Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 9 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Tư ngày 20 tháng 03 năm 2024. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 9 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m. Nếu tăng chiều dài thêm 3m, chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195m2. Tính diện tích ban đầu của mảnh đất. + Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm). Kẻ đường kính AC, gọi H là giao điểm của OM và AB, CH cắt đường tròn tại N (N khác C), MN cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D. Chứng minh rằng: a) Tứ giác MAOB nội tiếp một đường tròn. b) MA2 = MN.MD. c) MDO = MHN và D, O, B thẳng hàng. + Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Cặp   ;x y nào sau đây là nghiệm của phương trình 2 5 x y   ?

A.   2; 1  . B.   2;1 . C.   1;2  . D.   3; 1  .

Câu 2. Đồ thị hàm số 2 y x  đi qua điểm nào?

A.   1;1 A  . B.   1; 1 B  . C.   1;1 C . D.   1; 2 D  .

Câu 3. Tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình 9 4

5

mx y

x my

     

có nghiệm duy nhất là

A. 3 m  . B. 3 m  . C. 9 m  . D. 3 m . Câu 4. Cho hàm số 2 2 y x  . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số trên đồng biến khi 0 x  . B. Hàm số trên luôn nghịch biến. C. Đồ thị hàm số trên đi qua điểm   1; 2  . D. Hàm số trên nghịch biến khi 0 x  .

Câu 5. Cho đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác đều BCD . Lấy điểm E thuộc cung nhỏ CD . Số đo góc BEC là A. 90. B. 120. C. 30. D. 60.

Câu 6. Tứ giácABCD nội tiếp một đường tròn, biết  o 80 C  . Khẳng định nào sau đây SAI?

A.  100 A  . B.  100 B  . C.   180 D B   . D.   20 A C   . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 4 3 6 2 1 1 1

a P a a a

      

(với 0; 1 a a   ).

b) Giải hệ phương trình

2 4

2 3 1

x y

x y

     

.

c) Tìm giá trị của a , biết đồ thị hàm số 2 1 3 y ax  ( 0 a  ) đi qua điểm   1; 1 M  .

Câu 8. (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m . Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 2 195m . Tính diện tích ban đầu của mảnh đất. Câu 9. (3,0 điểm) Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn  O , kẻ hai tiếp tuyến , MA MB ( , A B là

tiếp điểm). Kẻ đường kính AC , gọi H là giao điểm của OM và AB , CH cắt đường tròn tại N (N khác C ), MN cắt đường tròn  O tại điểm thứ hai là D . Chứng minh rằng: a) Tứ giác MAOB nội tiếp một đường tròn. b) 2 . MA MN MD  .

c)   MDO MHN  và , , D O B thẳng hàng. Câu 10. (0,5 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 1 a b c    . Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức ab bc ca A

c ab a bc b ca      

.

-------- Hết--------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B D C D B II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 7.a (1,0 điểm)

ĐKXĐ: 0; 1 a a  

4 4 3 3 6 2

( 1)( 1)

a a a P

a a

     

 

0,5

1 1

( 1)( 1) 1

a

a a a

     

Vậy với 0; 1 a a   thì 1

1 P

a 

.

0,5

Câu 7.b (0,75 điểm)

2 4 2 4 8 7 7 1

2 3 1 2 3 1 2 3 1 2

x y x y y y

x y x y x y x

                                           

0,5

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là     ; 2;1 x y  . 0,25

Câu 7.c (0,75 điểm)

Đồ thị hàm số 2 1 3 y ax  , ( 0 a  ) đi qua điểm   1; 1 M  khi

2 1 .1 3 – 3 1 a a   

0,5

Vậy giá trịcần tìm là 3 a  0,25 Câu 8. (1,0 điểm)

Gọi chiều dài, chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu lần lượt là

  ; x m y m .   0 , 40 x y  

Do chu vi mảnh đất hình chữ nhật là 80m nên ta có phương trình 40 x y   (1)

0,25

Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 2 195m nên ta có phương trình    3 5 195 5 3 180 x y xy x y        (2)

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 40

5 3 180

x y

x y

     

Giải hệ phương trình ta được 30; 10 x y   (thỏa mãn)

Vậy diện tích ban đầu của mảnh đất là 2 30.10 300m  .

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo