Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm – Hà Nội : + Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 240 m. Nếu tăng chiều dài thêm 9m, tăng chiều rộng thêm 7m thì diện tích khu vườn sẽ tăng thêm 963 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn ban đầu. + Cho (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = mx – 2. a) Bằng phép toán, hãy tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) với m = 1. b) Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của m thì (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. + Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm O và B, kẻ dây CD vuông góc với AB tại M. Gọi E là điểm trên cung nhỏ AC (E khác A và E khác C), N là giao điểm của BE và CD. a) Chứng minh 4 điểm A, M, N, E cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh AC2 = AM.AB. c) Chứng minh AC2 + BE.BN = 4R2. d) Kẻ dây DK song song với dây BE. Chứng minh AK vuông góc với CE.

Xem trước nội dung

D QUAN LONG BI寄N

NGUYEN BINH KH量EM

着d台: 90宣

C6 02 tra皿g)

NGHI車M: (2 di6m)

KI屯M TRA GI口A HOC KY II

NAM IIOC 2023- 2024

M6n: “量’OAN 9 「ridr theo KHD旺48 (DS),52 (hinh)

「rhdIi gian lalm bat: 90 phht

Ghi lqi vdo bdi /dm chみcdi `寂ng trut;’c cdu trd l∂・l c寂ng・

豊遡上: H台phu’cmg trinh nho sau day la h? phucmg trinh b釦nh釦hai in

A烏幸手  B・ ( C半雷雪  D・ (

珪塑L2:十Ie phuong trinh (

X-y二与 〆十y=1

X-y二7 6x十y二5 3x十y2二4

X-y二1

C6 nghi?m la cむS6 (X;y) nho sau d含y

A. (3;2)    B. (-3; -2)    C. (-3; 2)   D. (3; -2)

C冷〃 3: Phu’ong trinh nho sau d含y lえphuong trinh b争c hai m針an

A.x3,x〇十O I詰_3x_4_O C.2x十5二二O D.x十十2 0

C諸所4: X ±2 1anghiem c高aphuongtrinh:

A.x.臆X 2 -O B.x2十x-2一二O C.x2十4x t4臆O D.x三 4 0

鎚生皇ChG dudng t!.6n(O;R), dudngkfnh ∧B. D含y AC = R. C冊g B(inhb c6 s6 dolか

A. 600      とう. 1200      c. 2400      量), 180。

C筋6: ′r書・Ong m6t dudngtr6n, g6c n6i ti6p chin cung 1500 c6 s6 do掠

A. 1500      B. 750      c. 300      I). 1800

塑_Z‥ r書、am gide AMC nOi tiep duchg tr6n (O), di6m B thuOc cung nhd MC. N6i Av6i B,C¥′diB.Khid6:

一一・へ       臆喜一一●-‾‾-、-                    __〈_._      〈 A.MAC二二MCA B.MAB二BCM

喜一一・ヘ音-        _一〈-一書                      __一一へー        _〈_ C. MCA_ MCB D. AMC一二ACM

C者〃 8:一I‘rong nie再しrb.ng tr6n

∧・ IIai g6c nO白i6p chng ch血mOt cung thi bing nhau.

主3. 1iai gdc nかti6p吊6n bing nhau. C. G6c n6i ti印b血gg6c dt含mc心ngch祖m6tcung.

D・ G6c nOi ti台p bing g6c tao bdi tiati台p tuyen va d含y cung.

H. TU暮.UAN

B前l (1di6m)‥ Gi霜h? phuongtIinh, Phucmg trinh sau:

a)x2「2x-2 0

」」十」-∵= 4

X-y 〕′トス

〇二「__二」= 1 X-y y†2

Bai 2 (2 di6m): Gidi bal to各n b祖g c各ch l細he phuong trinh

M針k_hしI Vu6n h主nh c揃,nh争しc6 chu viぬ240 m r蒔u t祖g ch誇u da言hem

9m声ng ch読u rong th6m 7m thi di釦tich khu v涼n sさting them 963 m2∴晶h

Chieu dal va chi餌rらng c竜a khu vu6'n ban d含u

B前3 (ldi6m): Cho (P):yニーX2 va dudng th祖g (d):y=-mX-2

a) Bang ph6p toan ,hay tim tQa d6 giao di6m c。a (d) va (p) vdi m+

b) Ch互ngtd rang vdi mQi gi各tr圭c心am thi (d) lu6n cat (P) t争i 2 di6m ph餌biet

Bai 4 (3,5 di6m): Cho dudng tr6n (O) dudng kinh AB一二2R. I.ay dialn M nえ1n

gi融hai diem O va B, ke d合y CD vu6ng g6c vdi AB tai M. GQi E la diem tren cungnh6 AC (E≠Ava EfC)’Nlagiaodi6m c。aBEvaCD.

a) Chd.ng minh 4 di合m A.M,N草chng thし1?c m針duong tr6n. b) Ch血gminh AC2:二・AM・ AB C) Ch血gminh AC2+BE.BN=4R2.

d) Ke day DK song song v6i d合y BE. Ch心ng minh AK vu6ng g6c v6i C[; B前5 (0,5 di6m)

chohai s6th匹a,b>O va叶b=i. Tim gi紬nh6nhatchabieu批c

P告。書棚

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo