Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi giữa học kì 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Giang : + Một chiếc bập bênh dài 5,2m. Khi một đầu của cái bập bênh chạm đất thì góc tạo bởi cái bập bênh và mặt đất là 0 23 (như hình vẽ bên). Khi đó đầu còn lại của cái bập bênh cách mặt đất bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Công ty viễn thông Viettel cung cấp dịch vụ internet với mức phí lắp đặt ban đầu là 300 000 đồng và có các gói cước khác nhau. Nhà bạn Lan đã lựa chọn gói cước 165 000 đồng mỗi tháng. Số tiền nhà bạn Lan phải trả sau khi sử dụng dịch vụ internet trong vòng 1 năm đầu là A. 1 980 000 đồng. B. 3 600 000 đồng. C. 2 280 000 đồng. D. 465 000 đồng? + Bạn Hoa đi xe đạp từ nhà đến địa điểm A với vận tốc không đổi. Khi từ địa điểm A trở về nhà vẫn trên con đường đó, sau khi đi được một nửa quãng đường thì bạn Hoa tăng vận tốc thêm 4km/h so với vận tốc dự định, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Tính vận tốc của bạn Hoa lúc đi biết rằng quãng đường từ nhà bạn Hoa đến địa điểm A dài 24km.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 101

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Biết 3 3 3 1 3 a b − = + +

. Giá trị của biểu thức P a b = + bằng

A. 1 −. B. 1. C. 5. D. 5 −. Câu 2. Một chiếc bập bênh dài 5,2m. Khi một đầu của cái bập bênh chạm đất thì góc tạo bởi cái bập bênh và mặt đất là 0 23 (như hình vẽ bên). Khi đó đầu còn lại của cái bập bênh cách mặt đất bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. 2,03m. B. 4,79m. C. 2,21m. D. 3,23m.

Câu 3. Cho ABC ∆ có 5 , 12 , 13 . AB cm AC cm BC cm = = = Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng

A. 5cm . B. 5 2 cm . C. 6cm . D. 4 3 cm . Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 3 2 x y − = là

A. 3 2 x R y x ∈   = − + 

. B. 3 2 x R y x ∈   = − − 

. C. 3 2 x R y x ∈   = + 

. D. 3 2 x R y x ∈   = − 

.

Câu 5. Với 3 x > thì biểu thức 2 2 (6 2 ) Q x x = − + − rút gọn được kết quả là

A. 6. Q = − B. 6. Q = C. 2 6. Q x = − D. 4 6. Q x = − + Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? A. 2 4 y x = . B. 3 10 y x = − + . C. 2 2 y x = − . D. 3 10 y x = − . Câu 7. Đường thẳng nào dưới đây tạo với trục Ox một góc tù?

A. 4 1 y x = −. B. 2023 1 y x = + . C. 2024 y x = − + . D. 2 3 y x = − + . Câu 8. Cho đường tròn ( ) ; O R , từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến MH ( H là tiếp điểm). Qua

M kẻ một đường thẳng cắt đường tròn theo dây cung AB . Biết rằng 2, 6. MA AB = = Độ dài MH bằng A. 2. B. 8. C. 4. D. 16. Câu 9. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 1 y a x = − với a là tham số khác 1. Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm

( ) 1;3 M − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 4 6 a < < . B. 0 2 a < < . C. 3 5 a < < . D. 2 4 a < < . Câu 10. Đường thẳng ( ): 5 7 d y x = − + song song với đường thẳng nào dưới đây?

A. 1 7 5 y x = − . B. 5 7 y x = − . C. 5 1 y x = − −. D. 5 7 y x = − + .

Câu 11. Cho phương trình bậc hai 2 2 0 mx x + − = , với m là tham số, 0 m ≠ . Biết phương trình đã cho có một nghiệm 2 x = −. Giá trị của m là A. 1 m = −. B. 2 m = . C. 1 m = . D. 2 m = −. Câu 12. Cho đường tròn tâm O đường kính AB , điểm D thuộc đường tròn đã cho sao cho góc  0 40 DAB = . Gọi E là điểm đối xứng của A qua D . Số đo góc  AEB bằng A. 0 40 . B. 0 50 . C. 0 140 . D. 0 110 .

Câu 13. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 9 2 y m x = − với m là tham số khác 9 2 . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên

dương của m để hàm số đã cho nghịch biến với 0 x < ? A. 5. B. 3. C. 4 . D. 6 . Câu 14. Tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 7 P x = − có nghĩa là A. 7 x > . B. 7 x ≥ . C. 7 x ≤ . D. 7 x < .

2/2 - Mã đề 101

Câu 15. Công ty viễn thông Viettel cung cấp dịch vụ internet với mức phí lắp đặt ban đầu là 300 000 đồng và có các gói cước khác nhau. Nhà bạn Lan đã lựa chọn gói cước 165 000 đồng mỗi tháng. Số tiền nhà bạn Lan phải trả sau khi sử dụng dịch vụ internet trong vòng 1 năm đầu là A. 1 980 000 đồng. B. 3 600 000 đồng. C. 2 280 000 đồng. D. 465 000 đồng. Câu 16. Cho ABC ∆ đều độ dài cạnh bằng 2 3 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC ∆ bằng A. 3cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 1cm.

Câu 17. Cho hai đường tròn ( ;4 2 ) O cm và ( ';3 2 ) O cm tiếp xúc ngoài. Gọi PQ là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn đó ( ; P Q là hai tiếp điểm). Độ dài của đoạn thẳng PQ bằng A. 6 3 cm. B. 4 6 cm. C. 7 2cm . D. 4 5 cm . Câu 18. Phương trình bậc hai nào cho dưới đây có 2 nghiệm trái dấu? A. 2 2 7 1 0 x x − + −= . B. 2 2 3 7 0 x x − − = . C. 2 3 4 0 x x − = . D. 2 3 2 0 x x − + = .

Câu 19. Cho hệ phương trình 2 2 3 2 x y x y m + =   + = 

( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hệ đã cho có

nghiệm duy nhất là ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 5 14 x y − = .

A. 0 m = . B. 1 m = . C. 2 m = . D. 3 m = . Câu 20. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 5 0 x x − − = bằng A. 1. B. 13. C. 16. D. 19. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm).

a) Giải hệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo