Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2018 - 2019 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án + lời giải chi tiết + hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 9 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 3k và y = (2m + 1)x + 2k – 3. Tìm các giá trị của m và k để đồ thị các hàm số là: a) Hai đường thẳng song song với nhau. b) Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung. + Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm M cách O một khoảng bằng 10cm. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn O (A là tiếp điểm). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc OM cắt OM và (O) lần lượt tại H và B. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O). c) Lấy N là điểm bất kì trên cung nhỏ AB kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn cắt MA, MB lần lượt tại D và E. Tính chu vi tam giác MDE. + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………………………………………………..Số báo danh………………..

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi). I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

Câu 1: Biểu thức 3x 1  xác định với các giá trị

A. 1 x 3  B. 1 x 3  C. 1 x 3  D. 1 x 3 

Câu 2: Tất cả giá trị của x để biểu thức 2 x 2x 1 x 1     là A. x 1  B. x 1  C. x 1  D. x 1  Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 cos 40 cos 50 cos 70    là

A. 2 B. 4 C. 2 2 D. 3 2

Câu 4: Với giá trị nào của m thì hàm số   y 4 m x 2    là hàm số bậc nhất?

A. m 4  B. m 4  C. m D. m 4  Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HC 4cm, HB 9cm.   Đường cao AH bằng A. 36cm B. 6cm C. 13cm D. 13cm Câu 6: Cho đường tròn (O; 5cm). Một dây cung của (O) có độ dài 8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây này bằng A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 39cm II – PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: Cho biểu thức x x 2 P

x 1 x 1

    

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên. c) Tìm các giá trị của x để 2 P  . Câu 8: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x +3k và y = (2m +1)x +2k -3. Tìm các giá trị của m và k để đồ thị các hàm số là:

a) Hai đường thẳng song song với nhau. b) Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung. Câu 9: Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm M cách O một khoảng bằng 10cm. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn O (A là tiếp điểm). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc OM cắt OM và (O) lần lượt tại H và B.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O). c) Lấy N là điểm bất kì trên cung nhỏ AB kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn cắt MA, MB lần lượt tại D và E. Tính chu vi tam giác MDE. Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    1 1 A= 1+x . 1+ + 1+ y . 1+ y x            

với x > 0, y > 0 thỏa mãn

2 2 x + y =1

-------------------- Hết ------------------ (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh………………………………………………..Số báo danh………………..

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

Câu 1: Biểu thức 3x 2  xác định với các giá trị

A. 2 x 3  B. 2 x 3  C. 2 x 3  D. 2 x 3 

Câu 2: Tất cả giá trị của x để biểu thức 2 x 4x 4 x 2     là A. x 2  B. x 2  C. x 2  D. x 2  Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 2 0 2 0 2 0 2 0 cos 30 cos 40 cos 50 cos 60    là

A. 2 B. 4 C. 2 2 D. 3 2

Câu 4: Với giá trị nào của m thì hàm số   y 3 m x 5    là hàm số bậc nhất?

A. m 3  B. m 3  C. m D. m 3  Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HC 6cm, HB 6cm.   Đường cao AH bằng A. 13cm B. 6cm C. 36cm D. 13cm Câu 6: Cho đường tròn (O; 5cm). Một dây cung của (O) có độ dài 6cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây này bằng A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm II – PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: Cho biểu thức x x 2 P

x 1 x 1

    

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên. c) Tìm các giá trị của x để 2 P  . Câu 8: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x +3k và y = (2m +1)x +2k -3. Tìm các giá trị của m và k để đồ thị các hàm số là:

a) Hai đường thẳng song song với nhau. b) Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung. Câu 9: Cho đường tròn (O;6cm) và điểm M cách O một khoảng bằng 10cm. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn O (A là tiếp điểm). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc OM cắt OM và (O) lần lượt tại H và B. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O). c) Lấy N là điểm bất kì trên cung nhỏ AB kẻ tiếp tuyến thứ 3 với đường tròn cắt MA, MB lần lượt tại D và E. Tính chu vi tam giác MDE. Câu 10: Tìm giá trị nhỏ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo