Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Phước An - Bình Định
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Phước An - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Phước An – Bình Định : + Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình: Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế xí nhiệp 1 làm vượt mức 12%, xí nghiệp 2 làm vượt mức 10%, do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ mà mỗi xí ngiệp phải làm theo kế hoạch. + Cho đường tròn (O R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn. M là một điểm nằm trên đường thẳng d sao cho OM không vuông góc với d. Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA MB tới đường tròn. Hạ OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Nối AB cắt OH tại K cắt OM tại I. Tia OM cắt đường tròn (O) tại E. a) Chứng minh tứ giác AOBM là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh: OI OM OK OH. c) Chứng minh: E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB. + Hàm số 1 2 4 y x. A. Đồng biến với x > 0 B. Nghịch biến với x < 0 C. Có đồ thị đối xứng qua trục tung D. Có đồ thị đối xứng qua trục hoành.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUY PHƯỚC TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP 9; THỜI GIAN: 90 PHÚT I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản về: + Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn + Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn + Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình + Nhận biết các góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp đường tròn, đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp. 2. Kĩ năng:

+ Kiểm tra kỹ năng tính toán, biến đổi; giải hệ phương trình; giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. + Vận dụng một cách linh hoạt các tính chất của góc với đường tròn để chứng minh các cạnh, góc bằng nhau, chứng minh tứ giác nội tiếp đường tròn. + Trình bày bài giải rõ ràng, nhanh nhẹn, chính xác. 3. Thái độ: Rèn tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận và linh hoạt sáng tạo trong làm bài. II. MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA VÀ BẢNG ĐẶC TẢ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH

Thời gian (phút )

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời

gian

(phút

)

Số CH

Thời gian (phút)

TN TL

1 Chủ đề:

Hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn hai.

- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.

1 4 1 6 1 8 2 1 18

17,5

%

2 Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

- Giải bài toán bắng cách lập hệ phương trình.

1 15 1 15 15%

3 Chủ đề: Hàm số y =ax2.

- Khái niệm, tính chất hàm số y = ax2. - Vẽ đồ thị hàm số y = ax2.

1 2 2 14 2 1 16

17,5

%

4 Chủ đề: Phương trình bậc hai một ẩn.

- Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn. -Phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai khuyết và giải phương trình bậc hai bằng cách đươa về phương trình tích.

1 3 1 3 5%

5 Chủ đề: Các loại góc với đường tròn.

- Định nghĩa, tính chất các góc: góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và đây cung, góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đừng tròn. - Liên hệ giữa cung và dây

1 4 1 4 2 8 10%

6 Chủ đề: Tứ giác nội tiếp

- Định nghĩa. - Tính chất tứ giác nội tiếp. - Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp. - Vận dụng định lí Talet để chứng minh hai đường thẳng song song

2 8 1 10 1 12 1 3 30 35%

Tổng 6 21 5 34 2 27 1 8 8 6 90 100%

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 14 90 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo các mức độ

nhận thức

Tổng Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Chủ đề:

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn hai. - Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.

Nhận biết: Nhận biết được số nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ. Vận dụng: - Vận dụng được các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (phương pháp cộng đại số, phương pháp thế). - Sử dụng phương pháp giải hệ phương trình để xác định các hệ số của hàm số bậc nhất. - Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm, vô nghiệm. Vận dụng cao: - Tìm điều kiện của tham số để hệ phương trình có nghiệm.

1 1 1 3

2 Chủ đề: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương

trình.

- Giải bài toán bắng cách lập hệ phương trình.

Vận dụng: Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phương trình. Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

1 1

3 Chủ đề: Hàm số y = ax2.

- Khái niệm, tính chất hàm số y = ax2. - Vẽ đồ thị hàm số y = ax2.

Nhận biết: - Chỉ ra được: phương trình bậc hai một ẩn, tính chất, điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax2, giá trị của hàm số y = ax2. Thông hiểu: - Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 - Tìm được tọa độ giao điểm của Parabol và đường thẳng y = ax.

1 2 3

4 Chủ đề: Phương trình bậc hai một ẩn.

- Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn. - Phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai khuyết và giải phương trình bậc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo