
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Cặp ;x y nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 5 x y ?
A. 2; 1 . B. 2;1 . C. 1;2 . D. 3; 1 .
Câu 2. Đồ thị hàm số 2 y x đi qua điểm nào?
A. 1;1 A . B. 1; 1 B . C. 1;1 C . D. 1; 2 D .
Câu 3. Tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình 9 4
5
mx y
x my
có nghiệm duy nhất là
A. 3 m . B. 3 m . C. 9 m . D. 3 m . Câu 4. Cho hàm số 2 2 y x . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số trên đồng biến khi 0 x . B. Hàm số trên luôn nghịch biến. C. Đồ thị hàm số trên đi qua điểm 1; 2 . D. Hàm số trên nghịch biến khi 0 x .
Câu 5. Cho đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác đều BCD . Lấy điểm E thuộc cung nhỏ CD . Số đo góc BEC là A. 90. B. 120. C. 30. D. 60.
Câu 6. Tứ giácABCD nội tiếp một đường tròn, biết o 80 C . Khẳng định nào sau đây SAI?
A. 100 A . B. 100 B . C. 180 D B . D. 20 A C . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức 4 3 6 2 1 1 1
a P a a a
(với 0; 1 a a ).
b) Giải hệ phương trình
2 4
2 3 1
x y
x y
.
c) Tìm giá trị của a , biết đồ thị hàm số 2 1 3 y ax ( 0 a ) đi qua điểm 1; 1 M .
Câu 8. (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m . Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 2 195m . Tính diện tích ban đầu của mảnh đất. Câu 9. (3,0 điểm) Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn O , kẻ hai tiếp tuyến , MA MB ( , A B là
tiếp điểm). Kẻ đường kính AC , gọi H là giao điểm của OM và AB , CH cắt đường tròn tại N (N khác C ), MN cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là D . Chứng minh rằng: a) Tứ giác MAOB nội tiếp một đường tròn. b) 2 . MA MN MD .
c) MDO MHN và , , D O B thẳng hàng. Câu 10. (0,5 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 1 a b c . Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức ab bc ca A
c ab a bc b ca
.
-------- Hết--------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B D C D B II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.a (1,0 điểm)
ĐKXĐ: 0; 1 a a
4 4 3 3 6 2
( 1)( 1)
a a a P
a a
0,5
1 1
( 1)( 1) 1
a
a a a
Vậy với 0; 1 a a thì 1
1 P
a
.
0,5
Câu 7.b (0,75 điểm)
2 4 2 4 8 7 7 1
2 3 1 2 3 1 2 3 1 2
x y x y y y
x y x y x y x
0,5
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ; 2;1 x y . 0,25
Câu 7.c (0,75 điểm)
Đồ thị hàm số 2 1 3 y ax , ( 0 a ) đi qua điểm 1; 1 M khi
2 1 .1 3 – 3 1 a a
0,5
Vậy giá trịcần tìm là 3 a 0,25 Câu 8. (1,0 điểm)
Gọi chiều dài, chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu lần lượt là
; x m y m . 0 , 40 x y
Do chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 80m nên ta có phương trình 40 x y (1)
0,25
Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 2 195m nên ta có phương trình 3 5 195 5 3 180 x y xy x y (2)
0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 40
5 3 180
x y
x y
Giải hệ phương trình ta được 30; 10 x y (thỏa mãn)
Vậy diện tích ban đầu của mảnh đất là 2 30.10 300m .
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.