Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 11 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có mã đề 004, đề gồm 01 trang được biên soạn theo dạng đề kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận, phần trắc nghiệm gồm có 06 câu, mỗi câu 0,5 điểm, phần tự luận gồm có 05 câu, chiếm 7,0 điểm, học sinh làm bài thi HK1 Toán 9 trong vòng 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng? + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng? A. AH.HB = CB.CA. B. AB^2 = CH.BH. C. AC^2 = BH.BC. D. AH.BC = AB.AC. + Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 4a, MP = 3a. Khi đó tanP bằng? [ads] + Cho hàm số bậc nhất: y = (k – 2)x + k^2 – 2k (k là tham số). a) Vẽ đồ thị hàm số khi k = 1. b) Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. + Cho (O;R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với AB cắt AC tại K. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R. b) Tính số đo góc BOA. c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 9 x là A. 9 x  B. 9 x  C. 9 x  . D. 9 x  Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 10 3? y x   A. 10 . y x  B. 4–10 . y x  C. 10 1 y x   D. 1 10 . y x 

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 0,04.40 bằng A. 8. B. 0,16. C. 16. D. 0,64. Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

A. 5 cm. B. 7 cm. C. 12 cm. D. 7 cm. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A. AH.HB = CB.CA B. AB2 = CH.BH C. AC2 = BH.BC D. AH.BC = AB.AC Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a. Khi đó, tanP bằng

A. . 4 3 B. . 3 4 C. .3 5 D. . 4 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: 20 3 5 2 45.   b) Tìm x, biết: 1 4 4 9. x x    Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm s ậc nhất: 2 ( 2) 2 y k x k k     ; (k là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm s khi k = 1. b) Tìm k để đồ thị hàm s cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a P

a a a a a

với a > 0 và 1. a 

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2. Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R. b) Tính s đo góc BOA. c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K. Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các s không âm thỏa mãn:

3 a b c    và          2 2 2 2 2 2 3 a b a c b a b c c a c b          .

Tính giá trị của biểu thức:  

2 2 3 4 . M a b c   

………………………Hết………………………… (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………..….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 11 x  là A. 11 x  B. 11 x  C. 11 x  . D. 11 x  Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 2 3? y x   A. 2 . y x  B. 4–2 . y x  C. 2 +1. y x  D. 1 2 . y x 

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 0,04.10 bằng A. 2. B. 0,2. C. 4. D. 0,02. Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

A. 10 cm. B. 14 cm. C. 2 cm. D. 14 cm. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A. AH.HB = CB.CA B. AB2 = CH.BH C. AC2 = BH.BC D. AH.BC = AB.AC Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 4a; MP = 3a. Khi đó, tanP bằng

A. . 3 4 B. . 4 3 C. .3 5 D. . 4 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: 20 3 5 2 45.   b) Tìm x, biết: 1 4 4 9. x x    Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm s ậc nhất: 2 ( 2) 2 y k x k k     ; (k là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm s khi k = 1. b) Tìm k để đồ thị hàm s cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a P

a a a a a

với a > 0 và 1 a 

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P có giá trị bằng 2. Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R. b) Tính s đo góc BOA. c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K. Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các s không âm thỏa mãn:

3 a b c    và          2 2 2 2 2 2 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo