Quảng cáo
20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình
QR

20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến thầy, cô cùng các em học sinh khối lớp 9 tài liệu tuyển chọn 20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình, tài liệu được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức, các đề có hình thức và cấu trúc dựa theo mô-tip đề thi học kỳ 1 Toán 9 của sở GD và ĐT Thái Bình các năm học trước, cụ thể: đề được soạn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn 20 đề ôn tập kiểm tra chất lượng học kỳ 1 Toán 9 sở GD và ĐT Thái Bình : + Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: y = 2x + m – 5. 1. Tìm điều kiện của m để đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân. 2. Viết phương trình đường thẳng Δ vuông góc với (d) và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3. 3. Tìm giá trị m để đường thẳng d cắt đường thẳng y = x + 2m tại điểm M(x;y) sao cho M nằm trên đường tròn tâm O, bán kính R = 5√2. + Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Qua A và B lần lượt kẻ hai tiếp tuyến d và d’ với đường tròn. Từ một điểm M trên đường thẳng d vẽ tia MO cắt đường thẳng d’ tại P. Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng d’ ở D. 1. Chứng minh O là trung điểm của MP và tam giác MDP cân. 2. Hạ OI vuông góc MD tại I, chứng minh I thuộc (O) và DM là tiếp tuyến của (O). [ads] 3. Chứng minh tích AM.BD không phụ thuộc vị trí của điểm M. 4. Tính diện tích tứ giác AMDB theo R khi MO = 2R. + Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R và một điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B). Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn tại điểm A. Tia phân giác của góc ABM cắt (O) tại N và cắt tiếp tuyến Ax tại Q. Giao điểm của AM và BN là H, giao điểm của AN và BM là S. 1. Chứng minh tam giác ABS cân. 2. Chứng minh SA.SN = SB.SM và AN.AS = AH.AM. 3. Chứng minh AQSH là hình thoi. 4. Khi điểm M chuyển động trên nửa đường tròn, chứng minh SQ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[1]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức 1 1 1 : 1 2 1 x x A x x x x x

             

với 0, 1 x x  .

1. Rút gọn biểu thức A và tính giá trị của A khi 7 4 3 x   . 2. Tìm x để 3 1 3 1 A A   . 3. So sánh A với 1. Bài 2. (2,0 điểm). Cho hàm số    2 1 4 y f x m x m      , đồ thị hàm số là đường thẳng (d).

1. Tìm điều kiện của m để     3 2019 2019 f f  .

2. Tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng 3 1 y x  tại điểm có hoành độ bằng 2. 3. Tìm các giá trị nguyên dương m để đường thẳng (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có

diện tích bằng 4,5 (đơn vị diện tích). Bài 3. (2,0 điểm).

Cho hệ phương trình    

3 0,

2 4 1.

x a y

a x y a

        

(a là tham số).

1. Giải hệ phương trình với 2 a  . 2. Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn 2 3 5 x y   . 3. Tìm tất cả các giá trị nguyên a để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x, y là số nguyên. Bài 4. (3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Từ một điểm M trên đường thẳng d (khoảng cách từ O đến đường thẳng d 2 R  ) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB đến (O;R), A và B là hai tiếp điểm; AB cắt OM tại N. 1. Chứng minh bốn điểm M, A, O, B cùng thuộc một đường tròn và

2 . OM ON R  .

2. OM cắt (O;R) tại I, tính tỉ số IM

IN khi  1 cos 3 ABO  .

3. Chứng minh khi M di chuyển trên d thì tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB di chuyển trên

một đường cố định. 4. Trên nửa mặt phẳng bờ OA có chứa điểm M vẽ tia Ox OM  , tia này cắt MB tại K, xác định vị trí điểm M để tam giác MOK có diện tích nhỏ nhất. Bài 5. (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2).

1. Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 abc . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 1 1 2 3 2 3 2 3 S ab ac ac bc bc ab          .

2. Giải phương trình   9 3 3 2 7 5 3 2 x x x x      .

-----------------------HẾT----------------------- __________________________________ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:……………………………………………;Số báo danh:……………………………..

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ _

[2]

ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _________ ________ ______ ______ ______ _____

MÔN THI: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (2,0 điểm).

Cho biểu thức  

1 2 1 : 4 2 2 4 x x x x B x x x x x

             

.

1. Rút gọn biểu thức B và tìm x để

2 2 3 B B  . 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo