Quảng cáo
Bộ đề thi HK1 Toán 9 - Trần Quốc Nghĩa
QR

Bộ đề thi HK1 Toán 9 - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 62 trang tuyển chọn 73 đề thi HK1 Toán 9 do thầy Trần Quốc Nghĩa tổng hợp và biên soạn, trong đó gồm các đề: + Đề kiểm tra đại số chương 1: Căn bậc hai và căn bậc ba + Đề kiểm tra đại số chương 2: Hàm số bậc nhất + Đề kiểm tra hình học chương 1: Hệ thức lượng trong tam giác vuông + Đề ôn thi học kỳ 1

Xem trước nội dung

......................................................

........................................................

................................. ..........................

GV. Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn) 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề 1. Đại số - Chương 1

Bài 1 (4,0 điểm) Tính:

a) (3 2 2 3)(2 3 3 2)   b) 1 1 2013 2014 2014 2015   

c)    

2 2 4 10 4 10    d) 3 2 2 6 4 2 9 4 2     

Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình:

a) 2 x 2 5x 5 0    b) x 3 1  

Bài 3 (2,0 điểm) Cho:

2 x x 2x x 2(x 1) A

x x 1 x x 1         

, với x > 0 và x  1.

a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

Đề 2. Đại số - Chương 1

Bài 1 (2,0 điểm):

a) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa: 3x 2 

b) Thu gọn: 50 8 18 4 32    .

Bài 2 (4,5 điểm) Tính:

a) (3 2) 11 6 2   b) 4 2. 7 3 5

5 1  

c) 1 3 3 27 6 3 3    d)

2 2 6 3

3 2 9

 

Bài 3 (3,5 điểm) Cho biểu thức:

x 2 1 10 x A : x 2 x 4 2 x x 2 x 2

                      

, với x ≥ 0 và x  4

a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị của x để A > 0.

Ôn tập HK1 – Toán 9 2

Đề 3. Đại số - Chương 1

Bài 1 (3,0 điểm) Tính:

a)   6 20 14 2 A : 2 2 3 5 7 1

            

b) 11 B 5 2 6 5 2 6

2 3 1     

Bài 2 (3,0 điểm) Giải phương trình:

a) 2 1 x x 4x 4 2     b) 2 2 2 9x 9 4x 4 16x 16 2      

Bài 3 (1,0 điểm):

Cho 2 3 2 3 3 1 A

2 3 2 3 3 2 6

                

. Chứng minh A là số nguyên.

Bài 4 (3,0 điểm) Cho biểu thức x 2 x 1 M

x 1 x x     

, với x > 0 và x  1.

a) Thu gọn M. b) Giải phương trình M = 2. c) So sánh M và 1.

Đề 4. Đại số - Chương 1

Bài 1 (4,0 điểm) Tính:

a) 3 2 4 18 2 32 50    b)  

2 2 5 14 6 5   

c) 4 5 6 3 1 3 2 3 3     

d) 1 3 3 48 6 3 3   

Bài 2 (3,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 2x 5 3   b) 2 2 x 2 0   

Bài 3 (3,0 điểm):

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của

biến số x, y:  

2 x y 4 xy x y y x A

x y xy

     

, với x > 0 và y > 0.

GV. Trần Quốc Nghĩa (Sưu tầm & Biên soạn) 3

Đề 5. Đại số - Chương 1

Bài 1 (4,0 điểm) Tính:

a)   2 50 3 200 500 : 10   b) 2 10 2 21 4 ( 3 7)   

c) 5 3 3 5 1 5 3 5 4 15 2 3     

d) 2 8 12 5 27 18 48 30 2     

Bài 2 (2,5 điểm) Giải phương trình:

a) 2 4(x 1) 12 0    b) 5 1 x 4x 4 9x 9 2      

Bài 3 (3,5 điểm) Cho biểu thức: y xy x xy y xy A x : x y xy(y x)

             

a) Tìm điều kiện của x, y để A có nghĩa. b) Rút gọn A.

c) Tính giá trị của A khi x 4 2 3, y 4 2 3    

Đề 6. Đại số - Chương 1

Bài 1 (2,0 điểm) Tìm giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) 2 2x 4 x 4   b)

2 x 3 6 2x  

Bài 2 (4,0 điểm) Tính :

a)   3 2 72 2 32 2 128   b) 2 3 3 2. 2 3 3 2  

c) 3 5 3 5    b) 2 3 2 2 3 5 6 10    

Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình:

a) 2 x 3x 7 1 x 0      b) x 4 x 4 5   

Bài 4 (2,0 điểm) Cho biểu thức: 2 x 9 x 3 2 x 1 M

x 5 x 6 x 2 3 x          

a) Tìm điều kiện xác định của M và rút gọn. b) Tìm x  Z để M  Z.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo