểu thức  

2 3 2 2   được kết quả là:

A. 3 4  B. 4 3  C. 3  D. 3

Câu 4. Rút gọn biểu thức 2 4 3 2

  được kết quả là:

A. 2 3  . B. 2 3 . C. 2 3 8 . D. 3  .

Câu 5. Rút gọn biểu thức 5 50 3 72 6         được kết quả là:

A. 3. B. 3 . C. 10 2 3 . D. 3 10 2  .

Câu 6. Giá trị của biểu thức 4 2 x A

x

 

 tại 25 x  là:

A. 29

23 B. 9

2 C. 3 D. 1

7

Câu 7. Giá trị của x để căn thức 3 7 x  có nghĩa là:

A. 3

7 x  . B. 7 3 x  . C. 3 7 x  . D. 7 3 x  .

Câu 8. Điều kiện xác định của biểu thức

2021

2 P

x x 

 là:

A. 0, 4 x x   . B. 0 x  . C. 0, 4 x x   . D. 0 x  .

Câu 9. Rút gọn biểu thức 2

2 x x A

x  

với 0 x  , được kết quả là :

A. x . B. x  . C. x . D. 2 x  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 10. Rút gọn biểu thức   2 6 . 3 9 3 x x B x x x

             

với 0, 9 x x   được kết

quả là:

A. 2 x  B. 2 3 x x

  C. 6 3 x x    D. 2 x 

Câu 11. Cho biểu thức 2 3 x P    với 0 x  , giá trị của x để 0 P 

là :

A. 2 x . B. 4 x . C. 2 x  . D. 0 4 x   .

Câu 12. Cho biểu thức 2 2021 P x x    với 0 x  , giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

là : A. 2023. B. 2022. C. 2021. D. 2020 .

Câu 13. Phương trình x m  (ẩn x ) vô nghiệm với: A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. mọi m.

Câu 14. Nếu x thỏa mãn điều kiện 2 1 3 x   thì giá trị của x là:

A. 2 x  . B. 1 x  . C. 5 x  . D. 4 x  .

Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình

2 6 9 3 x x    là:

A.   0;6 S  B.   0; 6 S   . C.  6 S  . D.  0 S  .

Câu 16. Giá trị của x thỏa mãn điều kiện 1 9 9 8 5 16 x     x là:

A. 24 x  . B. 25 x  . C. 8 x . D. 15 x  . Câu 17. Hàm số y ax b là hàm bậc nhất khi:

A. 0 a . B. 0 a . C. 0 a . D. 0 a . Câu 18. Trong các hàm số bậc nhất dưới đây, hàm số đồng biến là:

A. 2 1 y x . B. (3 4 ) y x . C. (2 1) y x . D. 5 y x .

Câu 19. Cho hàm số bậc nhất 2 3 y x   (1), đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm: A.   1; 1 K . B.   1; 5 M  . C.   2;4 N . D.   2; 7 P   .

Câu 20. Cho đường thẳng : 2 4 d y x . Giao điểm của d với trục tung là:

A. 0; 2 K . B. (2;0) N . C. (1;2) M . D. (0;4) D .

Câu 21. Cho đường thẳng : 3 12 d y x . Giao điểm của d với trục hoành là: A. 0; 12 P . B. (4;0) N . C. (1; 9) M . D. ( 4;0) D .

Câu 22. Đường thẳng 2021 y mx   song song với đường thẳng 5 y x   khi m có giá trị là:

A. m 1.  B. m 2.  C. m 1.  D. m 2. 

Câu 23. Cho hai đường thẳng 1 2 4 ; 2 y x d y x d . Đường thẳng 1d và

đường thẳng 2 d cắt nhau tại điểm:

A.   1; 3 . B.   4;0 . C.   3;1 . D.   0; 2  . Câu 24. Đường thẳng 2021 3 y x m    và đường thẳng 5 5 y x m    cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi m có giá trị là: A. 2 B. 1 C. - 1 D. 3

Câu 25: Giá trị của biểu thức sin37 cos53 A   là : A. 0 . B. 2sin37 . C. 2cos53 D. 1. Câu 26. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

A. 2 AB =BH.BC. B. 2 AC =CH.BC. C. AB.AC=AH.BC. D. 2 AH =HB.BC Câu 27. Giá trị của x trên hình vẽ là:

A. 144. B. 4 . C. 12. D. 3. Câu 28.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm; AC = 8cm. Độ dài CH là: A. 3,6 cm B. 6,4 cm. C. 4,8 cm. D. 10 cm.

Câu 29. Cho tam giác MNP có đường cao MH . Biết 6 ; 30 o MN cm MNP   . Độ dài đoạn thẳng MH là:

A. 3 cm. B. 3 3 cm . C. 3 cm. D. 6 cm. Câu 30. Một chiếc thang dài 6m dựa vào tường, chân thang cách tường 3m. Khi đó chân thang tạo với mặt đất góc bao nhiêu độ: A. 300 B. 450 C. 550 D. 600 Câu 31: Cho tam giác CDE nhọn, đường cao CH . Gọi M , N theo thứ tự là hình chiếu của H lên CD, DE (hình vẽ). Tích . CDCM bằng: A. . CH CE. B. . CE CN . C. . CH CN . D. . CDCN .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo